wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 7 -KIỂM TRA GIỮA KÌ

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

QNQ\in N  

b)

QZQ\in Z  

c)

NZQN\in Z\in Q  

d)

QZNQ\in Z\in N  

2.

Đáp án nào sau đây không phải là số hữu tỉ?

a)

0,60,6  

b)

4-4  

c)

10\frac{-1}{0}  

d)

1,252,5\frac{1,25}{-2,5}  

3.

Số hữu tỉ 720\frac{7}{20}   được viết dưới dạng tổng của hai số hữu tỉ dương trong đó có một số 14\frac{1}{4}  là

a)

310+14\frac{3}{10}+\frac{1}{4}  

b)

510+14\frac{5}{10}+\frac{1}{4}  

c)

710+14\frac{7}{10}+\frac{1}{4}  

d)

110+14\frac{1}{10}+\frac{1}{4}  

4.

Gía trị nào của x thỏa mãn 17<x+17<3112\frac{1}{7}<x+\frac{1}{7}<3-1\frac{1}{2}  

a)

00  

b)

11  

c)

22  

d)

33  

5.

Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng làTrong các khẳng định sau, khẳng định đúng là

a)

0,17=0,17\left|-0,17\right|=-0,17  

b)

0,17=0,17\left|0,17\right|=-0,17  

c)

0,17=0,17\left|-0,17\right|=\left|0,17\right|  

d)

0,17=0,17\left|0,17\right|=-\left|-0,17\right|  

6.

Chọn đáp án đúng.

a)

Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là tổng của n số hạng x.

b)

Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là hiệu của n số hạng x.

c)

Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n số hạng x.

d)

Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là thương của n số hạng x.

7.

Kết quả của phép nhân 23.222^3.2^2  

a)

252^5  

b)

262^6  

c)

282^8  

d)

22  

8.

Kết quả của phép tính 813410= ...\frac{8^{13}}{4^{10}}=\ ...  

a)

2132^{13}  

b)

232^3  

c)

2192^{19}  

d)

44  

9.

Số hữu tỉ x thỏa mãn x10=25.x8x^{10}=25.x^8   là:

a)

25

b)

5

c)

-5

d)

-5 hoặc 5

10.

Số 35.1273^5.\frac{1}{27}   viết dưới dạng lũy thừa cơ số 9 là:

a)

909^0  

b)

919^1  

c)

929^2  

d)

939^3  

11.

Số hữu tỉ  thỏa mãn (x12)2=0\left(x-\frac{1}{2}\right)^2=0   là:

a)

12\frac{1}{2}  

b)

12-\frac{1}{2}  

c)

00  

d)

12\frac{1}{2}   hoặc 12-\frac{1}{2}  

12.

Giá trị của thỏa mãn tỉ lệ thức x16=38\frac{x}{16}=\frac{3}{8}   là

a)

6

b)

-6

c)

2

d)

3

13.

Giá trị của thỏa mãn tỉ lệ thức 312x=53x2\frac{3}{1-2x}=\frac{-5}{3x-2}   là

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

3

14.

Tìm hai số x, y biết x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5}  và x+y=32x+y=-32  

a)

x=20; y=12x=-20;\ y=-12  

b)

x=12; y=20x=-12;\ y=20  

c)

x=12; y=20x=-12;\ y=-20  

d)

x=12 y=20x=12\ y=-20  

15.

Hai lớp 6A và 6B đi lao động trồng cây. Biết rằng tỉ số giữa số cây trồng được của lớp 6A và 6B là 0,875 và lớp 6B trồng nhiều hơn lớp 6A là 23 cây. Số cây trồng được của mỗi lớp là:

a)

131 và 154

b)

141 và 164

c)

151 và 174

d)

161 và 184

16.

Tính độ dài ba cạnh của một tam giác biết độ dài các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 2; 4; 5 và chu vi tam giác là 33.

a)

3; 10; 20

b)

6; 12; 15

c)

5; 13; 15

d)

9; 10; 14

17.

Phân số 911\frac{9}{11}   được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là

a)

0.(8)0.\left(8\right)  

b)

0,8(1)0,8\left(1\right)  

c)

0,(81)0,\left(81\right)  

d)

0,(82)0,\left(82\right)  

18.

Viết hỗn số 2232\frac{2}{3}   dưới dạng số thập phân làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba

a)

2,6662,666  

b)

2,6672,667  

c)

2,6762,676  

d)

2,7002,700  

19.

Cho hai đường thẳng xx' và yy' giao nhau tại O sao cho góc x'Oy bằng 55o55^o  . Chọn câu sai:

a)

Góc xOy bằng 125o125^o  

b)

Góc x'Oy' bằng 105o105^o  

c)

Góc xOy' bằng 55o55^o  

d)

Góc x'Oy' bằng 125o125^o  

20.

Học kì 1 điểm toán của Tâm được ghi lại như sau:

Tính điểm trung bình môn Toán của bạn trong HKI.

a)

7,125

b)

7,1

c)

7,2

d)

7,3

21.

Cho hai tia 0x và Oy vuông góc với nhau. Trong góc xOy, vẽ hai tia OA và OB sao cho góc AOx và BOy bằng nhau và bằng 30o30^o  . Vẽ tia OC sao cho Oy là tia phân giác của góc AOC. Khi đó:

a)

OA là tia phân giác của góc xOy

b)

OAOCOA\perp OC  

c)

OBOCOB\perp OC  

d)

Góc AOB bằng 60o60^o  

22.

Cho hình vẽ sau. Chọn khẳng định sai:

a)

A2\angle A_2   và  B1\angle B_1  là hai góc trong cùng phía

b)

A2=60o\angle A_2=60^o  

c)

B2=120o\angle B_2=120^o  

d)

aa  // bb  

23.

Cho hình vẽ bên. Số đo góc C1C_1  và góc C2C_2  lần lượt là:

a)

115o115^o  và 65o65^o  

b)

25o25^o  và 155o155^o  

c)

155o155^o  và 25o25^o  

d)

65o65^o  và 115o115^o  

24.

Cho hình vẽ bên. Biết AB // CD. Gía trị của x và y lần lượt là:

a)

110o 110^{o\ }  và 65o65^o  

b)

70o70^o  và 45o45^o  

c)

65o65^o  và 45o45^o  

d)

25o25^o  và 65o65^o  

25.

Cho hình vẽ bên. Biết AD // BC. Số đo góc AEB là:

a)

110o110^o  

b)

140o140^o  

c)

120o120^o  

d)

130o130^o