wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập Đơn thức đồng dạng

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số giống nhau.

b)

Các đơn thức bậc 0 đồng dạng với nhau.

c)

Tổng của hai đơn thức đồng dạng là một đơn thức.

d)

Số 0 là đơn thức không có bậc.

2.

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức  x y2x^{\ }y^2 ?

a)

 y2y^2  

b)

 12x2y-\frac{1}{2}x^2y  

c)

 25xy2-\frac{2}{5}xy^2  

d)

 xyxy  

3.

Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức  2018x2019y20202018x^{2019}y^{2020} ?

a)

 0x2019y20200x^{2019}y^{2020}  

b)

 x2019y2020x^{2019}y^{2020}  

c)

 2019x2020y20212019x^{2020}y^{2021}  

d)

 2020x2019y20212020x^{2019}y^{2021}  

4.

Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức x3y2-x^3y^2 

a)

 y2x3y^2x^3  

b)

 110x3y2\frac{1}{10}x^3y^2  

c)

 78x3y2-\frac{7}{8}x^3y^2  

d)

 2x2y3-2x^2y^3  

5.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Hai đơn thức 17x5y3\frac{1}{7}x^5y^3 17x3y5\frac{1}{7}x^3y^5 đồng dạng.

b)

Hai đơn thức 7x5y37x^5y^3 7x3y5-7x^3y^5 đồng dạng.

c)

Hai đơn thức \frac{1}{7}x^5y^3 7x5y3-7x^5y^3 đồng dạng.

d)

Hai đơn thức \frac{1}{7}x^5y^3 7x3y57x^3y^5 đồng dạng.

6.

Trong các đơn thức sau: 12xy2, 53x2y, x2y2, 5x2y, 12x2-\frac{1}{2}xy^2,\ \frac{5}{3}x^2y,\ -x^2y^2,\ 5x^2y,\ 12x^2  
Có bao nhiêu đơn thức không đồng dạng với đơn thức  12x2y-\frac{1}{2}x^2y 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Tổng của hai đơn thức  4a2b4a^2b  và  52a2b-\frac{5}{2}a^2b  là:

a)

 132ab2\frac{13}{2}ab^2  

b)

 132ab2-\frac{13}{2}ab^2  

c)

 32ab2\frac{3}{2}ab^2  

d)

 32a2b\frac{3}{2}a^2b  

8.

 x+1, 18, xyz, x2y3z, 8, 4(x+1), 6y3x2z, 12x2y3x+1,\ -\frac{1}{8},\ xyz,\ x^2y^3z,\ 8,\ 4\left(x+1\right),\ -6y^3x^2z,\ 12x^2y^3  Có bao nhiêu nhóm đơn thức đồng dạng trong dãy trên?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

9.

Cho P=13x3y4, Q=x3y4P=-\frac{1}{3}x^3y^4,\ Q=x^3y^4 , khi đó  PQ= ?P-Q=\ ?   

a)

 43x3y4\frac{4}{3}x^3y^4 

b)

 43x4y3-\frac{4}{3}x^4y^3  

c)

 43x4y3\frac{4}{3}x^4y^3  

d)

 43x3y4-\frac{4}{3}x^3y^4  

10.

Tích các đơn thức (2x3)3 \left(2x^3\right)^3\   và  x2y4z5-x^2y^4z^5  là:

a)

 2x7y4z5-2x^7y^4z^5  

b)

 2x8y4z52x^8y^4z^5  

c)

 8x8y4z5-8x^8y^4z^5  

d)

 8x11y4z5-8x^{11}y^4z^5  

11.

Thu gọn biểu thức M=uvvu+uv+12uvM=uv-vu+uv+\left|-\frac{1}{2}\right|uv , t được: 

a)

 M=32uvM=\frac{3}{2}uv  

b)

 M=12uvM=\frac{1}{2}uv  

c)

 M=vuM=-vu  

d)

 M=uvM=uv  

12.

Đơn thức MM để  2a2b+M=5a2b2a^2b+M=-5a^2b  là:

a)

 3x2y3x^2y  

b)

 7x2y-7x^2y  

c)

 3a2b3a^2b  

d)

 7a2b-7a^2b  

13.

 Giá trị biểu thức B=xy2z334xy.yz3+3xy2z3+34xy2z3B=xy^2z^3-\frac{3}{4}xy.yz^3+3xy^2z^3+\frac{3}{4}xy^2z^3 tại  x=1, y=1, z=1x=1,\ y=-1,\ z=1  là:

a)

4

b)

 4-4  

c)

2

d)

 2-2  

14.

Để đơn thức 6xay6x^ay đồng dạng với đơn thức  x2y-x^2y  thì  a=?a=?   

a)

6

b)

 6-6  

c)

2

d)

 2-2  

15.

Giá trị của biểu thức A=x3y12x2.xy13yx316x3yA=x^3y-\frac{1}{2}x^2.xy-\frac{1}{3}yx^3-\frac{1}{6}x^3y  tại  x=2, y=3x=2,\ y=3  là:

a)

4

b)

 1212  

c)

8

d)

 12-12  

16.

Một hình chữ nhật có chiều rộng là a (a>0)a\ \left(a>0\right)  chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Bình phương độ dài đường chéo hình chữ nhật đó là:

a)

 4a2 4a^{2\ }  

b)

 9a29a^2  

c)

 5a25a^2  

d)

 10a210a^2  

17.

Cho hai đơn thức P=a2bx2y3, Q=ab2x2y3P=a^2bx^2y^3,\ Q=ab^2x^2y^3 , khi đó  PP  và  QQ  đồng dạng với nhau khi: 

a)

 a, ba,\ b  là hệ số và  x, y x,\ y\   là biến.

b)

 x, yx,\ y  là hệ số và  a, ba,\ b  là biến.

c)

 a, ba,\ b  là hệ số khác 0 và  x, yx,\ y  là biến.

d)

 x, yx,\ y  là hệ số khác 0 và  a, ba,\ b  là biến.

18.

Cho hai đơn thức P=12xayb(x2y)3, Q=4x8y6P=\frac{1}{2}x^ay^b\left(x^2y\right)^3,\ Q=4x^8y^6 , để  P P\   và  QQ  đồng dạng với nhau thì:

a)

 a=2, b=3a=2,\ b=3  

b)

 a=6, b=8a=6,\ b=8  

c)

 a=8, b=6a=8,\ b=6  

d)

 a=3, b=3a=3,\ b=3  

19.

Cho ba đơn thức A=ab2x4y3, B=ax4y3, C=b2x4y3A=ab^2x^4y^3,\ B=ax^4y^3,\ C=b^2x^4y^3 với  aa  là hằng số khác 0 và b, x, yb,\ x,\ y  là biến. Khi đó những đơn thức nào đồng dạng với nhau?

a)

A và B

b)

B và C

c)

A và C

d)

A, B và C đồng dạng với nhau.

20.

Tại x=1, y=1x=1,\ y=-1 , tính giá trị biểu thức:  P=x2019y2020+2x2019y2020+3x2019y2020+...+219x2019y2020+220x2019y2020P=x^{2019}y^{2020}+2x^{2019}y^{2020}+3x^{2019}y^{2020}+...+219x^{2019}y^{2020}+220x^{2019}y^{2020}   

a)

-110

b)

-220

c)

24090

d)

24310