wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hình 8 - Ôn tập chương II - Diện tích đa giác

Total questions: 35

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Diện tích của tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 5 cm và 6 cm sẽ là :

 

a)

30 cm2cm^2  

b)

15 cm2cm^2  

c)

15 cm

d)

30 cm

2.

Câu 2. Số đo mỗi góc của lục  giác đều là:

a)

90090^0  

b)

1350135^0  

c)

1200120^0  

d)

1080108^0  

3.

Cho hình thoi ABCD. Gọi M, N, P, Q thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA. Kết quả nào sau đây đúng:

a)

SMNPQ=34SABCDS_{MNPQ}=\frac{3}{4}S_{ABCD}  

b)

SMNPQ=43SABCDS_{MNPQ}=\frac{4}{3}S_{ABCD}  

c)

SMNPQ=12SABCDS_{MNPQ}=\frac{1}{2}S_{ABCD}  

d)

Một kết quả khác

4.

Câu 4. Hai tam giác có hai đường cao bằng nhau thì:

a)

Diện tích của chúng bằng nhau.   

b)

Hai tam giác đó bằng nhau.

c)

Tỉ số diện tích của hai tam giác đó bằng 0,5

d)

Tỉ số diện tích của hai tam giác đó bằng tỉ số của hai đáy tương ứng.

5.

Diện tích hình thoi có độ dài 2 đường chéo bằng 10cm và 12cm là :

a)

60 cm260\ cm^2  

b)

120 cm2120\ cm^2  

c)

80 cm280\ cm^2  

d)

Kết quả khác

6.

Cho hình thang có diện tích là 64 cm264\ cm^2  , đường cao bằng 8cm, một cạnh đáy bằng 10cm. Cạnh đáy còn lại bằng :

a)

7 cm

b)

8cm

c)

9cm

d)

Kết quả khác

7.

Thế nào là đa  giác đều:

a)

Là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau

b)

Là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau , có tất cả các góc bằng nhau.

c)

Là đa giác có tất cả các góc bằng nhau

d)

Các câu đều sai.

8.

Nếu một hình chữ nhật có chu vi là 30 cm và diện tích là 50 cm250\ cm^2   thì độ dài hai cạnh của nó là:    

a)

10 cm và 5 cm  

b)

6 cm và 9 cm   

c)

7 cm và 8 cm 

d)

Kết quả khác

9.

Nếu độ dài cạnh của một hình vuông tăng gấp ba lần thì diện tích hình vuông đó tăng lên bao nhiêu lần?    

   

a)

3

b)

6

c)

9

d)

Không tính được

10.

Một khu vườn hình thang có chiều cao là 200m,  đường trung bình  là 400m. Diện tích khu vườn đó bằng:

a)

4 ha

b)

8 ha

c)

40 ha

d)

80 ha

11.

Tổng các góc của ngũ giác là

a)

3600360^0

b)

5400540^0

c)

7200720^0

d)

9000900^0

12.

Số chéo xuất phát từ một đỉnh của đa giác 10 cạnh là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

13.

Số đo mỗi góc của bát giác đều là

a)

1020102^0

b)

60060^0

c)

72072^0

d)

1350135^0

14.

Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 3 lần, chiều rộng giảm 3 lần

a)

Diện tích không đổi

b)

Diện tích tăng lên 3 lần.

c)

Diện tích giảm 3 lần.

d)

Diện tích tăng 9 lần.

15.

Cho tam giác ABC vuông tại A có ABC=300,AC=1cm.\angle ABC=30^0,AC=1cm.  Diện tích tam giác ABC là

a)

1cm21cm^2  

b)

32cm2\frac{\sqrt{3}}{2}cm^2  

c)

3cm2\sqrt{3}cm^2  

d)

34cm2\frac{\sqrt{3}}{4}cm^2  

16.

Cho tam giác ABC có AM là đường trung tuyến. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

SABM=2SABCS_{ABM}=2S_{ABC}

b)

SABC=2SABMS_{ABC}=2S_{ABM}

c)

SABC=SABMS_{ABC}=S_{ABM}

d)

SABC=SAMCS_{ABC}=S_{AMC}

17.

Cho hình thoi có một đường chéo dài  12cm12cm và diện tích của nó là  120cm2.120cm^2.  Độ dài đường chéo còn lại là

a)

5cm5cm  

b)

10cm10cm  

c)

20cm20cm  

d)

40cm40cm  

18.

Diện tích của hình thoi có độ dài cạnh là 12 cm và một trong các góc của hình thoi bằng 30°30\degree  là

a)

24cm224cm^2

b)

48cm248cm^2

c)

96cm296cm^2

d)

72cm272cm^2

19.

Tổng số đo các góc ngoài của hình 12 canh là

a)

1200120^0

b)

1800180^0

c)

3600360^0

d)

7200720^0

20.

Cho hình thang vuông ABCD (A=D=900),AB=9cm,BC=13cm,CD=14cm.ABCD\ \left(\angle A=\angle D=90^0\right),AB=9cm,BC=13cm,CD=14cm.  Diện tích hình thang  ABCDABCD  là

a)

138cm2138cm^2  

b)

146cm2146cm^2  

c)

158cm2158cm^2  

d)

186cm2186cm^2  

21.

Cho hình thang có diện tích là 120cm2120cm^2  và chiều cao là  6cm.6cm.  Độ dài đường trung bình của hình thang là

a)

10cm10cm  

b)

20cm20cm  

c)

40cm40cm  

d)

12cm12cm  

22.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Diện tích hình thang bằng tích chiều cao với độ dài đường trung bình của nó.

b)

Diện tích hình thang bằng tích chiều cao với độ dài đường trung bình của nó chia hai.

c)

Diện tích hình thang bằng tích chiều cao với tổng độ dài hai đáy.

d)

Diện tích hình thang bằng nữa tích hai đáy.

23.

Diện tích hình thoi bằng

a)

tích độ dài hai đường chéo.

b)

nữa tích độ dài hai đường chéo.

c)

bình phương một cạnh.

d)

tổng 4 cạnh.

24.

Số đường chéo của đa giác 10 cạnh là

a)

35

b)

70

c)

30

d)

10

25.

Để tính diện tích tam giác ABC, công thức nào sau đây đúng ?

a)

12a.b\frac{1}{2}a.b

b)

12b.c\frac{1}{2}b.c

c)

12h.b\frac{1}{2}h.b

d)

12a.c\frac{1}{2}a.c

26.

Cho hình vuông ABCD, có cạnh a. Công thức tính diện tích hình vuông là ?

a)

4.a4.a

b)

a2a^2

c)

(a)2\left(\sqrt{a}\right)^2

d)

12.a2\frac{1}{2}.a^2

27.

Cho hình chữ nhật ABCD. Tìm công thức sai trong các công thức sau?

a)

SABCD=AD.ABS_{ABCD}=AD.AB  

b)

SABCD=AD.DCS_{ABCD}=AD.DC  

c)

SABCD=12(AB+BC)S_{ABCD}=\frac{1}{2}\left(AB+BC\right)  

d)

SABCD=(12BC.CD).2S_{ABCD}=\left(\frac{1}{2}BC.CD\right).2  

28.

Diện tích hình bình hành trên bằng bao nhiêu ?

a)

70cm270cm^2

b)

35cm235cm^2

c)

100cm2100cm^2

d)

17cm217cm^2

29.

DK có phải là đường cao tương ứng với đáy EG?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Tính diện tích phần tô đậm.

a)

25cm225cm^2

b)

12,5cm212,5cm^2

c)

20cm

d)

10cm

31.

Tính chiều dài hình chữ nhật biết nửa chu vi hình chữ nhật là 60m và chiều rộng là 20m

a)

30 m

b)

40 m

c)

80 m

d)

120 m

32.

Mảnh đất hình chữ nhật có kích thước là 6m và 8m thì độ dài đường chéo bằng bao nhiêu?

a)

5m

b)

6m

c)

8m

d)

10m

33.

Tam giác vuông có độ dài cạnh huyền là 20cm thì độ dài trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng:

a)

10cm

b)

15cm

c)

20cm

d)

25cm

34.

Cho hình chữ nhật ABCD. Tính diện tích phần tô đậm.

a)

40 cm

b)

20 cm

c)

84cm284cm^2

d)

42cm242cm^2

35.

Đa giác nào có số đường chéo bằng số cạnh?

a)

Ngũ giác

b)

Tứ giác

c)

Lục giác

d)

Bát giác