wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HKI - TOÁN 8

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

                                                            

a)

12x2y. 

b)

x(y + 1). 

c)

1 – 2x.  

d)

25x\frac{2}{5x}

2.

Đâu là đơn thức đã được thu gọn?

a)

-3xyzx

b)

-4x2y.y

c)

4xy

d)

3zxy.y

3.

Xác định bậc của đa thức 10xyz2+5xyzx210xyz^2+5xyz-x^2

a)

3

b)

2

c)

4

d)

9

4.

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 3x2yz-3x^2yz ?

a)

-3xyz.

b)

23x2yz.\frac{2}{3}x^2yz.

c)

32zx2.\frac{3}{2}zx^2.

d)

4x2y.4x^2y.

5.

Hệ số của đơn thức x2y2z2-x^2y^2z^2 là:

a)

2

b)

6

c)

1

d)

1-1

6.

Phần biến của đa thức 2xyz2-2xyz^2 là:

a)

xyzxyz

b)

xyz2xyz^2

c)

xyz2-xyz^2

d)

2xyz2-2xyz^2

7.

(A+B)2=(A+B)^2=

a)

A2+2AB+B2.A^2+2AB+B^2.  

b)

A22AB+B2.A^2-2AB+B^2.

c)

A2+B2.A^2+B^2.

d)

A2B2.A^2-B^2.  

8.

(AB)(A+B)=(A-B)(A+B)=

a)

A2B2.A^2-B^2.

b)

(AB)2.(A-B)^2.

c)

2A+2B.2A+2B.

d)

(A+B)2.(A+B)^2.

9.

(A+B)(A2AB+B2)=(A+B)(A^2-AB+B^2)=

a)

A3+B3.A^3+B^3.

b)

(AB)3.(A-B)^3.

c)

(A+B)3.(A+B)^3.

d)

A3B3.A^3-B^3.

10.

A33A2B+3AB2B3=A^3-3A^2B+3AB^2-B^3=

a)

A3+B3.A^3+B^3.

b)

(AB)3(A-B)^3

c)

(A+B)3.(A+B)^3.

d)

A3B3.A^3-B^3.

11.

Đa thức 6x2z+12xy318xz26x^2z+12xy^3-18xz^2 có nhân tử chung là

a)

3x.

b)

3xz.

c)

6x.

d)

6xz.

12.

x2+2xy+y2=x^2+2xy+y^2=

a)

(x+y)2.(x+y)^2.

b)

(xy)2.(x-y)^2.

c)

x3y3.x^3-y^3.

d)

Đáp án khác.

13.

x22xy+y2=x^2-2xy+y^2=

a)

(x+y)2.(x+y)^2.

b)

(xy)2(x-y)^2

c)

x3y3.x^3-y^3.

d)

Đáp án khác.

14.

Để đẳng thức (2x+1)2=4x2++1(2x+1)^2=4x^2+*+1 đúng thì * bằng

a)

x.

b)

2x.

c)

4x.

d)

4.

15.

(3x+2y)2=(3x+2y)^2=

a)

3x2+12xy+2y2.3x^2+12xy+2y^2.

b)

9x2+12xy+4y2.9x^2+12xy+4y^2.

c)

9x+12xy+4y.9x+12xy+4y.

d)

9x2+4y29x^2+4y^2

16.

Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình vuông.

c)

Hình tam giác.

d)

Tam giác cân.

17.

Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu cạnh?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

19.

Hình chóp tứ giác đều có mặt đáy là hình gì?

a)

Tam giác đều

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

20.

Tổng các góc của một tứ giác bằng

a)

90090^0

b)

1800180^0

c)

3600360^0

d)

7200720^0

21.

Cho MNP vuông tại M, MN = 4,5cm, NP = 7,5cm. Tính độ dài MP

a)

5,5cm

b)

7,5cm

c)

4,5cm

d)

6cm

22.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Tính độ dài cạnh BC biết AB = AC = 2dm

a)

BC = 8\sqrt[]{8} dm. 

b)

BC = 4 dm.  

c)

BC = 6\sqrt[]{6} dm.  

d)

BC = 8dm.

23.

Cho ABCD là hình vuông cạnh x cm (hình vẽ). Biết độ dài đường chéo AC là 6 cm. Bình phương độ dài cạnh của hình vuông là

a)

20

b)

18

c)

6

d)

16

24.

Hình thang cân là hình thang có tính chất nào trong số các tính chất dưới đây?

a)

Có bốn cạnh song song với nhau

b)

Có hai đường chéo vuông góc với nhau

c)

Có hai góc kề một đáy bằng nhau

d)

Có bốn cạnh bằng nhau

25.

Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D, E theo thứ tự thuộc các cạnh bên AB, AC sao cho AD = AE. Tứ giác BDEC là hình gì?

a)

Hình thang

b)

Hình thang vuông

c)

Hình thang cân

d)

Cả A, B, C đều sai

26.

Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 130°. Góc kề còn lại của cạnh bên đó là:

a)

70°

b)

100°

c)

40°

d)

50°

27.

Hình thang cân là hình thang có

a)

Hai cạnh bên song song

b)

Hai cạnh bên bằng nhau

c)

Hai cạnh đáy bằng nhau

d)

Hai góc kề một đáy bằng nhau

28.

Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là

a)

Hình thang cân

b)

Hình thang vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình chữ nhật

29.

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là

a)

Hình thang cân

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Một đáp án khác

30.

Tứ giác có hai hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là

a)

Hình thang

b)

Hình thang cân

c)

Hình bình hành

d)

Hình chữ nhật