Worksheetsbài kiểm tra lớp 8
Total questions: 35
Worksheet time: 35mins
Mẫu thức chung của các phân thức x3+1xy; x2−x+12x; 1+xy; x2+xy+y là:
(x+1)3
x3−1
x3+1
1−x3
Chọn câu trả lời đúng: Mẫu thức chung của các phân thức x2−2xy+4y27; x3+8y3−5+x; x+2yx là:
x2−2xy+4y2
x3+8y3
x+2y
x2−4y2
Chọn câu trả lời đúng. Mẫu thức chung của hai phân thức 14xy213 và 21x5y5 là:
42x6y3
7xy
42x5y2
65
Để tính diện tích tam giác ABC, công thức nào sau đây đúng ?
21a.b
21b.c
21h.b
21a.c
Cho hình vuông ABCD, có cạnh a. Công thức tính diện tích hình vuông là ?
4.a
a2
(a)2
21.a2
Cho hình thoi ABCD có cạnh a, có hai đường chéo là d1 và d2. Công thức tính diện tích hình thoi là ?
21d1.d2
d1.d2
21a2
a.(d1+d2)
Cho hình chữ nhật ABCD. Tìm công thức sai trong các công thức sau?
SABCD=AD.AB
SABCD=AD.DC
SABCD=21(AB+BC)
SABCD=(21BC.CD).2
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.
Tìm các công thức tính diện tích ABC trong các công thức sau ?
SΔABC=21AB.AC
SΔABC=21AH.AC
SΔABC=21AH.BC
SΔABC=21AH.AB
Diện tích hình bình hành trên bằng bao nhiêu ?
70cm2
35cm2
100cm2
17cm2
Diện tích hình thang trên bằng bao nhiêu ?
255
425
850
325
Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 3 lần, chiều rộng giảm 3 lần
Diện tích không đổi
Diện tích tăng lên 3 lần.
Diện tích giảm 3 lần.
Diện tích tăng 9 lần.
Diện tích hình thoi bằng
tích độ dài hai đường chéo.
nữa tích độ dài hai đường chéo.
bình phương một cạnh.
tổng 4 cạnh.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
Diện tích hình thang bằng tích chiều cao với độ dài đường trung bình của nó.
Diện tích hình thang bằng tích chiều cao với độ dài đường trung bình của nó chia hai.
Diện tích hình thang bằng tích chiều cao với tổng độ dài hai đáy.
Diện tích hình thang bằng nữa tích hai đáy.
Để tính diện tích tam giác ABC, công thức nào sau đây đúng ?
21a.b
21b.c
21h.b
21a.c
Cho hình vuông ABCD, có cạnh a. Công thức tính diện tích hình vuông là ?
4.a
a2
(a)2
21.a2
Cho hình chữ nhật ABCD. Tìm công thức sai trong các công thức sau?
SABCD=AD.AB
SABCD=AD.DC
SABCD=21(AB+BC)
SABCD=(21BC.CD).2
Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 9cm; 12cm; 15cm. Diện tích tam giác là
108m2
54m2
90m2
180m2
Tính diện tích phần tô đậm.
25cm2
12,5cm2
20cm
10cm
Chọn khẳng định đúng với tam giác DEF (hình bên)
Cạnh đáy HF, chiều cao DH
Cạnh đáy HE, chiều cao DH
Cạnh đáy DH, chiều cao EF
Cạnh đáy EF, chiều cao DH
Tính chiều dài hình chữ nhật biết nửa chu vi hình chữ nhật là 60m và chiều rộng là 20m
30 m
40 m
80 m
120 m
Cho hình chữ nhật, biết độ dài một cạnh bằng 5cm và đường chéo bằng 13cm. Hỏi độ dài cạnh còn lại bằng bao nhiêu cm?
8 cm
10 cm
12 cm
18 cm
Tam giác vuông có độ dài cạnh huyền là 20cm thì độ dài trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng:
10cm
15cm
20cm
25cm
Mảnh đất hình chữ nhật có kích thước là 6m và 8m thì độ dài đường chéo bằng bao nhiêu?
5m
6m
8m
10m
Kết quả rút gọn của phân thức là: 18x2y6x2y3
3y2.
x3y2.
2y2.
3xy.
Kết quả rút gọn của phân thức là: 18xy512x3y2
3y32x2.
2x3y2.
3x42y2.
32xy.
Kết quả rút gọn của phân thức là: x2−4y22x−4y
x+2y2.
x−2y2.
x+2y2x.
x−2y2(x+y).
Rút gọn phân thức x2+2xx2+4x+4 ta được:
2+xx.
2+xx−4.
−8.
xx+2.
Cho A=(x−1)2x2−2x+1.
Khi đó:
A=2.
A=3.
A>4.
A=1.
Chọn câu đúng.
−3a−3b5a+5b=35.
3a+3b5a+5b=35.
3x+34x2+4x=3−4x.
a+abb2+b=ba.
Chọn câu SAI
2y2−xy2xy−x2=yx.
xy3z3xy2z3=y3z2.
2x+3x+3y=2y.
40x3y225xy2=8x25.
Rút gọn phân thức x2+xy−x−yx2−xy−x+y
ta được phân thức mới, có mẫu là:
x−y.
x+yx−y.
x+y.
(x−1)(x+y).
Giá trị của biểu thức A=(x3−4x)(x+1)(2x2+2x)(x−2)2
với x=21 là:
A=210.
A=−56.
A=56.
A=225.
Giá trị của biểu thức M=x2−y2+1+2xx2+y2−(1+2xy)
tại x=99 và y=100.
M=−1001.
M=1001.
M=−2001.
M=2001.
Tìm đa thức A , biết: 3x+5A=9x2−256x2−10x
x.
2x.
−2x.
3x+5.
Kết quả rút gọn của phân thức 3x2−6x2−x là:
3x−1.
3x1.
2x1.
2x1.
