Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài kiểm tra lớp 8

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Mẫu thức chung của các phân thức xyx3+1; 2xx2−x+1; y1+x; x2+xy+y\frac{xy}{x^3+1};\ \frac{2x}{x^2-x+1};\ \frac{y}{1+x};\ x^2+xy+y là: 

a)

(x+1)3\left(x+1\right)^3  

b)

x3−1x^3-1  

c)

x3+1x^3+1  

d)

1−x31-x^3  

2.

Chọn câu trả lời đúng: Mẫu thức chung của các phân thức 7x2−2xy+4y2; −5+xx3+8y3; xx+2y\frac{7}{x^2-2xy+4y^2};\ \frac{-5+x}{x^3+8y^3};\ \frac{x}{x+2y} là: 

a)

x2−2xy+4y2x^2-2xy+4y^2  

b)

x3+8y3x^3+8y^3  

c)

x+2yx+2y  

d)

x2−4y2x^2-4y^2  

3.

Chọn câu trả lời đúng. Mẫu thức chung của hai phân thức 1314xy2\frac{13}{14xy^2} và 521x5y\frac{5}{21x^5y} là: 

a)

42x6y342x^6y^3  

b)

7xy

c)

42x5y242x^5y^2  

d)

65

4.

Để tính diện tích tam giác ABC, công thức nào sau đây đúng ?

a)

12a.b\frac{1}{2}a.b

b)

12b.c\frac{1}{2}b.c

c)

12h.b\frac{1}{2}h.b

d)

12a.c\frac{1}{2}a.c

5.

Cho hình vuông ABCD, có cạnh a. Công thức tính diện tích hình vuông là ?

a)

4.a4.a

b)

a2a^2

c)

(a)2\left(\sqrt{a}\right)^2

d)

12.a2\frac{1}{2}.a^2

6.

Cho hình thoi ABCD có cạnh a, có hai đường chéo là d1 và d2. Công thức tính diện tích hình thoi là ?

a)

12d1.d2\frac{1}{2}d_1.d_2  

b)

d1.d2d_1.d_2  

c)

12a2\frac{1}{2}a^2  

d)

a.(d1+d2)a.\left(d_1+d_2\right)  

7.

Cho hình chữ nhật ABCD. Tìm công thức sai trong các công thức sau?

a)

SABCD=AD.ABS_{ABCD}=AD.AB  

b)

SABCD=AD.DCS_{ABCD}=AD.DC  

c)

SABCD=12(AB+BC)S_{ABCD}=\frac{1}{2}\left(AB+BC\right)  

d)

SABCD=(12BC.CD).2S_{ABCD}=\left(\frac{1}{2}BC.CD\right).2  

8.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.

Tìm các công thức tính diện tích ABC trong các công thức sau ?

a)

SΔABC=12AB.ACS_{\Delta ABC}=\frac{1}{2}AB.AC

b)

SΔABC=12AH.ACS_{\Delta ABC}=\frac{1}{2}AH.AC

c)

SΔABC=12AH.BCS_{\Delta ABC}=\frac{1}{2}AH.BC

d)

SΔABC=12AH.ABS_{\Delta ABC}=\frac{1}{2}AH.AB

9.

Diện tích hình bình hành trên bằng bao nhiêu ?

a)

70cm270cm^2

b)

35cm235cm^2

c)

100cm2100cm^2

d)

17cm217cm^2

10.

Diện tích hình thang trên bằng bao nhiêu ?

a)

255

b)

425

c)

850

d)

325

11.

Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 3 lần, chiều rộng giảm 3 lần

a)

Diện tích không đổi

b)

Diện tích tăng lên 3 lần.

c)

Diện tích giảm 3 lần.

d)

Diện tích tăng 9 lần.

12.

Diện tích hình thoi bằng

a)

tích độ dài hai đường chéo.

b)

nữa tích độ dài hai đường chéo.

c)

bình phương một cạnh.

d)

tổng 4 cạnh.

13.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Diện tích hình thang bằng tích chiều cao với độ dài đường trung bình của nó.

b)

Diện tích hình thang bằng tích chiều cao với độ dài đường trung bình của nó chia hai.

c)

Diện tích hình thang bằng tích chiều cao với tổng độ dài hai đáy.

d)

Diện tích hình thang bằng nữa tích hai đáy.

14.

Để tính diện tích tam giác ABC, công thức nào sau đây đúng ?

a)

12a.b\frac{1}{2}a.b

b)

12b.c\frac{1}{2}b.c

c)

12h.b\frac{1}{2}h.b

d)

12a.c\frac{1}{2}a.c

15.

Cho hình vuông ABCD, có cạnh a. Công thức tính diện tích hình vuông là ?

a)

4.a4.a

b)

a2a^2

c)

(a)2\left(\sqrt{a}\right)^2

d)

12.a2\frac{1}{2}.a^2

16.

Cho hình chữ nhật ABCD. Tìm công thức sai trong các công thức sau?

a)

SABCD=AD.ABS_{ABCD}=AD.AB  

b)

SABCD=AD.DCS_{ABCD}=AD.DC  

c)

SABCD=12(AB+BC)S_{ABCD}=\frac{1}{2}\left(AB+BC\right)  

d)

SABCD=(12BC.CD).2S_{ABCD}=\left(\frac{1}{2}BC.CD\right).2  

17.

Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 9cm; 12cm; 15cm.9cm;\ 12cm;\ 15cm.  Diện tích tam giác là

a)

108m2108m^2  

b)

54m254m^2  

c)

90m290m^2  

d)

180m2180m^2  

18.

Tính diện tích phần tô đậm.

a)

25cm225cm^2

b)

12,5cm212,5cm^2

c)

20cm

d)

10cm

19.

Chọn khẳng định đúng với tam giác DEF (hình bên)

a)

Cạnh đáy HF, chiều cao DH

b)

Cạnh đáy HE, chiều cao DH

c)

Cạnh đáy DH, chiều cao EF

d)

Cạnh đáy EF, chiều cao DH

20.

Tính chiều dài hình chữ nhật biết nửa chu vi hình chữ nhật là 60m và chiều rộng là 20m

a)

30 m

b)

40 m

c)

80 m

d)

120 m

21.

Cho hình chữ nhật, biết độ dài một cạnh bằng 5cm và đường chéo bằng 13cm. Hỏi độ dài cạnh còn lại bằng bao nhiêu cm?

a)

8 cm

b)

10 cm

c)

12 cm

d)

18 cm

22.

Tam giác vuông có độ dài cạnh huyền là 20cm thì độ dài trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng:

a)

10cm

b)

15cm

c)

20cm

d)

25cm

23.

Mảnh đất hình chữ nhật có kích thước là 6m và 8m thì độ dài đường chéo bằng bao nhiêu?

a)

5m

b)

6m

c)

8m

d)

10m

24.

Kết quả rút gọn của phân thức là: 6x2y318x2y\frac{6x^2y^3}{18x^2y}  

a)

y23.\frac{y^2}{3}.  

b)

3y2x.\frac{3y^2}{x}.  

c)

y22.\frac{y^2}{2}.  

d)

xy3.\frac{xy}{3}.  

25.

Kết quả rút gọn của phân thức là: 12x3y218xy5\frac{12x^3y^2}{18xy^5}  


a)

2x23y3.\frac{2x^2}{3y^3}.  

b)

3y22x.\frac{3y^2}{2x}.  

c)

2y23x4.\frac{2y^2}{3x^4}.  

d)

2xy3.\frac{2xy}{3}.  

26.

Kết quả rút gọn của phân thức là: 2x−4yx2−4y2\frac{2x-4y}{x^2-4y^2}  


a)

2x+2y.\frac{2}{x+2y}.  

b)

2x−2y.\frac{2}{x-2y}.  

c)

2xx+2y.\frac{2x}{x+2y}.  

d)

2(x+y)x−2y.\frac{2(x+y)}{x-2y}.  

27.

Rút gọn phân thức x2+4x+4x2+2x\frac{x^2+4x+4}{x^2+2x}  ta được:

a)

x2+x.\frac{x}{2+x}.  

b)

x−42+x.\frac{x-4}{2+x}.  

c)

−8.-8.  

d)

x+2x.\frac{x+2}{x}.  

28.

Cho  A=x2−2x+1(x−1)2.A=\frac{x^2-2x+1}{(x-1)^2}.  

 Khi đó:

a)

A=2.

b)

A=3.

c)

A>4.

d)

A=1.

29.

Chọn câu đúng.

a)

5a+5b−3a−3b=53.\frac{5a+5b}{-3a-3b}=\frac{5}{3}.

b)

5a+5b3a+3b=53.\frac{5a+5b}{3a+3b}=\frac{5}{3}.

c)

4x2+4x3x+3=−4x3.\frac{4x^2+4x}{3x+3}=\frac{-4x}{3}.

d)

b2+ba+ab=ab.\frac{b^2+b}{a+ab}=\frac{a}{b}.

30.

Chọn câu SAI

a)

2xy−x22y2−xy=xy.\frac{2xy-x^2}{2y^2-xy}=\frac{x}{y}.  

b)

3xy2z3xy3z=3z2y.\frac{3xy^2z^3}{xy^3z}=\frac{3z^2}{y}.  

c)

x+3y2x+3=y2.\frac{x+3y}{2x+3}=\frac{y}{2}.  

d)

25xy240x3y2=58x2.\frac{25xy^2}{40x^3y^2}=\frac{5}{8x^2}.  

31.

Rút gọn phân thức x2−xy−x+yx2+xy−x−y\frac{x^2-xy-x+y}{x^2+xy-x-y}

 ta được phân thức mới, có mẫu là:

a)

x−y.x-y.  

b)

x−yx+y.\frac{x-y}{x+y}.  

c)

x+y.x+y.  

d)

(x−1)(x+y).(x-1)(x+y).  

32.

Giá trị của biểu thức A=(2x2+2x)(x−2)2(x3−4x)(x+1)A=\frac{(2x^2+2x)(x-2)^2}{(x^3-4x)(x+1)}  

 với  x=12x=\frac{1}{2}   là:

a)

A=102.A=\frac{10}{2}.  

b)

A=−65.A=-\frac{6}{5}.  

c)

A=65.A=\frac{6}{5}.  

d)

A=252.A=\frac{25}{2}.  

33.

Giá trị của biểu thức M=x2+y2−(1+2xy)x2−y2+1+2xM=\frac{x^2+y^2-(1+2xy)}{x^2-y^2+1+2x}  

 tại  x=99x=99  và  y=100.y=100.  

a)

M=−1100.M=-\frac{1}{100}.  

b)

M=1100.M=\frac{1}{100}.  

c)

M=−1200.M=-\frac{1}{200}.  

d)

M=1200.M=\frac{1}{200}.  

34.

Tìm đa thức AA  , biết: A3x+5=6x2−10x9x2−25\frac{A}{3x+5}=\frac{6x^2-10x}{9x^2-25}  


a)

x.x.  

b)

2x.2x.  

c)

−2x.-2x.  

d)

3x+5.3x+5.  

35.

Kết quả rút gọn của phân thức 2−x3x2−6x\frac{2-x}{3x^2-6x}  là:

a)

−13x.\frac{-1}{3x}.  

b)

13x.\frac{1}{3x}.  

c)

12x.\frac{1}{2x}.  

d)

12x.\frac{1}{2x}.