wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kỳ I - Toán 8

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

a(x+4)a(x+4) có kết quả là:

a)

ax+4a.ax+4a.  

b)

ax+4ax+4  

c)

ax+4xax+4x  

d)

  ax4aax-4a  

2.

Biểu thức x4+2x^4+2 tại x=1x=1 có kết quả là:

a)

3

b)

6

c)

10

d)

8

3.

Tích của (ab)(a+b)(a-b)(a+b)

a)

ab.a-b.  

b)

a2b2.a^2-b^2.  

c)

ab2.a-b^2.  

d)

a3b3.a^3-b^3.  

4.

Tứ giác nào sau đây vừa là hình thang cân, vừa là hình bình hành?

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình bình hành.

c)

Hình thang.

d)

Hình thoi.

5.

Kết quả phép nhân đa thức (x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  là

a)

x2+2xy+y2.x^2+2xy+y^2.  

b)

x22xy+y2.x^2-2xy+y^2.  

c)

x2+y2.x^2+y^2.  

d)

x2y2.x^2-y^2.  

6.

Hình thang ABCB (ABCD)ABCB\ \left(AB\parallel CD\right)  M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC. Biết  AB=14cm, MN=12cmAB=14cm,\ MN=12cm  Tìm độ dài cạnh CD.

a)

10cm.10cm.  

b)

5cm.5cm.  

c)

7cm.7cm.  

d)

12,5cm.12,5cm.  

7.

Khi triển khai hằng đẳng thức (AB)2\left(A-B\right)^2  ta được

a)

A2+2ABB2.A^2+2AB-B^2.  

b)

A22AB+B2.A^2-2AB+B^2.  

c)

A2+ABB2.A^2+AB-B^2.  

d)

A2AB+B2.A^2-AB+B^2.

8.

Biểu thức  4+y2+4y4+y^2+4y có kết quả là.

a)

(y+9)2.\left(y+9\right)^2.  

b)

(y+2)2.\left(y+2\right)^2.  

c)

(y+4)2.\left(y+4\right)^2.  

d)

(y+3)2.\left(y+3\right)^2.  

9.

Phân tích đa thức x22xy+y2x^2-2xy+y^2   thành nhân tử có kết quả.

a)

x2+y2.x^2+y^2.  

b)

x2y2.x^2-y^2.  

c)

(xy)2.\left(x-y\right)^2.  

d)

(x+y)2.\left(x+y\right)^2.  

10.

Kết quả khai triển biểu thức (2x+3y)2\left(2x+3y\right)^2   là

a)

2x2+6xy+3y2.2x^2+6xy+3y^2.  

b)

2x2+12xy+3y2.2x^2+12xy+3y^2.  

c)

4x2+6xy+9y24x^2+6xy+9y^2  

d)

4x2+12xy+9y2.4x^2+12xy+9y^2.  

11.

Giá trị của biểu thức x36x2+12x8x^3-6x^2+12x-8  tại x=2x=-2   là

a)

64.-64.  

b)

0.0.  

c)

64.64.  

d)

8.8.  

12.

Góc kề cạnh 1 bên hình thang có số đo 750, góc kề còn lại của cạnh bên đó là:

a)

95°.95\degree.  

b)

105°105\degree  

c)

85°85\degree  

d)

115°115\degree  

13.

Đa thức (x+3)225\left(x+3\right)^2-25    được phân tích thành nhân tử là

a)

(x+5)(x5).\left(x+5\right)\left(x-5\right).  

b)

(x22)(x+28).\left(x-22\right)\left(x+28\right).  

c)

(x+8)(x2).\left(x+8\right)\left(x-2\right).  

d)

(x8)(x+2).\left(x-8\right)\left(x+2\right).  

14.

Cho hình thang cân ABCD (ABCD)ABCD\ \left(AB\parallel CD\right) , biết số đo góc BAD=60°BAD=60\degree . Số đo góc DCBDCB   bằng:

a)

120°120\degree  

b)

90°90\degree  

c)

360°360\degree  

d)

60°60\degree  

15.

Một hình thang có 2 đáy lần lượt là 12 cm và 8 cm, hỏi đường trung bình của hình thang trên có chiều dài bao nhiêu?

a)

y=12.y=12.  

b)

y=9.y=9.  

c)

y=11.y=11.  

d)

y=10.y=10.  

16.

Tam giác ABC có cạnh BC=24 cm, hỏi đường trung bình nối trung điểm 2 cạnh AB, AC có chiều dài bao nhiêu?

a)

x=14.x=14.  

b)

x=12.x=12.  

c)

x=10.x=10.  

d)

x=13.x=13.  

17.

Tứ giác có 4 góc vuông là hình gì?

a)

Hình thang     

b)

Hình bình hành

c)

Hình thang cân

d)

Hình chữ nhật

18.

Kết quả của phép chia (x3+2x2):x\left(x^3+2x^2\right):x   bằng.

a)

x2+1.x^2+1.  

b)

x22.x^2-2.  

c)

x2+2x.x^2+2x.  

d)

x+1.x+1.  

19.

(x22xy+y2):(xy)\left(x^2-2xy+y^2\right):\left(x-y\right)  được kết quả là

a)

22  

b)

2-2  

c)

(xy)\left(x-y\right)  

d)

(yx)\left(y-x\right)  

20.

Giá trị của xx để biểu thức (x7)(x+5)=0\left(x-7\right)\left(x+5\right)=0

a)

x=7; x=5x=7;\ x=5  

b)

x=7; x=5x=-7;\ x=5  

c)

x=7; x=5x=7;\ x=-5  

d)

x=7;x=5x=-7;x=-5  

21.

Kết quả phép phân tích đa thức   (x+1)2  y2\left(x+1\right)^2\ -\ y^2  thành nhân tử là

a)

(x+1y)(x1+y)\left(x+1-y\right)\left(x-1+y\right)  

b)

(x+1+y)(x1+y)\left(x+1+y\right)\left(x-1+y\right)  

c)

(x+1y)(x+1+y)\left(x+1-y\right)\left(x+1+y\right)  

d)

(x1y)(x1+y)\left(x-1-y\right)\left(x-1+y\right)  

22.

Tính nhanh biểu thức  992  199^2\ -\ 1  được kết quả là

a)

98

b)

980

c)

9800

d)

8900

23.

Kết quả phân tích đa thức   8x3 + 18x^3\ +\ 1  thành nhân tử là

a)

(2x+1)(4x2+2x+1)\left(2x+1\right)\left(4x^2+2x+1\right)  

b)

(2x1)(4x2+2x+1)\left(2x-1\right)\left(4x^2+2x+1\right)  

c)

(2x+1)(4x22x+1)\left(2x+1\right)\left(4x^2-2x+1\right)  

d)

(2x+1)(4x22x1)\left(2x+1\right)\left(4x^2-2x-1\right)  

24.

Hình vuông là tứ giác

a)

Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau

b)

Có bốn góc vuông

c)

Có bốn cạnh bằng nhau

d)

Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông

25.

Nhóm hình nào đều có trục đối xứng:

a)

Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.

b)

Hình thang cân, hình thoi, hình vuông, hình bình hành.

c)

Hình bình hành, hình thang cân, hình chữ nhật.

d)

Hình thang cân, hình chữ nhật, hình bình hành, hình vuông.

26.

Hai đường chéo của hình vuông có tính chất :

a)

Bằng nhau, vuông góc với nhau.

b)

Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

c)

Là tia phân giác của các góc của hình vuông.

d)

Cả A, B, C

27.

Trong tam giác vuông trung tuyến ứng với cạnh huyền có độ dài là 5 cm khi đó độ dài cạnh huyền là

a)

10 cm

b)

2,5 cm

c)

5cm

d)

15cm

28.

Kết quả của biểu thức A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3   được viết là

a)

A3B3A^3-B^3  

b)

(A+B)3\left(A+B\right)^3  

c)

(AB)3\left(A-B\right)^3  

d)

A3+B3A^3+B^3  

29.

Kết quả của biểu thức A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3   được viết là

a)

A3B3A^3-B^3  

b)

(A+B)3\left(A+B\right)^3  

c)

(AB)3\left(A-B\right)^3  

d)

A3+B3A^3+B^3  

30.

Tıˊch ca đơn thc x2 vaˋ  đa thc 5x3x12  laˋTích\ của\ đơn\ thức\ x^2\ và\ \ đa\ thức\ 5x^3-x-\frac{1}{2}\ \ là  

a)

5x6+x312x25x^6+x^3-\frac{1}{2}x^2  

b)

5x5x312x2-5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2  

c)

5x5x312x25x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2  

d)

5x5+x212x2-5x^5+x^2-\frac{1}{2}x^2  

31.

Giaˊ  trị x tha ma~n 2x(53x)+2x(3x5)3(x7)=3 laˋGiá\ \ trị\ x\ thỏa\ mãn\ 2x\left(5-3x\right)+2x\left(3x-5\right)-3\left(x-7\right)=3\ là  

a)

6

b)

-6

c)

4

d)

-4

32.

Tıˊnh(x2)(x5) ba˘ˋng:Tính\left(x-2\right)\left(x-5\right)\ bằng:  

a)

x2+10x^2+10  

b)

x2+7x+10x^2+7x+10  

c)

x27x+10x^2-7x+10  

d)

x23x+10x^2-3x+10  

33.

Giá trị của biểu thức A=(2x+y)(2z+y)+(xy)(yz)A=\left(2x+y\right)\left(2z+y\right)+\left(x-y\right)\left(y-z\right)  với x=1;y=1;z=1x=1;y=1;z=-1 là:

a)

3

b)

-3

c)

2

d)

-2

34.

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x26x+10x^2-6x+10  là:

a)

1

b)

10

c)

3

d)

0

35.

Số đo các góc của tứ giác ABCD theo tỷ lệ A:B:C:D = 4:3:2:1. Số đo các góc theo thứ tự đó là:

a)

1200; 900; 600; 300120^0;\ 90^0;\ 60^0;\ 30^0  

b)

1440; 1080; 720; 360144^0;\ 108^0;\ 72^0;\ 36^0  

c)

1400; 1050; 700; 350140^0;\ 105^0;\ 70^0;\ 35^0  

d)

1600; 1200; 800; 400160^0;\ 120^0;\ 80^0;\ 40^0  

36.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Đường thẳng đi qua hai đáy của hình thang là trục đối xứng của hình thang đó.

b)

Đường thẳng đi qua hai đáy của hình thang cân là trục đối xứng của hình thang cân.

c)

Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân là trục đối xứng của hình thang cân đó.

d)

Đường thẳng đi qua trung điểm 2 cạnh bên của hình thang là trục đối xứng của hình thang đó.

37.

Cho hình bình hành ABCD có AB=200.\angle A-\angle B=20^0.  . Số đo của 2 góc A và B lần lượt là:

a)

1000; 800100^0;\ 80^0  

b)

800; 100080^0;\ 100^0  

c)

1200; 1000120^0;\ 100^0  

d)

800; 60080^0;\ 60^0  

38.

Các dấu hiệu nhận biết sau, dấu hiệu nhận biết nào chưa đúng?

a)

Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình chữ nhật.

b)

Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.

c)

Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.

d)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.

39.

Hai đường chéo của hình thoi có độ dài lần lượt là 6cm và 8cm. Độ dài cạnh của hình thoi đó là?

a)

10cm

b)

5cm

c)

7cm

d)

14cm

40.

Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 4cm thì độ dài đường chéo của hình vuông là:

a)

4cm

b)

8cm

c)

16cm

d)

32\sqrt[]{32}  cm