wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Binh kt Hình vuông

Total questions: 38

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cho hình vuông EFGH như hình vẽ sau.Ta có:

a)

HF=EG

b)

HF>EG

c)

HF<EG

d)

Không suy ra được điều gì cả

2.

Tính NP?

a)

NP=1cm

b)

NP=2cm

c)

NP=3cm

d)

NP=4cm

3.

Có bao nhiêu câu đúng trong các câu sau:

a) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.

b) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi.

c) Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

d) Hình thoi là tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau.

e) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

4.

Trong các dấu hiệu nhận biết sau, dấu hiệu nào không đủ để kết luận tứ giác là hình vuông?

a)

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.

b)

Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.

c)

Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông.

d)

Hình thoi có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Hình thoi có hai đường chéo … là hình vuông”.

a)

bằng nhau.

b)

vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

c)

cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

d)

vuông góc.

6.

Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi?

a)

Hình thang cân.

b)

Hình vuông.

c)

Hình bình hành.

d)

Hình thang.

7.

Tứ giác nào là hình vuông trong các hình sau:

( có thể chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
8.

Để chứng minh tứ giác ABCD là hình vuông, dấu hiệu nào sau đây là sai

a)

Tứ giác ABCD là hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.

b)

Tứ giác ABCD là hình thoi có một góc vuông.

c)

Tứ giác ABCD là hình thoi có hai đường chéo vuông góc.

d)

Tứ giác ABCD là hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.

9.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

a)

x2+9x^2+9  

b)

x2+6x+9x^2+6x+9  

10.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x24x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x14x^2+4x-1  

c)

4x2  2x + 14x^2\ -\ 2x\ +\ 1  

11.

1004A2 =100-4A^2\ =  

a)

(100A)(100+A)\left(100-A\right)\left(100+A\right)  

b)

(A10)(A+10)\left(A-10\right)\left(A+10\right)  

c)

A2102A^2-10^2  

d)

(10A)(10+A)\left(10-A\right)\left(10+A\right)  

12.

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

96x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x212x+94x^2-12x+9  

d)

912x+x29-12x+x^2  

13.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

14.

(3x - 1) (3x + 1) = ...

a)

(3x - 1)2

b)

9x2 - 1

c)

3x2 -1

d)

(3x + 1)2

15.

x2 + 2xy + y2 = (x - y)2

a)

Đúng

b)

Sai

16.

(x2 - 2)(x4 + 2x2 + 4) = ...

a)

(x - 2)3

b)

(x - 2)2

c)

x6 - 8

d)

x3 - 8

17.

-x3 + 6x2 - 12x + 8 = ...

a)

(x -2)3

b)

x3 - 8

c)

x3 + 8

d)

(2 - x )3

18.

8x3 + y3 = ...

a)

(2x + y)(4x2 + 2xy + y3)

b)

(2x - y)(4x2 + 2xy + y3)

c)

(2x + y)(4x2 - 2xy + y3)

d)

(2x + y)(4x2 + 4xy + y3)

19.

8x3 + 1 = (2x + 1)(4x2 + 2x + 1)

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(AB)3=.....................................\left(A-B\right)^3=.....................................  

a)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

b)

A33A2B3AB2B3A^3-3A^2B-3AB^2-B^3  

c)

A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

d)

A3B3A^3-B^3  

21.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(A+B)3=...............................\left(A+B\right)^3=...............................  

a)

A3+B3A^3+B^3  

b)

A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

c)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

d)

A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB  

22.

5x3 - 15 phân tích thành nhân tử thành?

a)

5( x3 - 2)

b)

5( x3 + 3)

c)

5( x3 - 3)

d)

15( x3 - 1)

23.

4x2 - 12x phân tích thành nhân tử là?

a)

4x(x3)4x\left(x-3\right)  

b)

4x(x+3)4x\left(x+3\right)  

c)

4(x23)4\left(x^2-3\right)  

d)

4(x3x)4\left(x-3x\right)  

24.

Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 - 9

a)

(x + 3)(x - 3)

b)

(x + 9)(x - 9)

c)

(x + 3)2

d)

(x - 3)2

25.

Biết 25x21=025x^2-1=0  . Giá trị của x là


a)

15\frac{1}{5}  

b)

15\frac{-1}{5}  

c)

15\frac{1}{5}  hoặc  15\frac{-1}{5}  

d)

15\frac{1}{5}  hoặc  00  

26.

Phân tích đa thức x36x2y+12xy28y3x^3-6x^2y+12xy^2-8y^3  được kết quả

a)

(xy)3\left(x-y\right)^3  

b)

(2xy)3\left(2x-y\right)^3  

c)

x38y3x^3-8y^3  

d)

(x2y)3\left(x-2y\right)^3  

27.

Kết quả sau khi phân tích đa thức 2x2 - 50 thành nhân tử là

a)

2(x – 25)(x + 25)

b)

2(x – 5)(x + 5)

c)

(2x + 5)(2x – 5)

d)

2(x2 - 25)

28.

Đa thức x(y1)+3(1y)x\left(y-1\right)+3\left(1-y\right)  được phân tích thành

a)

(y1)(x+3)\left(y-1\right)\left(x+3\right)  

b)

(y1)(x3)\left(y-1\right)\left(x-3\right)  

c)

(1y)(x+3)\left(1-y\right)\left(x+3\right)  

d)

(1y)(x3)\left(1-y\right)\left(x-3\right)  

29.

Đa thức 3x23xy5x+5y3x^2-3xy-5x+5y  được phân tích thành

a)

(3x5)(xy)\left(3x-5\right)\left(x-y\right)  

b)

(3x+5)(xy)\left(3x+5\right)\left(x-y\right)  

c)

(3x5)(x+y)\left(3x-5\right)\left(x+y\right)  

d)

(3x+5)(x+y)\left(3x+5\right)\left(x+y\right)  

30.

Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x2)x+2=03x\left(x-2\right)-x+2=0  

a)

x=2;x=13x=2;x=-\frac{1}{3}  

b)

x=2;x=13x=-2;x=\frac{1}{3}  

c)

x=2;x=3x=2;x=3  

d)

x=2;x=13x=2;x=\frac{1}{3}  

31.

Phân tích đa thức 3x(x3y)+9y(3yx)3x\left(x-3y\right)+9y\left(3y-x\right) thành nhân tử ta được 

a)

3(x3y)23\left(x-3y\right)^2  

b)

(x3y)(3x+9y)\left(x-3y\right)\left(3x+9y\right)  

c)

(x3y)+(39y)\left(x-3y\right)+\left(3-9y\right)  

d)

(x3y)+(3x9y)\left(x-3y\right)+\left(3x-9y\right)  

32.

Chọn khẳng định sai

a)

Hình bình hành có 2 cạnh kề bằng nhau là hình chữ nhật

b)

Hình bình hành có 2 cạnh kề vuông góc với nhau là hình chữ nhật

c)

Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

d)

Hình thang cân có 2 cạnh kề vuông góc với nhau là hình chữ nhật

33.

Các đặc điểm của hình chữ nhật

a)

Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

34.

chọn câu trả lời sai trong các câu sau

a)

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau

b)

Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau

c)

Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau

35.

Trong một tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì

a)

bằng một phần tu cạnh huyền

b)

bằng một phần ba cạnh huyền

c)

bằng nửa cạnh huyền

d)

bằng cạnh huyền

36.

Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh và bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là

a)

tam giác nhọn

b)

tam giác vuông

c)

tam giác cân

d)

tam giác tù

37.

Chọn câu SAI: Hình chữ nhật có ...

a)

Hai cạnh bên bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau

c)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

38.

Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi:

a)

AB = CD

b)

AB = AD

c)

AC = BD

d)

AC là tia phân giác góc A