wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mini show "Gặp nhau cuối kỳ 1"

Total questions: 40

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính  (6x49x3+12x2):(3x2)\left(6x^4-9x^3+12x^2\right):\left(-3x^2\right)  là

a)

2x2+3x4-2x^2+3x-4  

b)

3x212x+9-3x^2-12x+9  

c)

2x2+3x-2x^2+3x  

d)

2x2+3x42x^2+3x-4  

2.

Kết quả phân tích đa thức  x2y2+5x+5yx^2-y^2+5x+5y thành nhân tử là

a)

(xy)(x+y+5)\left(x-y\right)\left(x+y+5\right)  

b)

(x+y)(xy+5)\left(x+y\right)\left(x-y+5\right)  

c)

(x+y)(xy5)\left(x+y\right)\left(x-y-5\right)  

d)

5(xy)(x+y)5\left(x-y\right)\left(x+y\right)  

3.

Hình thang ABCD (AB // CD) có M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC. Biết AB = 14 cm, MN = 12 cm. độ dài cạnh CD bằng

a)

5 cm

b)

7 cm

c)

6 cm

d)

10 cm

4.

Giá trị của x thỏa mãn   x27x=0x^2-7x=0   là

a)

x = 7; x = 10

b)

x = 7; x = 0

c)

x = 0; x = 5

d)

x = -7; x = 7

5.

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

10x46x610x^4-6x^6  

b)

7x4x57x^4-x^5  

c)

10x46x510x^4-6x^5  

d)

10x4+6x510x^4+6x^5  

6.

Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng?

a)

(A22AB+B2)=(A+B)2\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A+B\right)^2

b)

(A22AB+B2)=(A+B)(AB)\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A+B\right)\left(A-B\right)

c)

(A22AB+B2)=(AB)2\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A-B\right)^2

d)

(A22AB+B2)=A2B2\left(A^2-2AB+B^2\right)=A^2-B^2

7.

Kết quả phân tích đa thức  x2xy+2(xy)x^2-xy+2\left(x-y\right)  thành nhân tử là

a)

(x+y)(x+2)\left(x+y\right)\left(x+2\right)  

b)

(yx)(x+2)\left(y-x\right)\left(x+2\right)  

c)

(xy)(x2)\left(x-y\right)\left(x-2\right)  

d)

(xy)(x+2)\left(x-y\right)\left(x+2\right)  

8.

Kết quả phân tích đa thức  x2y2+5x+5yx^2-y^2+5x+5y thành nhân tử là

a)

(xy)(x+y+5)\left(x-y\right)\left(x+y+5\right)  

b)

(x+y)(xy+5)\left(x+y\right)\left(x-y+5\right)  

c)

(x+y)(xy5)\left(x+y\right)\left(x-y-5\right)  

d)

5(xy)(x+y)5\left(x-y\right)\left(x+y\right)  

9.

Mẫu thức chung của hai phân thức  1314xy2\frac{13}{14xy^2}  và  521x5y\frac{5}{21x^5y}  là 

a)

42x5y42x^5y  

b)

7xy7xy  

c)

42x5y242x^5y^2  

d)

6565  

10.

Kết quả khi thực hiện rút gọn phân thức 3x+69x2+18x\frac{3x+6}{9x^2+18x} là  

a)

13x\frac{1}{3x}  

b)

3x\frac{3}{x}  

c)

13(x+2)\frac{1}{3\left(x+2\right)}  

d)

3x3x  

11.

Kết quả khi thực phép tính 3x12x+4+x+92x+4\frac{3x-1}{2x+4}+\frac{x+9}{2x+4}

a)

2xx+2\frac{2x}{x+2}  

b)

22  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

2x2x  

12.

Kết quả khi thực hiện phép tính 3xx+2.x24  6x2\frac{3x}{x+2}.\frac{x^2-4\ }{\ 6x^2} là 

a)

x22x\frac{x-2}{2x}  

b)

x2x\frac{x-2}{x}  

c)

2(x2)x\frac{2\left(x-2\right)}{x}  

d)

x+22x\frac{x+2}{2x}  

13.

Tổng các góc của một tứ giác bằng

a)

5400540^0

b)

3600360^0

c)

1800180^0

d)

2700270^0

14.

Trong các hình sau đây, hình nào có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
15.

( x  3y )( x + 3y)\left(\ x\ -\ 3y\ \right)\left(\ x\ +\ 3y\right)  

a)

x2 3y2x^2\ -3y^2  

b)

x2 6y2x^2\ -6y^2  

c)

x2  (3y)2x^2\ -\ \left(3y\right)^2  

d)

x2 9y2x^2\ -9y^2  

16.

Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

a)

117\frac{-11}{7}

b)

711\frac{7}{11}

c)

1

d)

117\frac{11}{7}

17.

4x+52x159x2x1=...2x1\frac{4x+5}{2x-1}-\frac{5-9x}{2x-1}=\frac{...}{2x-1}  Viết đa thức còn thiếu để được đẳng thức đúng:

(a)  

18.

Biết x(x+2)x2=0x\left(x+2\right)-x-2=0  . Giá trị của x là

a)

x=2x=2  

b)

x=2x=-2  hoặc x=1x=1  

c)

x=2x=2  hoặc  x=1x=1  

d)

x=2x=-2  hoặc  x=1x=-1  

19.

Hai đường chéo của hình vuông có tính chất :

a)

Bằng nhau, vuông góc với nhau.

b)

Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

c)

Là tia phân giác của các góc của hình vuông.

d)

Cả A, B, C

20.

Để x(x2+1) = 0 thì x bằng

a)

x = 0

b)

x = 0 ;x = -1

c)

x = 1; x = 0

d)

x =0 ; x = ±1\pm1

21.

Tıˊch ca đa thc 4x5+7x2 vaˋ  đơn thc 3x3 laˋTích\ của\ đa\ thức\ 4x^5+7x^2\ và\ \ đơn\ thức\ -3x^3\ là  

a)

12x8+21x512x^8+21x^5  

b)

12x8+21x5-12x^8+21x^5  

c)

12x821x512x^8-21x^5  

d)

12x821x5-12x^8-21x^5  

22.

Kết quả rút gọn của phân thức 9x(x+3)15xy(x3)\frac{9x\left(x+3\right)}{15xy\left(x-3\right)}   là:

a)

9x15xy\frac{9x}{15xy}  

b)

   3x(x+3)5xy(x3)\frac{3x\left(x+3\right)}{5xy\left(x-3\right)}  

c)

   3x(x+3)5y(x3)\frac{3x\left(x+3\right)}{5y\left(x-3\right)}  

d)

   3(x+3)5y(x3)\frac{3\left(x+3\right)}{5y\left(x-3\right)}  

23.

Mẫu chung của hai phân thức 53x6\frac{5}{3x-6}  và 6x24\frac{6}{x^2-4}  là:

a)

3(x2)3\left(x-2\right)  

b)

  3(x+2)(x2)3\left(x+2\right)\left(x-2\right)  

c)

3(x2)3\left(x-2\right)  

d)

  x24x^2-4  

24.

Mẫu chung của hai phân thức 32(x1)\frac{3}{2\left(x-1\right)}  và 4x21\frac{4}{x^2-1}  là:

a)

2(x1)2\left(x-1\right)  

b)

x21x^2-1  

c)

2(x1)(x+1)2\left(x-1\right)\left(x+1\right)

d)

2(x+1)2\left(x+1\right)  

25.

Trong tam giác vuông trung tuyến ứng với cạnh huyền có độ dài là 5 cm khi đó độ dài cạnh huyền là

a)

10 cm

b)

2,5 cm

c)

5cm

d)

15cm

26.

ΔABC\Delta ABC  vuông tại A có AB = 8cm, AC=6 cm, M là trung điểm của BC.Khi đó diện tích ΔAMB\Delta AMB   bằng

a)

12 cm2cm^2  

b)

24 cm2cm^2  

c)

48 cm2cm^2

d)

18 cm2cm^2

27.

Giá trị lớn nhất của A=x2+4x100A=-x^2+4x-100  là

a)

-100

b)

100

c)

96

d)

-96

28.

Giá trị của x thỏa mãn (x2)2=36\left(x-2\right)^2=36  là

a)

8

b)

8 và -8

c)

8 và -6

d)

6 và -8

29.

x2 + xy +14y2x^2\ +\ xy\ +\frac{1}{4}y^2  

a)

( x + 14y)2\left(\ x\ +\ \frac{1}{4}y\right)^2  

b)

( x + 12)2\left(\ x\ +\ \frac{1}{2}\right)^2  

c)

( x + 12y)2\left(\ x\ +\ \frac{1}{2}y\right)^2  

d)

( x + 12y)2\left(\ x\ +-\ \frac{1}{2}y\right)^2  

30.

Nếu chiều dài tăng ba lần và chiều rộng tăng bốn lần thì diện tích hình chữ nhật tăng bao nhiêu lần?

a)

7

b)

14

c)

12

d)

4

31.

Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 9cm; 12cm; 15cm.9cm;\ 12cm;\ 15cm.  Diện tích tam giác là

a)

108m2108m^2  

b)

54m254m^2  

c)

90m290m^2  

d)

180m2180m^2  

32.

Hình nào sau đây là hình thoi ?

a)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

b)

Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau

c)

Tứ giác có một đường chéo là phân giác của một góc

d)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc

33.

Chọn câu đúng. Cho hình vẽ trên. Đường trung bình của tam giác ABC là:

a)

DE

b)

DF

c)

EF

d)

Cả 3 đáp án còn lại đề đúng

34.

Các cách chứng minh hình thang cân?

a)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau

b)

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau

c)

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

d)

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau

35.

Tính chất hình bình hành... Chọn câu sai?

a)

Có các cạnh đối bằng nhau

b)

Có các góc đối bằng nhau

c)

Có hai đường chéo bằng nhau

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

36.

Đâu không phải là cách chứng minh hình bình hành?

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau

e)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

37.

Đâu không phải là cách chứng minh hình chữ nhật?

a)

Tứ giác có 3 góc vuông

b)

Hình thang có 1 góc vuông

c)

Hình bình hành có 1 góc vuông

d)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

38.

Phân thức x22x+11x\frac{x^2-2x+1}{1-x}  rút gọn được

a)

1-x

b)

1+x

c)

x-1

d)

-1-x

39.

Hình thoi là tứ giác

a)

Có hai đường chéo vuông góc

b)

Có hai đường chéo bằng nhau

c)

Có hai đường chéo vuông góc và bằng nhau

d)

Có hai đường chéo vuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mối đường

40.

Hình vuông là

a)

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau

b)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc

c)

Hình bình hành có một góc vuông

d)

Hình thang cân có một góc vuông