wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa HK1..

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Kết quả phép nhân (x2)(x+3)\left(x-2\right)\left(x+3\right)   là:

a)

A. x2+x6A.\ x^2+x-6  

b)

B. x2+x+6B.\ x^2+x+6  

c)

C. x2x6C.\ x^2-x-6  

d)

D. x2x+6D.\ x^2-x+6  

2.

Câu 2. Kết quả phép tính (2x+5)2\left(2x+5\right)^2  là:

a)

A. 2x2+8x+25A.\ 2x^2+8x+25  

b)

B. 4x2+6x+10B.\ 4x^2+6x+10  

c)

C. 4x2+10x+25C.\ 4x^2+10x+25  

d)

D. 4x2+20x+25D.\ 4x^2+20x+25  

3.

Câu 3. Phân tích  đa thức 25x21625x^2-16   ta có kết quả là:

a)

(5x+8)(5x8)(5x+8)(5x-8)  

b)

(5x4)(5x+4)(5x-4)(5x+4)  

c)

(25x16)(25x+16)(25x-16)(25x+16)  

d)

(25x8)(25x+8)(25x-8)(25x+8)  

4.

Câu 4. Rút gọn biểu thức  (3x1)2+9x(1x)(3x-1)^2+9x(1-x)   ta được:

a)

A. 15x+1A.\ -15x+1  

b)

B. 3x+1B.\ 3x+1  

c)

C. 15x+1C.\ 15x+1  

d)

D. 3x1D.\ 3x-1  

5.

Câu 5. Phân tích đa thức   5x55x-5  thành nhân tử, ta đươc:

a)

A. 5(x0)A.\ 5\left(x-0\right)  

b)

B. 5(x5)B.\ 5\left(x-5\right)  

c)

C. 5xC.\ 5x  

d)

D. 5(x1)D.\ 5\left(x-1\right)  

6.

Câu 6. Phân tích đa thức 3x(xy)+5(xy)3x(x-y)+5(x-y)  thành nhân tử, ta được:

a)

A. (xy)(3x+5)A.\ (x-y)(3x+5)  

b)

B. (xy)(3x5)B.\ (x-y)(3x-5)  

c)

C. (yx)(3x5)C.\ (y-x)(3x-5)  

d)

D. (yx)(3x+5)D.\ (y-x)(3x+5)  

7.

Câu 7.  Phân tích đa thức   5x(xy)(yx)5x(x-y)-(y-x)   thành nhân tử, ta được:

a)

A. (xy)(5x+1)A.\ (x-y)(5x+1)  

b)

B.5x(xy)B.5x(x-y)  

c)

C. (xy)(5x1)C.\ (x-y)(5x-1)  

d)

D. (x+y)(5x1)D.\ (x+y)(5x-1)  

8.

Câu 8. Phân tích đa thức (x5)29y2(x-5)^2-9y^2  thành nhân tử, ta được:

a)

A. (x9y5)(x+9y5)A.\ (x-9y-5)(x+9y-5)  

b)

B. (x9y25)(x+9y25)B.\ (x-9y-25)(x+9y-25)  

c)

C. (x3y5)(x+3y5)C.\ (x-3y-5)(x+3y-5)  

d)

D. (x+53y)(x5+3y)D.\ (x+5-3y)(x-5+3y)  

9.

Câu 9. Phân tích đa thức (x5)25+x(x-5)^2-5+x   thành nhân tử, ta được:

a)

A. (x5)(x4)A.\ (x-5)(x-4)  

b)

B. (x5)(5x)B.\ (x-5)(5-x)  

c)

C. (x5)(x6)C.\ (x-5)(x-6)  

d)

D. (x5)(x5)D.\ (x-5)(x-5)  

10.

Câu 10. Phân tích đa thức x2y2+2y1x^2-y^2+2y-1 thành nhân tử, ta được:

a)

A. (xy1)(xy+1)A.\ (x-y-1)(x-y+1)  

b)

B. (xy+1)(x+y1)B.\ (x-y+1)(x+y-1)  

c)

C. (xy1)(x+y+1)C.\ (x-y-1)(x+y+1)  

d)

D. (xy1)(x+y1)D.\ (x-y-1)(x+y-1)  

11.

Câu 11. Giá trị của biểu thức 13x+3x2x31-3x+3x^2-x^3   tại   x=11x=11  bằng:

a)

A. 121A.\ 121  

b)

B. 1000B.\ 1000  

c)

C. 1000C.\ -1000  

d)

D. 144D.\ 144  

12.

Câu 12. Tìm x, biết: x(x1)+2x2=0x(x-1)+2x-2=0  

a)

A. x=2; x=1A.\ x=-2;\ x=1  

b)

B. x=1; x=2B.\ x=-1;\ x=2  

c)

C. x=2; x=1C.\ x=2;\ x=1  

d)

D. x=1; x=2D.\ x=-1;\ x=-2  

13.

Câu 13. Tìm x, biết: (x+6)(x6)(x3)2=9(x+6)(x-6)-(x-3)^2=9  

a)

A. x=9A.\ x=-9  

b)

B. x=9B.\ x=9  

c)

C. x=1C.\ x=1  

d)

D. x=6D.\ x=-6  

14.

Câu 14. Các giá trị x thỏa mãn   (x+3)(x4)=0(x+3)(x-4)=0  

a)

A. x=3; x=4A.\ x=3;\ x=4  

b)

B. x=4; x=3B.\ x=-4;\ x=-3  

c)

C. x=3; x=4C.\ x=-3;\ x=4  

d)

D. x=3; x=4D.\ x=3;\ x=-4  

15.

Câu 15. Tìm x, biết: x2+2x=0x^2+2x=0  

a)

A. x=1; x=2A.\ x=1;\ x=-2  

b)

B. x=2; x=0B.\ x=-2;\ x=0  

c)

C. x=0C.\ x=0  

d)

D. x=0; x=2D.\ x=0;\ x=2  

16.

Câu 16. Tìm x, biết: (x2)29=0\left(x-2\right)^2-9=0  

a)

A. x=2; x=9A.\ x=2;\ x=9  

b)

A. x=2; x=9A.\ x=-2;\ x=9  

c)

C. x=1; x=5C.\ x=-1;\ x=5  

d)

D. x=3; x=1D.\ x=-3;\ x=1  

17.

Câu 17. Tìm x, biết: 2x7=02x-7=0  

a)

A. x=0; x=7A.\ x=0;\ x=7  

b)

B. x=3,5B.\ x=-3,5  

c)

C. x=2; x=7C.\ x=-2;\ x=7  

d)

D. x=3,5D.\ x=3,5  

18.

Câu 18.  Kết quả của phép chia 15x3y4 : 5x2y215x^3y^4\ :\ 5x^2y^2   là

a)

A. 3xy2A.\ 3xy^2  

b)

B.3x2yB.-3x^2y  

c)

C. 5xyC.\ 5xy  

d)

D. 15xy2D.\ 15xy^2  

19.

Câu 19. Chia đơn thức  (3x)5(-3x)^5   cho đơn thức  (3x)2(-3x)^2   ta được kết quả là

a)

A.9x3A.-9x^3  

b)

A. 9x3A.\ 9x^3  

c)

C. 27x3C.\ 27x^3  

d)

C. 27x3C.\ -27x^3  

20.

Câu 21. Kết quả phép chia đa thức (8x2y12xy2+16x2y2)(8x^2y-12xy^2+16x^2y^2)  : (4xy)(-4xy)  là

a)

A. 2x3y+4xyA.\ 2x-3y+4xy  

b)

B. 2x+3y4xyB.\ -2x+3y-4xy  

c)

C. 23y+4xyC.\ 2-3y+4xy  

d)

D. 4x6y+8xyD.\ 4x-6y+8xy  

21.

Câu 20. Thực hiện phép nhân 5x(2x5)-5x\left(2x-5\right)   ta được kết quả là:

a)

A. 10x2+25xA.\ 10x^2+25x  

b)

B. 10x225xB.\ 10x^2-25x  

c)

C. 10x2+25xC.\ -10x^2+25x  

d)

D. 10x225xD.\ -10x^2-25x  

22.

Câu 22. Kết quả phép tính (12x515x221x4) : 3x2(12x^5-15x^2-21x^4)\ :\ 3x^2  là

a)

A. 4x357x2A.\ 4x^3-5-7x^2  

b)

B. 12x31521x2B.\ 12x^3-15-21x^2  

c)

C. 4x3+5x7x2C.\ 4x^3+5x-7x^2  

d)

D.12x3+15+21x2D.-12x^3+15+21x^2  

23.

Câu 23. Tính diện tích của một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 3x (m)3x\ (m)   và chiều dài là y+2 (m).y+2\ (m).  

a)

A. 3x+(y+2) (m2)A.\ 3x+(y+2)\ \left(m^2\right)  

b)

B. [3x+(y+2)].2 (m2)B.\ [3x+(y+2)].2\ \left(m^2\right)  

c)

C. 3x.(y+2) (m2)C.\ 3x.(y+2)\ \left(m^2\right)  

d)

D. (3x+y).2  (m2)D.\ (3x+y).2\ \ \left(m^2\right)  

24.

Câu 24. Tính diện tích một khu đất hình thang có hai đáy bằng 2x+5 (m)2x+5\ \left(m\right)   và (3x – 5) mét, chiều cao bằng 2y (m)2y\ \left(m\right)   khi x=5; y=2x=5;\ y=2  

a)

A. 54 (m2)A.\ 54\ \left(m2\right)  

b)

B. 52 (m2)B.\ 52\ \left(m^2\right)  

c)

C. 100 (m2)C.\ 100\ \left(m^2\right)  

d)

D. 50 (m2)D.\ 50\ \left(m^2\right)  

25.

Câu 26. Cho hình vẽ, biết:

A=80°, B=60°, D=100°A=80\degree,\ B=60\degree,\ D=100\degree  

Tìm x.

a)

A. 160°A.\ 160\degree  

b)

B. 120°B.\ 120\degree  

c)

C. 100°C.\ 100\degree  

d)

D. 140°D.\ 140\degree  

26.

Câu 27. Cho hình vẽ , biết: A=80°A=80\degree   D=100°D=100\degree  

Tìm x

a)

A. 120°A.\ 120\degree  

b)

B. 90°B.\ 90\degree  

c)

C. 60°C.\ 60\degree  

d)

D. 70°D.\ 70\degree  

27.

Câu 28. Cho hình thang cân ABCD có AB // CD

A=110°A=110\degree  . Tìm x

a)

A. x=90°A.\ x=90\degree  

b)

B. x=140°B.\ x=140\degree  

c)

C. x=110°C.\ x=110\degree  

d)

D. x=100°D.\ x=100\degree  

28.

Câu 29. Hình thang là hình thang cân nếu có ?

a)

A. Hai cạnh bên bằng nhau.              

b)

B. Hai đường chéo bằng nhau.

c)

C. Hai góc đối bằng nhau.                  

d)

D. Hai cạnh đối bằng nhau.

29.

Câu 30. Cho hình vẽ. Biết BC =  69 cm và MN là đường trung bình của tam giác ABC. Khoảng giữa hai điểm M và N là:

a)

A. 13 cmA.\ 13\ cm  

b)

B. 34,5 mB.\ 34,5\ m  

c)

C. 28,5 cmC.\ 28,5\ cm  

d)

D. 34,5 cmD.\ 34,5\ cm  

30.

Câu 31. Cho hình thang ABCD (AB//CD) , có MN là đường trung bình. Biết AB = 12 cm; CD = 18 cm.

Độ dài MN là?

 

a)

A.15cmA.15cm  

b)

B.16cmB.16cm  

c)

C.24cmC.24cm  

d)

D.12cmD.12cm  

31.

Câu 32: Khi vẽ điểm B đối xứng với điểm A qua đường thẳng d. Hình nào trong các hình sau là đúng?

a)

A. Hình 1   

b)

B. Hình 2 

c)

C. Hình 3

d)

D. Tất cả đều đúng.

32.

Câu 33:  Vẽ điểm B đối xứng với điểm A qua điểm O, hình vẽ nào sau đây là đúng?

a)

A. Hình 1

b)

B. Hình 2

c)

C. Hình 3

d)

D. Hình 4

33.

Câu 34: Chọn câu trả lời sai:

a)

A.  Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

b)

A. Hình bình hành có hai góc đối bằng nhau.

c)

A. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau.

d)

A.  Hình bình hành có hai cặp cạnh đối song song.

34.

Câu 35: Chọn câu trả lời sai. Hình chữ nhật có:

a)

A.  Bốn góc vuông

b)

A. Hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

A. Các cạnh đối bằng nhau

d)

A.  Hai đường chéo vuông góc với nhau

35.

Câu 36: Chọn câu trả lời sai:

a)

A.   Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau.

b)

A.   Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

d)

A.   Cả B, C đều đúng.

36.

Câu 37:  Người ta muốn đo chiều rộng cái ao như hình vẽ biết B, C lần lượt là trung điểm AM, AN.

 BC = 12m. Chiều dài cái ao là

a)

12 m 

b)

  24 m     

c)

6 m

d)

18 m

37.

Câu 38: Chọn câu trả lời đúng:

a)

A.   Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.

b)

A.   Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.

c)

Hình thang cân có hai góc kề một đáy bằng nhau.

d)

A.   Cả A, B, C đều đúng.

38.

Câu 39:Cho tam giác ABC có HK là đường trung bình và M là trung điểm BC. Chứng minh BHKM là hình bình hành

Hãy sắp xếp  thứ tự các ý sau để được một bài giải đúng:

Vì HK là đường trung bình nên:  HK // BC; HK=12BCHK=\frac{1}{2}BC        (1)

=> HK // BC; HK = BM                                        (2)

=>BHKM là hình bình hành (3)

Xét tứ giác BHKM có:   HK // BC; HK = BM                                            (4)

a)

(1);(2);(3);(4)       

b)

(1);(3);(2);(4)

c)

(1);(4);(3);(2)

d)

(1);(2);(4);(3)

39.

Câu 40:  Cho tam giác ABC vuông tại A và điểm M nằm giữa BC. Từ M kẻ MHABMH\perp AB    và  MKACMK\perp AC   . Chứng minh AKMH là hình chữ nhật?

Sắp xếp các thứ tự trả lời đúng nhất:

Ta có:        A=K=H=90° (gt)A=K=H=90\degree\ \left(gt\right)      (gt)                            (1)

                   Xét tứ giác AKMH:                                     (2)

=> AKMH là hình chữ nhật                         (3)

a)

(1);(2);(3)   

b)

(2);(1);(3)

c)

(2);(3);(1)

d)

(1);(3);(2)

40.

 Câu 25.: Cho tứ giác ABCD có số đo các góc:  A = 600; B =1350; D = 290 .

Số đo góc C là:

a)

A. 137°A.\ 137\degree  

b)

B. 136°B.\ 136\degree  

c)

C. 36°C.\ 36\degree  

d)

D. 135°D.\ 135\degree