Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra toán 9 lần 2

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện để biểu thức 12019−x\sqrt{\frac{1}{2019-x}}   có nghĩa là:

a)

x≠2019x\ne2019  

b)

x≥2019x\ge2019  

c)

x<2019x<2019  

d)

x≤2019x\le2019  

2.

Căn bậc hai số học của 4 là:

A. + 2 B. - 2 C. ± 2 D. 8.

a)

+2

b)

-2

c)

±2\pm2

d)

16

3.

Tìm x biết:  x−1<2\sqrt{x-1}<2   được kết quả là:

a)

x < 5                   

b)

x < 3  

c)

1≤x<31\le x<3  

d)

1≤x<51\le x<5  

4.

Chiều cao của một cây cổ thụ có bóng trên mặt đất dài 4m và có tia sáng từ đỉnh tạo với mặt đất một góc bằng 60 độ là:

a)

333\sqrt{3}  

b)

434\sqrt{3}  

c)

433\frac{4\sqrt{3}}{3}  

d)

636\sqrt{3}  

5.

Biểu thức  (5−3)2−5\sqrt{\left(\sqrt{5}-3\right)^2}-\sqrt{5}   có kết quả là:

a)

3+253+2\sqrt{5}  

b)

3−253-2\sqrt{5}  

c)

2−352-3\sqrt{5}  

d)

-3

6.

Tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) , BC = 25 cm, đường cao AH = 12 cm. Độ dài HC bằng :

a)

9

b)

5,76

c)

15

d)

16

7.

Cho tam giác DEF vuông tại D , đường cao DH thì DH2 bằng

a)

FH.EF

b)

HE.HF

c)

EH.EF

d)

DF.EF

8.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có  ABAC=56\frac{AB}{AC}=\frac{5}{6}  và đường cao AH = 30 cm.độ dài BH là 

a)

30

b)

12

c)

36

d)

25

9.

Rút gọn  4−23\sqrt{4-2\sqrt{3}}  ta được kết quả

a)

2−32-\sqrt{3}  

b)

3−2\sqrt{3}-2  

c)

1−31-\sqrt{3}  

d)

3−1\sqrt{3}-1  

10.

Giá trị của biểu thức  P=12+3+12−3P=\frac{1}{2+\sqrt{3}}+\frac{1}{2-\sqrt{3}}   bằng  

a)

1

b)

4

c)

-4

d)

12\frac{1}{2}  

11.

Cho a=35;b=53a=3\sqrt{5};b=5\sqrt{3}  . Kết quả so sánh a và b là

a)

a>b

b)

a<b

c)

a=b

d)

a≥ba\ge b  

12.

Với giá trị nào của a thì căn thức   10−a\sqrt{10-a}  có nghĩa:

a)

a>10

b)

a<10

c)

a≥10a\ge10  

d)

a≤10a\le10  

13.

Biểu thức  2y2x44y22y^2\sqrt{\frac{x^4}{4y^2}}   với y < 0 được rút gọn là:

a)

−yx2-yx^2  

b)

yx2yx^2  

c)

x2y2∣y∣\frac{x^2y^2}{\left|y\right|}  

d)

y2x4\sqrt{y^2x^4}  

14.

Giá trị của hàm số y = -2x + 7 khi x = -1 là

a)

5

b)

9

c)

4

d)

6

15.

Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất

a)

y=1x+3y=\frac{1}{x}+3

b)

2y=x+4\frac{2}{y}=x+4

c)

2x−3y=52x-3y=5

d)

y=2(x+1)−2xy=2\left(x+1\right)-2x

16.

Cho hàm số f(x)=−x2+3f\left(x\right)=\frac{-x}{2}+3   . Câu nào sau đây sai?

a)

f(−2)=4f\left(-2\right)=4  

b)

f(1)=52f\left(1\right)=\frac{5}{2}  

c)

f(4)=1f\left(4\right)=1  

d)

f(3)=3f\left(3\right)=3  

17.

y=(m−3)x+2021y=\left(m-3\right)x+2021   là hàm số bậc nhất khi và chỉ 

a)

m≠0m\ne0  

b)

m≠3m\ne3  

c)

m=3m=3  

d)

m ϵ Rm\ \epsilon\ R  

18.

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH, biết AC = 6, CH = 4. Độ dài đường kính, đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

a)

6

b)

9

c)

10

d)

12

19.

Tỉ số lượng giác tanx tính bằng công thức gì ?

a)

Cạnh đối : cạnh huyền

b)

Cạnh kề : cạnh huyền

c)

Cạnh đối : cạnh kề

d)

Cạnh kề : cạnh đối

20.

Cho tam giác DEF  vuông tại D. Biết DE = 5.2cm, DF = 6,3cm.

          Tính góc F( làm tròn đến độ )

a)

38038^0  

b)

39039^0  

c)

40040^0  

d)

41041^0  

21.

Cho tam giác ABC vuông tại C, góc A bằng 60060^0 . Biết CB = 6cm . Tính độ dài AB.

a)

12cm

b)

3cm

c)

434\sqrt[]{3}  cm

d)

636\sqrt[]{3}  cm

22.

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu đúng trong các câu

a)

AH2 =AC.BC

b)

AC2 = AB.BC

c)

AB2 = BH.HC

d)

AH2 = BH.HC

23.

Giải phương trình x−2=1\sqrt[]{x-2}=1  ta được

a)

x = 3

b)

x = 1

c)

x = -1

d)

x = 2

24.

Điều kiện của x để căn thức 2x−7\sqrt[]{2x-7}   có nghĩa là :

a)

x≤27x\le\frac{2}{7}  

b)

x≥27x\ge\frac{2}{7}  

c)

x ≤ 72x\ \le\ \frac{7}{2}  

d)

x ≥72 x\ \ge\frac{7}{2}\  

25.

Nếu căn bậc hai số học của một số bằng 9 thì số đó là:

a)

3

b)

- 3

c)

81

d)

9

26.

Giải phương trình 5−3x=2\sqrt[]{5-3x}=2  ta được

a)

x = 3

b)

x = 1

c)

x=13x=\frac{1}{3}  

d)

73\frac{7}{3}  

27.

Kết quả của phép tính (5+1)2−(−5)2\sqrt[]{\left(\sqrt[]{5}+1\right)^2}-\sqrt[]{\left(-\sqrt[]{5}\right)^2}   là

a)

25 +12\sqrt[]{5}\ +1  

b)

1

c)

25 −12\sqrt[]{5}\ -1  

d)

1−25 1-2\sqrt[]{5}\  

28.

Một cái thang dài 4m, đặt dựa vào tường, góc giữa thang và mặt đất là 60060^0  khi đó khoảng cách giữa chân thang đến tường bằng:

a)

2m

b)

232\sqrt[]{3}  m

c)

434\sqrt[]{3}  m

d)

43\frac{4}{\sqrt[]{3}}   m

29.

Đâu là khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

sin⁡650=cos⁡250\sin65^0=\cos25^0  

b)

sin⁡250 < sin⁡700\sin25^0\ <\ \sin70^0  

c)

tan⁡300 = cos⁡300\tan30^0\ =\ \cos30^0  

d)

cos⁡600 > cos⁡700\cos60^0\ >\ \cos70^0  

30.

Câu nào sau đây đúng? Với α\alpha  là một góc nhọn tùy ý, thì:

a)

tan⁡α=sin⁡αcos⁡α\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}  

b)

cot⁡α=sin⁡αcos⁡α\cot\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}  

c)

tan⁡α+cot⁡α=1\tan\alpha+\cot\alpha=1  

d)

sin⁡2α−cos⁡2α=1\sin^2\alpha-\cos^2\alpha=1  

31.

1 A\sqrt{\frac{1\ }{A}}  có nghĩa khi nào

a)

A>0A>0  

b)

A<0A<0  

c)

A≤0A\le0  

d)

A≥0A\ge0  

32.

−2x+3\sqrt{-2x+3}  xác định khi nào?

a)

x > 32x\ >\ \frac{3}{2}  

b)

x<23x<\frac{2}{3}  

c)

x≥32x\ge\frac{3}{2}  

d)

x≤32x\le\frac{3}{2}  

33.

29−x\sqrt{\frac{2}{9-x}}  xác định khi nào?

a)

x>9x>9  

b)

x<9x<9  

c)

x≥9x\ge9  

d)

x≤9x\le9  

34.

sin⁡36o−cos⁡54o=\sin36^o-\cos54^o=  

a)

11  

b)

00  

c)

2sin⁡36o2\sin36^o  

d)

2cos⁡54o2\cos54^o  

35.

Cho góc x bất kì.

Khẳng định nào sau đây là SAI:

a)

tan⁡x=sin⁡xcos⁡x\tan x=\frac{\sin x}{\cos x}

b)

cot⁡x=cos⁡xsin⁡x\cot x=\frac{\cos x}{\sin x}

c)

tan⁡x.cot⁡x=1\tan x.\cot x=1

d)

1−tan⁡2x=1cos⁡2x1-\tan^2x=\frac{1}{\cos^2x}

36.

Cho tam giác MNP vuông tại M.
Khi đó  cos⁡MNP=\cos MNP=  

a)

MNNP\frac{MN}{NP}  

b)

MPNP\frac{MP}{NP}  

c)

MNMP\frac{MN}{MP}  

d)

MPMN\frac{MP}{MN}  

37.

Chọn hệ thức đúng biết rằng x+y=90ox+y=90^o  

a)

sin⁡2x+cos⁡2y=1\sin^2x+\cos^2y=1  

b)

tan⁡x=1cot⁡y\tan x=\frac{1}{\cot y}  

c)

tan⁡x=tan⁡y\tan x=\tan y  

d)

cot⁡x=tan⁡y\cot x=\tan y  

38.

Tam giác ABC vuông tại B có góc  A=25oA=25^o  

Số đo góc C là:

a)

55o55^o  

b)

65o65^o  

c)

75o75^o  

d)

85o85^o