wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 8 HK2

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

 x11=0x-11=0  

b)

 0x1=10x-1=1  

c)

 9x2=0\frac{9}{x}-2=0  

d)

 x21=0x^2-1=0  

2.

Tập nghiệm của phương trình  x+2=x3-x+2=x-3  là

a)

 S={52}S=\left\{\frac{-5}{2}\right\}  

b)

 S={52}S=\left\{\frac{5}{2}\right\}  

c)

 S={1}S=\left\{1\right\}  

d)

 S={1}S=\left\{-1\right\}  

3.

Số nghiệm của phương trình (x1)2=x2+4x3\left(x-1\right)^2=x^2+4x-3  là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

4.

Gọi x0x_0 là nghiệm của phương trình   3(x2)2x(x+1)=32x2-3\left(x-2\right)-2x\left(x+1\right)=3-2x^2 . Khi đó, giá trị của biểu thức  x0+25x_0+\frac{2}{5}  là

a)

1

b)

0

c)

- 1

d)

0,5

5.

Tổng các nghiệm của phương trình (x1)(3+x)=0\left(-x-1\right)\left(3+x\right)=0 

a)

- 2

b)

- 4

c)

2

d)

4

6.

Số nghiệm của phương trình (3x)(x29)=0\left(3-x\right)\left(x^2-9\right)=0 

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

7.

Tổng các nghiệm của phương trình (x2+4)(x+6)(x216)=0\left(x^2+4\right)\left(x+6\right)\left(x^2-16\right)=0 

a)

4

b)

- 4

c)

6

d)

- 6

8.

Nghiệm nhỏ nhất của phương trình (2x+1)2=(x1)2\left(2x+1\right)^2=\left(x-1\right)^2 

a)

0

b)

2

c)

3

d)

- 2

9.

Điều kiện xác định của phương trình xx22xx21=0\frac{x}{x-2}-\frac{2x}{x^2-1}=0 

a)

 x1,x2x\ne-1,x\ne-2  

b)

 x0x\ne0  

c)

 x±1,x2x\ne\pm-1,x\ne2  

d)

 x±2,x1x\pm2,x\ne1  

10.

Số nghiệm của phương trình 6x9x2=xx+333x\frac{6x}{9-x^2}=\frac{x}{x+3}-\frac{3}{3-x}  là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

11.

Số nghiệm của phương trình 2x+1+x3x+3=1\frac{2}{x+1}+\frac{x}{3x+3}=1 

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

12.

Số nghiệm của phương trình x5x1+2x3=1\frac{x-5}{x-1}+\frac{2}{x-3}=1  là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

13.

a)

3

b)

2

c)

0

d)

1

14.

a)

3

b)

2

c)

0

d)

1

15.

a)

x{4;1}x\in\left\{4;-1\right\}

b)

x{4;1}x\in\left\{4;1\right\}

c)

x{4;1}x\in\left\{-4;1\right\}

d)

x{4;1}x\in\left\{-4;-1\right\}

16.

Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình    13x22x1-3x\ge2-2x  

a)

- 1

b)

1

c)

- 2

d)

2

17.

a)

7

b)

6

c)

8

d)

5

18.

a)

- 5

b)

5

c)

- 6

d)

6

19.

a)

x>73x>\frac{-7}{3}

b)

x>73x>\frac{7}{3}

c)

x<73x<\frac{-7}{3}

d)

x<73x<\frac{7}{3}

20.

a)

x > 0

b)

Mọi x

c)

x < 0

d)

x < 1

21.

Số nghiệm nguyên của bất phương trình 4x(x1)>x4-x\left(x-1\right)>x 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút. Độ dài quãng đường AB là

a)

30km

b)

70km

c)

50km

d)

60km

23.

Một hình chữ nhật có chu vi 372m. Nếu tăng chiều dài 21m và tăng chiều rộng 10m thì diện tích tăng 

 2862m22862m^2 . Khi đó, chiều dài cảu hình chữ nhật là 

a)

132m

b)

124m

c)

228m

d)

114m

24.

Tổng hai số là 321, hiệu hai số là 81. Số lớn là

a)

201

b)

120

c)

204

d)

117

25.
a)

ADAB=AEAC\frac{AD}{AB}=\frac{AE}{AC}

b)

ADDB=AEE^C\frac{AD}{DB}=\frac{AE}{ÊC}

c)

BDAB=CEE^A\frac{BD}{AB}=\frac{CE}{ÊA}

d)

ABDB=ACE^C\frac{AB}{DB}=\frac{AC}{ÊC}

26.

a)

20

b)

25

c)

45

d)

50

27.

a)

6,5

b)

6,25

c)

5

d)

8

28.

Cho tam giác ABC có AB = 9cm, D thuộc cạnh AB sao cho AD = 6cm. Kẻ DE // BC (E thuộc AC), EF // CD (F thuộc AB). Khi đó, độ dài AF là

a)

6cm

b)

5cm

c)

4cm

d)

7cm

29.

Cho hình thang ABCD (AB // CD) có BC = 15cm, AD = 12cm. Điểm E thuộc cạnh AD sao cho AE = 4cm. Qua E kẻ đường thẳng song song với CD cắt BC ở F. Khi đó, độ dài BF là

a)

10cm

b)

5cm

c)

12cm

d)

7cm

30.

Cho hình thang ABCD (AB // CD) có diện tích 36cm236cm^2 , AB = 4cm, CD = 8cm. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo. Khi đó, diện tích tam giác COD là 

a)

 8cm28cm^2  

b)

 6cm26cm^2  

c)

 16cm216cm^2  

d)

 32cm232cm^2  

31.

Cho hình thoi có cạnh bằng 10cm, 1 đường chéo có độ dài 16cm. Diện tích hình thoi là

a)

192cm2192cm^2

b)

48cm248cm^2

c)

96cm296cm^2

d)

32cm232cm^2

32.
a)

34\frac{3}{4}

b)

23\frac{2}{3}

c)

35\frac{3}{5}

d)

45\frac{4}{5}

33.

Cho tam giác ABC cân tại A, đường phân giác trong của góc B cắt AC ở D và AB = 15cm, BC = 10cm. Khi đó, độ dài AD là

a)

3cm

b)

6cm

c)

9cm

d)

12cm

34.
a)

17,85

b)

10,75

c)

18,75

d)

15,85

35.

a)

80

b)

30

c)

70

d)

50

36.

Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số 2/3, biết chu vi của tam giác ABC bằng 40cm. Chu vi tam giác MNP là

a)

60cm

b)

20cm

c)

30cm

d)

45cm

37.

Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao CE, biết AB = 24cm, BE = 9cm. Khi đó độ dài AB là

a)

16cm

b)

32cm

c)

24cm

d)

18cm

38.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 6cm, AC = 8cm. Khi đó, độ dài đoạn thẳng AH là

a)

3,6cm

b)

4,8cm

c)

5cm

d)

6,4cm

39.

Cho hình vẽ trên, khi đó độ dài AC là

a)

4cm

b)

5cm

c)

6cm

d)

7cm

40.

Một bể bơi có dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 10m, chiều rộng 5m, chiều cao 2m. Khi đó, thể tích của bể bơi là

a)

100m3100m^3

b)

120m3120m^3

c)

200m3200m^3

d)

500m3500m^3