WorksheetsDE CUONG ON TAP GIUA HOC KI I TOAN 9
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Căn bậc hai số học của 9 là
3
-3
±3
81
Số 16 có căn bậc hai là
4
-4
±4
256
Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cos∠MNP bằng
NPMN
NPMP
MPMN
MNMP
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức x2y với x≥0; y≥0 ta được
xy
−xy
∣x∣y
- −∣x∣y
Rút gọn biểu thức 722a2 bằng
6a
6∣a∣
36a
36∣a∣
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sau đây là đúng?
AH2=AB.AC
AH2=AB.BH
AH2=BH.CH
AH2=CH.BC
Căn bậc ba của 216 là:
6
-36
-6
36
Điều kiện xác định của căn thức 7x−4 là
x=47
x≥47
x≤47
x>47
So sánh 9 và 79 ta được
9<79
9>79
9=79
Không so sánh được
x−2 xác định khi
x>2
x<−2
x≥2
x≤−2
Rút gọn biểu thức A=58+50−218 ta được
72
82
92
102
Giá trị của x để 2x+1=3 là:
13
14
1
4
Khử mẫu của biểu thức 5a32 với a>0 ta được
5a210a
5a310a
5a22
5a22
Cho tam giác MNP vuông tại M. Biết MN = 3, NP = 5. Tỉ số lượng giác nào sau đây đúng?
cosP=53
tanP=43
tanP=35
sinP=53
Cho tam giác ABC vuông tại A, hệ thức nào sau đây đúng?
tanP=ABAC
tanB=BCAB
tanB=ACAB
tanB=BCAC
Biểu thức 3x−4+x+2 có nghĩa khi:
x∈R
x>4
x≤4
x∈R và x=4
Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 3cm, BC = 5cm, độ dài BH là:
95
53
59
35
Cho tam giác MNP vuông tại N. Hệ thức nào sau đây là đúng?
MN = MP.sinP
MN = MP.cosP
MN = MP.tanP
MN = MP.cotP
Một tam giác vuông ABC vuông tại A. Biết AB = 2cm, BC = 22 cm. Góc B bằng:
25o
35o
45o
55o
Rút gọn biểu thức: 3a2.12a4 với a < 0 được kết quả:
6a3
−6a3
18a3
−18a3
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 2cm, BC = 4cm. Góc C bằng:
45o
30o
60o
75o
Cho x+1=3 giá trị của x2 bằng:
8
2
64
100
Giá trị của biểu thức 4+9 là
5
5
13
13
Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 12 cm, ∠B = 40°. Tính cạnh AC và ∠C (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
AC≈7,72; ∠C=50o
AC≈7,73; ∠C=50o
AC≈7,71; ∠C=50o
AC≈7,71; ∠C=50o
Giá trị x, y trong hình vẽ là:
x = 7,2; y = 11,8
x = 7,2; y = 12,8
x = 7; y = 13
x = 7,3; y = 12,8
Cho số thực a > 0. Căn bậc hai số học của a là x khi và chỉ khi
x=a
x=a
a2=x; x≥0
x2=a; x≥0
Khẳng định nào sau đây là sai:
a2=a khi a≥0
a2=−a khi a<0
A<B khi A<B
A>B khi 0≤B<A
Kí hiệu thích hợp điền vào chỗ trống (...) trong 2..... 1+2 là:
=
>
≥
<
Giá trị của biểu thức 19+83+19−83 là:
23
8+23
6
8
Cho ba biểu thức P=xy+yx; Q=xx+yy; R=x−y . Biểu thức nào bằng (x+y)(x−y)
P
Q
R
P và R
Giá trị của biểu thức 9a2(b2+4−4b) khi a=2; b=−3 bằng số nào sau đây?
6(2+3)
6(2−3)
3(2+3)
3(2−3)
Biểu thức P=x−11 có nghĩa khi x thoả mãn:
x=1
x≥0
x≥0; x=1
x<1
Cho vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm. Độ dài đường cao AH là:
5cm
2cm
2,6cm
2,4cm
Cho tam giác ABC vuông tại C. Ta có: cosBsinA−cotBtanA bằng:
2
1
0
3
Biết tan75o=2+3 . Thì sin15o có giá trị là:
22−3
22+2
22+3
22−2
