Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 1 Hình 9

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu không đúng là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Giá trị của x =

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Giá trị của y =

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.
a)

5/12

b)

5/13

c)

12/13

d)

13/12

7.

Khẳng định sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

AB = ?

a)

5

b)

10

c)

25

d)

100

9.



(a)  

10.

sin C =

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Cho  α=350; β=550\alpha=35^0;\ \beta=55^0   . Khẳng định nào sai ?

a)

sin⁡α=sin⁡β\sin\alpha=\sin\beta  

b)

sin⁡α=cos⁡β\sin\alpha=\cos\beta  

c)

tan⁡α=cot⁡β\tan\alpha=\cot\beta  

d)

cos⁡α=sin⁡β\cos\alpha=\sin\beta  

12.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3; AC = 4; BC = 5. Khi đó tanC bằng

a)

34\frac{3}{4}

b)

54\frac{5}{4}

c)

53\frac{5}{3}

d)

34\frac{3}{4}

13.

tan⁡230 \tan23^0\  bằng: 

a)

cot⁡670\cot67^0  

b)

tan⁡230\tan23^0  

c)

cos⁡670\cos67^0  

d)

sin⁡770\sin77^0  

14.

Trong  ΔABC\Delta ABC  có  ∠A=900\angle A=90^0   , đẳng thức đúng là 

a)

sin⁡B=kh\sin B=\frac{k}{h}  

b)

cos⁡B=kh\cos B=\frac{k}{h}  

c)

tan⁡B=hđ\tan B=\frac{h}{đ}  

d)

cot⁡B=đk\cot B=\frac{đ}{k}  

15.

Cho ΔABC: ∠A=900; ∠C=600; AB=30cm\Delta ABC:\ \angle A=90^0;\ \angle C=60^0;\ AB=30cm  Độ dài cạnh AC là:

a)

103dm10\sqrt{3}dm  

b)

3dm\sqrt{3}dm  

c)

203cm20\sqrt{3}cm  

d)

153cm15\sqrt{3}cm  

16.

Cho  ΔABC\Delta ABC có AH  là đường cao xuất phát từ A (AϵAH)\left(A\epsilon AH\right) ,  ΔABC\Delta ABC   vuông tại A khi:

a)

   AC2=AB2+BC2AC^2=AB^2+BC^2  

b)

BC2=HB.HCBC^2=HB.HC  

c)

AB2=HB.HCAB^2=HB.HC  

d)

AH2=HB.HCAH^2=HB.HC  

17.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A. Khi đó độ dài AB bằng

a)

AB=BCsin⁡BAB=BC\sin B  

b)

AB=BCcos⁡CAB=BC\cos C  

c)

AB=ACsin⁡CAB=AC\sin C  

d)

AB=BCsin⁡CAB=BC\sin C  

18.

 Cho  ΔABC\Delta ABC  có  ∠A=900\angle A=90^0   , đường cao AH. Có AB =3, BH =2. Độ dài BC là

a)

5

b)

1,5

c)

3

d)

4,5

19.

 Cho  ΔABC\Delta ABC  có  ∠A=900\angle A=90^0   , đường cao AH. Có AB =3, BH =2. Độ dài BC là

a)

5

b)

1,5

c)

3

d)

4,5

20.

Hãy chọn câu trả lời đúng ?

a)

sin⁡370=sin⁡530\sin37^0=\sin53^0

b)

cos⁡370=sin⁡530\cos37^0=\sin53^0

c)

tan⁡370=cot⁡370\tan37^0=\cot37^0

d)

cot⁡370=cot⁡530\cot37^0=\cot53^0

21.

Chọn đáp án đúng

a)

AH2=AB.ACAH^2=AB.AC  

b)

AH2=HB.HCAH^2=HB.HC  

c)

AH2=BH+HCAH^2=BH+HC  

d)

AH2=BH.CBAH^2=BH.CB  

22.

Một người vì muốn đo chiều cao của một cây xanh nên đã đứng cách cây 30m. Biết khoảng cách từ mắt người đó đến mặt đất là 1,7m và từ mắt người đó đến đỉnh ngọn cây tạo với phương nằm ngang một góc bằng 35 độ. Chiều cao xấp xỉ của cây là:

a)

26,275m

b)

24,575m

c)

21,006m

d)

22,7 m

23.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

24.

Xem hình bên trên. Các công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

25.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=4cm, CH=9cm, độ dài cạnh AH bằng

a)

6

b)

13

c)

36

d)

5

26.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

27.

Trong hình bên,  sin⁡α\sin\alpha  bằng:

a)

53\frac{5}{3}  

b)

54\frac{5}{4}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

28.

 Cho  ΔABC\Delta ABC  có  ∠A=900\angle A=90^0   , đường cao AH. Có AB =3, BH =2. Độ dài BC là

a)

5

b)

1,5

c)

3

d)

4,5

29.

Cho tam giác ABC vuông tạo A có kích thước như hình vẽ. Độ dài cạnh AB bằng:

a)
b)
c)
d)
30.

Nếu tam giác MNP vuông tại M, có cosN=0,6 thì sinP bằng:

a)
b)
c)
d)