Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điều kiện xác định và Giải phương trình

Total questions: 25

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của số a không âm là:

a)

a\sqrt[]{a}

b)

− a-\ \sqrt[]{a}

c)

a \sqrt[]{a}\ và − a-\ \sqrt[]{a}

d)

a

2.

Căn bậc hai số học của ( −3 )2\left(\ -3\ \right)^2 là

a)

- 3

b)

3 và - 3

c)

3

d)

9

3.

Tìm điều kiện của x để 3x−2\sqrt[]{3x-2} có nghĩa

a)

x≥23x\ge\frac{2}{3}

b)

x>23x>\frac{2}{3}

c)

x≥32x\ge\frac{3}{2}

d)

x≠32x\ne\frac{3}{2}

4.

Điều kiện xác định của 1−3x\sqrt[]{1-3x}

a)

x≥13x\ge\frac{1}{3}

b)

x≥3x\ge3

c)

x≤13x\le\frac{1}{3}

d)

x≤3x\le3

5.

Điều kiện xác định của −6−2x\sqrt[]{-6-2x}

a)

x≥3x\ge3

b)

x ≤− 13x\ \le-\ \frac{1}{3}

c)

x≤− 3x\le-\ 3

d)

x≥ −3x\ge\ -3

6.

Điều kiện xác định của 22x−4\frac{2}{2x-4}

a)

x≥2x\ge2

b)

x≠2x\ne2

c)

x>2x>2

d)

x<2x<2

7.

Điều kiện xác định của x2−4\sqrt[]{x^2-4} là

a)

x>2x>2 hoặc x<−2x<-2

b)

−2<x<2-2<x<2

c)

x≥2x\ge2 hoặc x≤−2x\le-2

d)

−2≤x≤2-2\le x\le2

8.

Điều kiện xác định của (x−1)(x−2)\sqrt[]{\left(x-1\right)\left(x-2\right)}

a)

x>2x>2

b)

x<1x<1

c)

x>2x>2 hoặc x<1x<1

d)

x≥2x\ge2 hoặc x≤1x\le1

9.

ĐKXĐ của 2x−1\frac{2}{\sqrt[]{x-1}}

a)

x≥1x\ge1

b)

x≠1x\ne1

c)

x>1x>1

d)

x≤1x\le1

10.

ĐKXĐ của −2x−3\sqrt[]{\frac{-2}{x-3}}

a)

x>3x>3

b)

x≥3x\ge3

c)

x≠3x\ne3

d)

x<3x<3

11.

Rút gọn 2+x2−4x+42+\sqrt[]{x^2-4x+4} khi x>2x>2

a)

- x

b)

x - 4

c)

x

d)

4 - x

12.

Giải phương trình 2x−1=3\sqrt[]{2x-1}=3

a)

x = 2

b)

x = 5

c)

x = 4

d)

x = 3

13.

Giải phương trình 2x−2=x+3\sqrt[]{2x-2}=\sqrt[]{x+3}

a)

x = 5

b)

x = 2

c)

x = - 3

d)

x = 1

14.

Giải phương trình x2−3x+2=0\sqrt[]{x^2-3x+2}=0

a)

S={1;−2}S=\left\{1;-2\right\}

b)

S={1;3}S=\left\{1;3\right\}

c)

S={1;2}S=\left\{1;2\right\}

d)

S={−1;2}S=\left\{-1;2\right\}

15.

− 3xx−1\frac{-\ \sqrt[]{3x}}{x-1} xác định khi

a)

x≥0x\ge0

b)

x≥1 x\ge1\

c)

x≠1x\ne1

d)

x≥0x\ge0 và x≠1x\ne1

16.

Rút gọn biểu thức x+2 x+1\sqrt[]{x+2\ \sqrt[]{x}+1} với x≥0x\ge0

a)

x+1x+1

b)

x+1\sqrt[]{x}+1

c)

x\sqrt[]{x}

d)

1

17.

Chọn khẳng định ĐÚNG

a)

a. b=ab\sqrt[]{a}.\ \sqrt[]{b}=\sqrt[]{ab} với a,b≥0a,b\ge0

b)

ab=ab\sqrt[]{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt[]{a}}{\sqrt[]{b}}

c)

a+ b= a+b\sqrt[]{a}+\ \sqrt[]{b}=\ \sqrt[]{a+b}

d)

a2b=ab\sqrt[]{a^2b}=ab

18.

Giải phương trình (x−2)2=4−2x\sqrt[]{\left(x-2\right)^2}=4-2x

a)

x = 2

b)

x = 4

c)

S={0;2}S=\left\{0;2\right\}

d)

S={2;4}S=\left\{2;4\right\}

19.

Giải phương trình 2 4x−8 +139x−18−x−2=42\ \sqrt[\ ]{4x-8}+\frac{1}{3}\sqrt[]{9x-18}-\sqrt[]{x-2}=4

a)

x = 2

b)

x = 4

c)

x = 1

d)

x > 2

20.

Giải phương trình x−32x+1=2\sqrt[]{\frac{x-3}{2x+1}}=2

a)

x = 1

b)

x = 2

c)

x = 3

d)

x = 4

21.

Cho P=x2−4x+4−x + 3P=\sqrt[]{x^2-4x+4}-x\ +\ 3 với x<2x<2 . Khẳng định nào sau đây đúng

a)

1

b)

x + 1

c)

2x + 5

d)

5 - 2x

22.

Giá tri x thỏa mãn x+1>2\sqrt[]{x+1}>2 là

a)

x > 1

b)

x > 3

c)

x > - 1

d)

x = 1

23.

Giá trị của biểu thức 2+ 8− 3+2 2\sqrt[]{2}+\ \sqrt[]{8}-\ \sqrt[]{3+2\ \sqrt[]{2}}

a)

2 2 −12\ \sqrt[\ ]{2}-1

b)

4 2−14\ \sqrt[]{2}-1

c)

1 + 21\ +\ \sqrt[]{2}

d)

3 2−23\ \sqrt[]{2}-2

24.

Kết quả của 10 a2. 90 b2\sqrt[]{10\ a^2}.\ \sqrt[]{90\ b^2}

a)

- 30ab

b)

30ab

c)

900ab

d)

30∣ab∣30\left|ab\right|

25.

Với y > 0, biến đổi biểu thức y 5yy\ \sqrt[]{\frac{5}{y}} bằng cách đưa thừa số vào trong dấu căn ta được kết quả là

a)

5y

b)

5y\sqrt[]{5y}

c)

−5y\sqrt[]{-5y}

d)

− 5y-\ \sqrt[]{5y}