wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các số có 3 chữ số

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Số 804 đọc là:

a)

Tám trăm linh bốn

b)

Tám trăm linh tám

c)

Bốn trăm linh tám

2.

Số 717 đọc là:

a)

Bảy trăm mười bảy

b)

Bảy trăm hai bảy

c)

Bảy trăm linh bảy

3.

399 là số liền trước của số?

a)

400

b)

398

c)

390

4.

300 + 60 + 5 = ?

a)

653

b)

356

c)

365

5.

300 + 60 + 5 = ?

a)

653

b)

356

c)

365

6.

700 + 40 + 2 = ?

a)

754

b)

740

c)

742

d)

452

7.

853 ........ 732

a)

=

b)

<

c)

>

8.

198 ....... 195

a)

<

b)

>

c)

=

9.

375 ...... 376

a)

>

b)

<

c)

=

10.

Trong các số 235 , 358 , 253 , 349 , số lớn nhất là:

a)

235

b)

349

c)

253

d)

358

11.

Trong các số 356 , 363 , 365 , 336, số bé nhất là:

a)

356

b)

336

c)

365

d)

363

12.

Số Chín trăm hai mươi hai được viết là:

(a)  

13.

Số Một trăm mười một được viết là:

(a)  

14.

Số Sáu trăm linh một được viết là:

(a)  

15.

Các số 879 , 880 , 729 , 792 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

879 , 792 , 880 , 729 .

b)

729 , 792 , 879 , 880

c)

729, 879,792, 880

16.

Viết số 789 thành tổng các trăm , chục , đơn vị

a)

789 = 7 + 8 + 9

b)

789 = 700 + 80 + 9

c)

789 = 700 + 8 + 90

17.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 121; 123; 125;....; .....; 131

a)

127; 129

b)

129; 130

c)

126; 127

18.

Số 505 đọc là:

a)

Năm trăm lẻ năm

b)

Năm trăm linh năm

c)

Năm trăm linh lăm

d)

Năm trăm năm mươi

19.

720 = ......................

a)

70 + 2

b)

700 + 2

c)

700 + 20 + 0

d)

700 + 20

20.

Số liền sau của 909 là

a)

908

b)

910

c)

900

d)

990