Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 9: Ôn tập chương 1 (ĐS+HH)

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu có khẳng định đúng:

a)

Hàm số y = 1 – 3x là hàm số bậc nhất có hệ số a = 1; b = - 3

b)

Hàm số y = 5 – 2x là hàm số bậc nhất có hệ số a = -2; b = 5

c)

Hàm số y = 2/x + 1 là hàm số bậc nhất có hệ số a = 2; b = 1

d)

Hàm số y = x√3 - 2 không phải là hàm số bậc nhất.

2.

Hàm số y = (m – 3)x + 4 đồng biến khi:

a)

m < 3

b)

m < - 3

c)

m > 3

d)

m > - 3

3.

Hàm số y = (m – 5)x + 4 nghịch biến khi:

a)

m < 5

b)

m > 5

c)

m < -5

d)

m > -5

4.

Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất

a)

y=5x+2

b)

y=2x

c)

x=y-5

d)

y=x2-1

5.

Cho hàm số y = ax – 3 biết rằng khi x = 5 thì y = 2. Hệ số a là

(a)  

6.

Hai đường thẳng y = (m + 2)x – 5 và y = - 3x + 1 song song với nhau khi:

a)

m = 5

b)

m = -5

c)

m = 3

d)

m = -3

7.

Đường thẳng y = (4 – m)x + 3 tạo với trục Ox một góc nhọn khi:

a)

m < 4

b)

m > 4

c)

m > -4

d)

m < -4

8.

Cho hàm số bậc nhất y = ax + b (a#0). Hàm số đồng biến khi

a)

a < 0

b)

a > 0

c)

a =0

d)

không xác định

9.

Đường thẳng y = (6 – m)x + 4 tạo với trục Ox một góc tù khi:

a)

m > 6

b)

m < 6

c)

m > -6

d)

m < -6

10.

Hãy chỉ ra 2 đường thẳng nào song song với nhau:

y = 2x +3 (1)

y=x +4 (2)

y = 2x (3)

y= 3x +1 (4)

a)

(1) // (2)

b)

(1) // (3)

c)

(2) // (4)

d)

(3) // (4)

11.

Cho hai hàm số bậc nhất y = ax +b và y=a'x +b' ( với a, a' # 0). Hai đường thẳng trùng với nhau khi và chỉ khi

a)

a =a' ; b=b'

b)

a # a' ; b=b'

c)

a =a' ; b # b'

d)

a # a' ; b # b'

12.

Cho hai hàm số bậc nhất y = ax +b và y=a'x +b' ( với a, a' # 0). Hai đường thẳng CẮT với nhau khi và chỉ khi

a)

a =a'

b)

a # a' '

c)

a =a' ; b # b'

d)

a = a' ; b = b'

13.

Hai đường thẳng y = (m + 2)x – 5 và y = - 4x + 1 cắt với nhau khi:

a)

m # 6

b)

m # -6

c)

m # 2

d)

m # -2

14.

Hệ số góc của đường thẳng y = 2x -5 là a= :

a)

2

b)

-2

c)

5

d)

-5

15.

Cho hàm số y = ax – 3 biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;3). Hệ số a là

(a)  

16.

Cho hàm số y = 2x + b biết rằng đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hoành độ bằng 1. Hệ số b là

(a)  

17.

Cho hàm số y = 2x + b biết rằng đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hoành độ bằng - 0.5 . Hệ số b là

a)

b= -2

b)

b= 2

c)

b= 1

d)

b= -1

18.

Hàm số y = (2m – 5)x + 4 nghịch biến khi:

a)

m < 5/2

b)

m > 5/2

c)

m < -5/2

d)

m > -5/2

19.

Cho hàm số y = ax – 7 biết rằng khi x = 3 thì y = 2. Hệ số a là

(a)  

20.

Cho hàm số bậc nhất y = ax + b (a#0). Hàm số nghịch biến khi

a)

a < 0

b)

a > 0

c)

a =0

d)

không xác định

21.

Tìm giá trị của x để biểu thức  x−3x−5\sqrt{\frac{x-3}{x-5}} có nghĩa.

a)

3<x<53<x<5  

b)

−5<x<3-5<x<3  

c)

x<−5x<-5  hoặc x≥−3x\ge-3  

d)

x<−5x<-5  hoặc x≥3x\ge3  

22.

Tìm giá trị của x để biểu thức  x2−7x+10\sqrt{x^2-7x+10} có nghĩa.

a)

2<x<52<x<5  

b)

x≤2x\le2  hoặc x≥5x\ge5  

c)

−5<x<−3-5<x<-3  

d)

x<3x<3  hoặc x≥4x\ge4  

23.

 Rút gọn:
E=9(1−3)2−9(1+3)2E=\sqrt{\frac{9}{\left(1-\sqrt{3}\right)^2}}-\sqrt{\frac{9}{\left(1+\sqrt{3}\right)^2}}

a)

E=−2E=-2  

b)

E=3E=3  

c)

E=1−3E=1-\sqrt{3}  

d)

E=33+1E=3\sqrt{3}+1  

24.

Cho  M=−5x4(x+3) (x>0)M=\frac{-5\sqrt{x}}{4\left(\sqrt{x}+3\right)}\ \left(x>0\right)  
Tìm x sao cho M=-1

a)

x=−124x=-124  

b)

x=128x=128  

c)

x=144x=144  

d)

x=−144x=-144  

25.

Tập nghiệm của phương trình x2−16−x−4=0\sqrt{x^2-16}-\sqrt{x-4}=0  là:

a)

S={−3}S=\left\{-3\right\}  

b)

S={4}S=\left\{4\right\}  

c)

S={−3;4}S=\left\{-3;4\right\}  

d)

S=ϕS=\phi  

26.

 
So saˊnh 5 với 26So\ sánh\ 5\ với\ 2\sqrt{6}   ta có kết luận sau:

a)

5>265>2\sqrt{6}  

b)

5<265<2\sqrt{6}  

c)

5=265=2\sqrt{6}  

d)

Không so sánh được

27.

Xem hình trên:

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

28.

Cho cos⁡α=23\cos\alpha=\frac{2}{3} , khi đó  sin⁡α\sin\alpha bằng:

a)

59\frac{5}{9}  

b)

53\frac{\sqrt{5}}{3}

c)

13\frac{1}{3}

d)

12\frac{1}{2}

29.

Cho tam giác vuông có hai góc nhọn α\alpha và β\beta . Biểu thức nào sau đây không đúng ?

a)

sin⁡α=cos⁡β\sin\alpha=\cos\beta

b)

cot⁡α=tan⁡β\cot\alpha=\tan\beta

c)

sin⁡2α+cos⁡2β=1\sin^2\alpha+\cos^2\beta=1

d)

tan⁡α=cot⁡β\tan\alpha=\cot\beta

30.

Giá trị của biểu thức sin⁡230°+sin⁡240°+sin⁡250°+sin⁡260°−3\sin^230\degree+\sin^240\degree+\sin^250\degree+\sin^260\degree-3  bằng

a)

2

b)

1

c)

0

d)

-1

31.

Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3a; AB = 33a3\sqrt{3}a , thì  tan⁡B\tan B  bằng: 

a)

33a\frac{\sqrt{3}}{3}a  

b)

33a\frac{\sqrt{3}}{3a}  

c)

3\sqrt{3}  

d)

33\frac{\sqrt{3}}{3}  

32.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

33.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

34.

 Tính giá trị biểu thức: A=  9−4\sqrt{9}-\sqrt{4}  

a)

-1

b)

5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

35.

Căn bậc hai số học của 0,81 là:

a)

0,9

b)

0,9 và -0,9

c)

0,09

d)

0,09 và -0,09

36.

(x−1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

∣x−1∣\left|x-1\right|  

d)

(x−1)2\left(x-1\right)^2  

37.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

−4xy2-4xy^2  

c)

4∣x∣y24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

38.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x≤32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x≥−32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x≥32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x≤−32x\le-\frac{3}{2}  

39.

Căn bậc ba của 27 là:

a)

3

b)

9

c)

−3-3

d)

-9

40.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Căn bậc ba của một số dương là số dương

b)

Căn bậc ba của một số âm là số âm

c)

Căn bậc ba của một số dương là số âm

41.

8. Biết x2=13\sqrt{x^2}=13 thì x bằng 

a)

A. 13

b)

B. 169

c)

C. -169

d)

D.  ±13\pm13