wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

"COSI" MARIE

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị của biểu thức 2x + 1x2  x + 1\frac{2x\ +\ 1}{x^2\ -\ x\ +\ 1} tại x = -1 là:

a)

13\frac{1}{3}

b)

-1

c)

1

d)

13\frac{-1}{3}

2.

Cho ΔABC  ΔMNP\Delta ABC\ \sim\ \Delta MNP theo tỉ số đồng dạng là 2. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

MNAB=2\frac{MN}{AB}=2

b)

ABMN=2\frac{AB}{MN}=2

c)

AB = 2NP

d)

SABCSMNP=2\frac{S_{ABC}}{S_{MNP}}=2

3.

Kết quả rút gọn của biểu thức x2x + 4+x2 + x2x + 4\frac{x}{2x\ +\ 4}+\frac{x^2\ +\ x}{2x\ +\ 4}

a)

x2\frac{x}{2}

b)

x2 + 2x2x + 4\frac{x^2\ +\ 2x}{2x\ +\ 4}

c)

x

d)

2x

4.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

2x - 3 = 0

b)

0.x + 3 = 5

c)

x2x^2 - 1 = 0

d)

x  1x + 2\frac{x\ -\ 1}{x\ +\ 2}

5.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Nếu a > b thì

a + c > b + c

b)

Nếu a > b; c > d

thì a - c > b - d

c)

Nếu a > b thì 1a<1b\frac{1}{a}<\frac{1}{b}

d)

Nếu a > b thì

a.c > b.c

6.

Điều kiện xác định của phương trình x  2x2  1+1x2  3x + 2\frac{x\ -\ 2}{x^2\ -\ 1}+\frac{1}{x^2\ -\ 3x\ +\ 2}

a)

x ±1; 2x\ \ne\pm1;\ 2

b)

x1;2x\ne1;2

c)

x±1x\ne\pm1

d)

x2x\ne2

7.

Tập nghiệm được biểu diễn như sau là tập nghiệm của bất phương trình:

a)

6 < 2x

b)

x2x^2 > 9

c)

3x - 9 \ge 0

d)

-5x + 17 \le 2

8.

Nghiệm của phương trình -x + 11 < 24 là

a)

x > -13

b)

x < -13

c)

X > 13

d)

X < 13

9.

Phương trình ( x3x^3 + 1)(2x + 3) = 0

a)

S = {-1; 32\frac{-3}{2} }

b)

S = { ±1;32\pm1;-\frac{3}{2} }

c)

S = {- 32\frac{3}{2} }

d)

S = {-1; 23-\frac{2}{3} }

10.

Cho ΔABC\Delta ABCΔMNP\Delta MNP có góc A = góc M. Để ΔABC  ΔMNP\Delta ABC\ \sim\ \Delta MNP theo trường hợp c.g.c thì cần thêm điều kiện là:

a)

ABMN=ACMP\frac{AB}{MN}=\frac{AC}{MP}

b)

AB = MN và AC = MP

c)

góc B = góc N

d)

ABMN=BCNP\frac{AB}{MN}=\frac{BC}{NP}

11.

Cho ΔABCΔHKI\Delta ABC\sim\Delta HKI và góc HKI = 90°90\degree . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

ΔABC\Delta ABC vuông tại B

b)

ΔABC\Delta ABC nhọn

c)

ΔABC\Delta ABC

d)

ΔABC\Delta ABC vuông tại A

12.

Một bạn B giấu tên đi từ C đến D hết 2h, sau đó đi từ D trở về C hết 1h30p. Biết vận tốc lúc về lớn hơn vận tốc lúc đi là 5km/h. Gọi độ dài quãng đường CD là x. Khi đó x bằng:

a)

30km

b)

15km

c)

5km

d)

25km

13.

Phương trình xx  3=6xx2  9\frac{x}{x\ -\ 3}=\frac{6x}{x^2\ -\ 9} có tổng các nghiệm là

a)

0

b)

-3

c)

3

d)

9

14.

Tập hợp tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức A = x  2x + 1\frac{x\ -\ 2}{x\ +\ 1} có giá trị nguyên là:

a)

{-4; -2; 0; 2}

b)

{0, 2}

c)

{-4; -2}

d)

{-2; 0; 2; 4}

15.

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A có AB = 3cm; AC = 4cm; AD là tia phân giác của góc BAC. Độ dài đoạn thẳng BD là:

a)

157cm\frac{15}{7}cm

b)

207cm\frac{20}{7}cm

c)

57cm\frac{5}{7}cm

d)

34cm\frac{3}{4}cm

16.

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết HB = 9cm và HC = 16cm. Độ dài đoạn AH =

a)

12cm

b)

144cm

c)

15cm

d)

25cm

17.

Cho ΔABC\Delta ABC có 3 đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H. Khẳng định nào sau đây sai?

a)

HD.HA = HE.HF

b)

DH.DA = DB.DC

c)

AE.AC = AF.AB

d)

BH.BE + CH.CF = BC2BC^2

18.

Phương trình |3x - 2| = -x có số nghiệm là

a)

Vô nghiệm

b)

Một nghiệm

c)

Hai nghiệm

d)

Ba nghiệm

19.

Đâu là phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

2x2=0\sqrt[]{2}x-2=0

b)

u22u+1=0u^2-2u+1=0

c)

(m2+2005)x2006=0\left(m^2+2005\right)x-2006=0

d)

(y1)(y21)=0\left(y-1\right)\left(y^2-1\right)=0

e)

0.t+83=00.t+\frac{8}{3}=0

20.

Cho phương trình x2x  4+x2(x + 1)=2xx2  2x  3\frac{x}{2x\ -\ 4}+\frac{x}{2\left(x\ +\ 1\right)}=\frac{2x}{x^2\ -\ 2x\ -\ 3} . Điều kiện xác định của phương trình là?

a)

x1;2x\ne-1;2

b)

x1;3x\ne-1;3

c)

x3x\ne3

d)

Một kết quả khác

21.

Phương trình: (x + 3)(x - 3) + (x + 2)(x + 4) = (2x + 3)(x + 1) có tập nghiệm là?

a)

S = {44}

b)

S = {-2}

c)

S = {4}

d)

S = {4;15}

22.

Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 80m, chiều dài hơn chiều rộng 6cm. Nếu gọi chiều rộng của hình chữ nhật này là x(m) thì phương trình lập được la:

a)

x + x - 6 = 80

b)

x + x - 6 = 80.2

c)

x + x + 6 = 80.2

d)

x + x + 6 = 80

23.

Phương trình x+1x=2x+\frac{1}{x}=2 có nghiệm là:

a)

x=1

b)

x=1;-1

c)

x=-1

d)

Một đáp án khác

24.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Hai tam giác vuông có chung một góc nhọn thì đồng dạng

b)

Hai tam giác vuông có một cặp góc nhọn đối đỉnh thì đồng dạng

c)

Hai tam giác có hai cặp cạnh tương ứng tỉ lệ và một cặp góc bằng nhau thì hai tam giác đố đồng dạng

d)

Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

25.

Phương trình (x2+23)(2x3)=0\left(x^2+\frac{2}{3}\right)\left(2x-3\right)=0 có nghiệm là:

a)

x=32x=\sqrt[]{\frac{3}{2}}

b)

x=32; 23x=\sqrt[]{\frac{3}{2}};-\ \sqrt[]{\frac{2}{3}}

c)

x=32x=\frac{3}{2}

d)

Một đáp án khác

26.

Số nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình 0,2x > -1,5

a)

x = 5

b)

x = 7

c)

x = -11

d)

x = -9

27.

Hình hộp chữ nhật có

a)

4 mặt

b)

6 mặt

c)

8 mặt

d)

12 mặt

28.

Một hình hộp chữ nhật có kích thước là 6; 4; 9 thì thể tích của hình hộp chữ nhật là (đvtt)

a)

90

b)

216

c)

60

d)

192

29.

Một hình hộp chữ nhật có thể tích là 24cm324cm^3 và có kích thước là x cm; 3 cm; 2 cm thì x =

a)

8cm

b)

12cm

c)

4cm

d)

Một đáp án khác

30.

Chọn khẳng định sai

a)

ax + b > 0 là một dạng của bất phương trình bậc nhất 1 ẩn

b)

Khi nhân vào 2 vế của 1 bất phương trình với cùng 1 số dương thì bất phương trình không đổi chiều

c)

Khi nhân vào 2 vế của 1 bất phương trình với cùng 1 số âm thì bất phương trình đổi chiều

d)

Khi trừ 2 vế của 1 bất phương trình với cùng 1 số dương thì bất phương trình đổi chiều

31.

Tập nghiệm của bất phương trình: -2x + 1 < 0

a)

{x | x > 12\frac{1}{2} }

b)

{x | x > 12-\frac{1}{2} }

c)

{x | x < 12\frac{1}{2} }

d)

{x | x < 12\frac{-1}{2} }

32.

Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài bằng 4, chiều rộng bằng 3, chiều cao bằng 5. Diện tích toàn phần là:

a)

70cm270cm^2

b)

94cm294cm^2

c)

140cm2140cm^2

d)

140cm3140cm^3

33.

Khối Rubic hình lập phương có thể tích là 216cm3216cm^3 . Cạnh của khối Rubic là:

a)

72cm

b)

6cm26cm^2

c)

6cm

d)

4cm

34.

Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài bằng 4, chiều rộng bằng 3, chiều cao bằng 5. Diện tích xung quanh là:

a)

70cm270cm^2

b)

70cm370cm^3

c)

140cm2140cm^2

d)

140cm3140cm^3

35.

Hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

a)

x3x\le3

b)

x<3x<3

c)

x3x\ge3

d)

x>3x>3

36.

Cho ΔABC\Delta ABC có diện tích bằng 25cm225cm^2 . Lấy điểm M trên cạnh AB, kẻ MN // BC (N thuộc AC). Biết diện tích ΔAMN\Delta AMN = 4cm24cm^2 . Tính AMBM\frac{AM}{BM}

a)

425\frac{4}{25}

b)

25\frac{2}{5}

c)

32\frac{3}{2}

d)

23\frac{2}{3}

37.

Phương trình x  1x + 1x + 1x  14x21  x2=2\frac{x\ -\ 1}{x\ +\ 1}-\frac{x\ +\ 1}{x\ -\ 1}-\frac{4x^2}{1\ -\ x^2}=2 có tập nghiệm là:

a)

{1}

b)

{2}

c)

ϕ\phi

d)

{-1}

38.

Bất phương trình x + 4 0-x\ +\ 4\ \le0 không tương đồng phương trình nào sau đây?

a)

2x  802x\ -\ 8\le0

b)

3x + 120-3x\ +\ 12\le0

c)

x  40x\ -\ 4\ge0

d)

x4-x\le-4

39.

Một bể cá cảnh có dạng hình lập phương có chiều cao 60cm. Người ta đổ vào bể cá 1 lượng nước bằng 23\frac{2}{3} chiều cao của bể. Số lít nước đổ vào trong bể là:

a)

64 lít

b)

640 lít

c)

144 lít

d)

1400 lít

40.

Cho hình vẽ bên, biết HC = 3m, HK = 4m, các điểm B,K,C thẳng hàng và A,H,C thẳng hàng. Độ dài AB bằng

a)

12m

b)

6m

c)

8m

d)

9m