wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 3 - Toán 8 - Ôn tập chương 1 và 3 hằng đẳng thức đầu

Total questions: 35

Worksheet time: 3hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

 Biểu thức thích hợp của đẳng thức x2+........+y2=(x+y)2x^2+........+y^2=\left(x+y\right)^2

a)

xyxy  

b)

2xy2xy  

c)

xy-xy  

d)

2xy-2xy  

2.

2x(5xy2y)2x\left(5xy-2y\right)  

Kết quả của phép nhân sau là:

a)

10x2y+4xy10x^2y+4xy  

b)

7x2y4xy7x^2y-4xy  

c)

10x2y4xy10x^2y-4xy  

d)

10x2y4xy-10x^2y-4xy  

3.

x24x+4x^2-4x+4  

Tại x = 2 biểu thức sau có giá trị là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

4.

Kết quả của phép nhân xy(2x54xy+43x3)-xy\left(2x-\frac{5}{4}xy+\frac{4}{3}x^3\right)  là:


a)

2xy+54x2y2+43x3y-2xy+\frac{5}{4}x^2y^2+\frac{4}{3}x^3y  

b)

2x2y+54x2y243x4y-2x^2y+\frac{5}{4}x^2y^2-\frac{4}{3}x^4y  

c)

2x2y+54x2y2+43x4y2x^2y+\frac{5}{4}x^2y^2+\frac{4}{3}x^4y  

d)

2x2y+54x2y243x3y-2x^2y+\frac{5}{4}x^2y^2-\frac{4}{3}x^3y  

5.

Kết quả của phép tính nhân: (x+0,5)(x2+2x0,5)\left(x+0,5\right)\left(x^2+2x-0,5\right)  là


a)

x3+2,5x2+0,5x0,25x^3+2,5x^2+0,5x-0,25  

b)

x3+2,5x2+0,5x+0,25x^3+2,5x^2+0,5x+0,25  

c)

x3+2,5x20,5x0,25x^3+2,5x^2-0,5x-0,25  

d)

x3+2,5x2+1,5x0,25x^3+2,5x^2+1,5x-0,25  

6.

Khai triển (x+2y)2\left(x+2y\right)^2  được kết quả là:


a)

x2+2xy+4y2x^2+2xy+4y^2  

b)

x2+4xy+2y2x^2+4xy+2y^2  

c)

x2+4xy+4y2x^2+4xy+4y^2  

d)

x2+4xy+2yx^2+4xy+2y^{ }  

7.

Kết quả của phép tính (12x0,5)2\left(\frac{1}{2}x-0,5\right)^2  là:


a)

12x212x+0,25\frac{1}{2}x^2-\frac{1}{2}x+0,25  

b)

14x20,25\frac{1}{4}x^2-0,25  

c)

14x20,5x+2,5\frac{1}{4}x^2-0,5x+2,5  

d)

14x20,5x+0,25\frac{1}{4}x^2-0,5x+0,25  

8.

Thu gọn đa thức 3y(x2 - xy) - 7x2 (y + xy) ta được:

a)

A. 4x2y + 3xy2 – 7x3y

b)

B. 4x2y – 3xy2 – 7x3y

c)

C. – 4x2y – 3xy2 – 7x3y

d)

D. – 4x2y – 3xy2 + 7x3y

9.

Thu gọn đa thức (-3x2y - 2xy2 + 16) + ( - 2x2y + 5xy2 - 10) ta được

a)

A. 5x2y - 3xy2 - 6

b)

B. 5x2y + 3xy2 + 6

c)

C. -5x2y + 3xy2 - 6

d)

D. -5x2y + 3xy2 + 6

10.

Đa thức (1,6x2 + 1,7y2 + 2xy) - (0,5x2 - 0,3y2 - 2xy) có bậc là:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

11.

Đa thức (x2 + y2 + 2xy) - (5x2 - 3y2 - 2xy) có bậc là:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

12.

Thu gọn đa thức 2y(x2 - xy) - 7x2 (y + xy) ta được:

a)

A. 5x2y – 2xy2 – 7x3y

b)

B. 5x2y + 2xy2 – 7x3y

c)

C. – 5x2y – 2xy2 – 7x3y

d)

D. – 5x2y + 2xy2 – 7x3y

13.

Thu gọn đa thức 2y(x2 - xy) - 2x2 (y + xy) ta được:

a)

A.  2x2y + 2x3y

b)

B. – 2x2y – 2x3y

c)

C.  2x2y – 2x3y

d)

D. – 2x2y + 2x3y

14.

Thu gọn đa thức (-3x2y - 5xy2 + 16) + ( - 2x2y + 5xy2 - 10) ta được

a)

A. -5x2y - 6

b)

B. 5x2y + 6

c)

C. 5x2y - 6

d)

D. -5x2y + 6

15.

Cho hai đa thức P(x)=2x−1 và Q(x) = x+1. Hiệu P(x) - Q(x) bằng:

a)

A. 2x2−x

b)

B. x2−2

c)

C. 2x2−x−2

d)

D. x2−x−2

16.

Kết quả của phép tính (x+1)(x2)\left(x+1\right)\left(x-2\right)  

a)

x22x2x^2-2x-2  

b)

x2+2x+2x^2+2x+2  

c)

x2x2x^2-x-2  

d)

x2+x+2x^2+x+2  

17.

Làm tính nhân: (x+1)(x22)\left(x+1\right)\left(x^2-2\right)  ?


a)

x3x22x2x^3-x^2-2x-2  

b)

x3+x22x2x^3+x^2-2x-2  

c)

x3+x2+2x+2-x^3+x^2+2x+2  

d)

x3+2x22x1x^3+2x^2-2x-1  

18.

Kết quả của phép tính (x2)(x+5)(x-2)(x+5)  bằng ?

a)

x22x10x^2-2x-10  

b)

x2+3x10x^2+3x-10  

c)

x2+3x10-x^2+3x-10  

d)

x22x10-x^2-2x-10  

19.

Kết quả của phép tính  (x3)(x+3)\left(x-3\right)\left(x+3\right)  là 

a)

x9x-9  

b)

x29x^2-9  

c)

x26x+9x^2-6x+9  

d)

x2+6x+9x^2+6x+9  

20.

x2.(x2x+1)=?x^2.\left(x^2-x+1\right)=?  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

x2x+xx^2-x+x  

b)

x4x+xx^4-x+x  

c)

x4x3x2x^4-x^3-x^2  

d)

x4x3+x2x^4-x^3+x^2  

21.

A=(x1)(x2)A=\left(x-1\right)\left(x-2\right)  với  x=3x=3 thì A=?A=?  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Thực hiện phép nhân  x2(5x3x12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

a)

5x5x312x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

b)

5x63x212.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

c)

5x5x12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

d)

x2+5x3x12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

23.

x2.(x2x+1)=?x^2.\left(x^2-x+1\right)=?  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

x2x+xx^2-x+x  

b)

x4x+xx^4-x+x  

c)

x4x3x2x^4-x^3-x^2  

d)

x4x3+x2x^4-x^3+x^2  

24.

Giá trị của biểu thức (2x+3)(5x1)5x(2x7)\left(2x+3\right)\left(5x-1\right)-5x\left(2x-7\right)  tại  x=1x=-1  là: (ghi kết quả bẳng số, ví dụ 12)



(a)  

25.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A22ABB2A^2-2AB-B^2  

26.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm

(A  B)2\left(A\ -\ B\right)^2  =...........................

a)

A22AB +B2A^2-2AB\ +B^2  

b)

A22AB B2A^2-2AB\ -B^2  

c)

A2+2AB +B2A^2+2AB\ +B^2  

d)

A2B2A^2-B^2  

27.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A2B2=...................................A^2-B^2=...................................  

a)

(B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

b)

A22ABA^2-2AB  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

(AB)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

28.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

a)

x2+9x^2+9  

b)

x2+6x+9x^2+6x+9  

29.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x24x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x14x^2+4x-1  

30.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(3a)2(5b)2 =...........................\left(3a\right)^2-\left(5b\right)^2\ =...........................  

a)

(3a5b)(3a+5b)\left(3a-5b\right)\left(3a+5b\right)  

b)

9a230ab+25b29a^2-30ab+25b^2  

31.

100A2 =100-A^2\ =  

a)

(100A)(100+A)\left(100-A\right)\left(100+A\right)  

b)

(A10)(A+10)\left(A-10\right)\left(A+10\right)  

c)

A2102A^2-10^2  

d)

(10A)(10+A)\left(10-A\right)\left(10+A\right)  

32.

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

96x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x212x+94x^2-12x+9  

d)

912x+x29-12x+x^2  

33.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

34.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

35.

Cho x2+ y2= 20 và xy= 9, giá trị của( x - y)2 là:

a)

38

b)

11

c)

2

d)

4