wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hình Học 8

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Cho hình bình hành MNPQ biết  goˊc N=600góc\ N=60^0 . Khi đó:

a)

Goˊc M = 600Góc\ M\ =\ 60^0  

b)

Goˊc Q=600Góc\ Q=60^0  

c)

Goˊc Q=1200Góc\ Q=120^0  

d)

Goˊc P=600Góc\ P=60^0  

2.

Cho hình vẽ bên, giá trị của x là:

a)

80°80\degree  

b)

70°70\degree  

c)

40°40\degree  

d)

60°60\degree  

3.

Trong một hình thang, hai góc kề với một cạnh bên thì:

a)

phụ nhau.

b)

bằng nhau.

c)

bù nhau.

d)

cùng bằng 1 vuông.

4.

Cho tứ giác ABCD, hai cạnh AB và CD gọi là:

a)

Hai cạnh đối nhau

b)

Hai cạnh kề nhau

c)

Hai cạnh liền nhau

d)

Hai cạnh cắt nhau

5.

Cho hình vẽ bên, giá trị của x là:

a)

80°80\degree  

b)

70°70\degree  

c)

40°40\degree  

d)

60°60\degree  

6.

Trong một hình thang, hai góc kề với một cạnh bên thì:

a)

phụ nhau.

b)

bằng nhau.

c)

bù nhau.

d)

cùng bằng 1 vuông.

7.

Cho tứ giác ABCD, hai cạnh AB và CD gọi là:

a)

Hai cạnh đối nhau

b)

Hai cạnh kề nhau

c)

Hai cạnh liền nhau

d)

Hai cạnh cắt nhau

8.

Tìm x?

a)

80o80^o

b)

60o60^o

c)

120o120^o

d)

90o90^o

9.

Số đo góc C là:

a)

60o60^o

b)

50o50^o

c)

70o70^o

d)

90o90^o

10.

Cho tứ giác ABCD, AB//CD. Tính tổng hai góc A và D ?

a)

120o120^o

b)

220o220^o

c)

360o360^o

d)

180o180^o

11.

Số đo góc S trong hình vẽ là:

a)

500

b)

600

c)

900

d)

1000

12.

Cho hình vẽ. Tìm x, y

a)

x = 1000, y = 400

b)

x=1200, y = 400

c)

x=400, y = 1000

d)

x=400, y = 1200

13.

Cho tứ giác ABCD, AB//CD và

a)

120o120^o

b)

220o220^o

c)

360o360^o

d)

180o180^o

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trên hai nửa mặt phẳng có bờ là một đường thẳng chứa một cạnh nào đó của tứ giác.

b)

Tứ giác là hình gồm bốn đoạn thẳng nối tiếp nhau AB, BC, CD, CA

c)

Tứ giác là hình có đường thẳng chứa hai cặp cạnh đối không cắt nhau.

d)

Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác.

15.

Cho tứ giác ABCD, AB//CD. Tính tổng hai góc A và D ?

a)

120o120^o

b)

220o220^o

c)

360o360^o

d)

180o180^o

16.

Số đo góc S trong hình vẽ là:

a)

500

b)

600

c)

900

d)

1000

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trên hai nửa mặt phẳng có bờ là một đường thẳng chứa một cạnh nào đó của tứ giác.

b)

Tứ giác là hình gồm bốn đoạn thẳng nối tiếp nhau AB, BC, CD, CA

c)

Tứ giác là hình có đường thẳng chứa hai cặp cạnh đối không cắt nhau.

d)

Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác.

18.

Tổng các góc của tứ giác bằng

(a)  

19.

Chọn câu đúng.

a)

Đường trung bình của hình thang là đường nối trung điểm hai cạnh đáy hình thang.

b)

Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.

c)

Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.

d)

Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện.

20.

Hãy chọn câu sai.

a)

Độ dài đường trung bình của hình thang bằng nửa tổng hai đáy.

b)

Độ dài đường trung bình của hình thang bằng nửa hiệu hai đáy.

c)

Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy.

d)

Đường trung bình của tam giác song song với cạnh thứ ba bằng nửa cạnh ấy.

21.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình thang ABCD có AB // CD. Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC. Khi đó:

a)

MN = (AB + CD)/3

b)

MN = (AB + CD)/4

c)

MN = (AB + CD)/2

d)

MN = (AB + CD)/5

22.

Chọn câu đúng. Cho hình vẽ trên. Đường trung bình của tam giác ABC là:

a)

DE

b)

DF

c)

EF

d)

Cả 3 đáp án còn lại đề đúng

23.

Tính độ dài IF trong hình vẽ sau

a)

3,5

b)

1,5

c)

1,75

d)

Không xác định được

24.

Tính độ dài cạnh EI, biết EI // CD, CD = 10 cm và E là trung điểm của AD

a)

10

b)

5

c)

7,5

d)

15

25.

Tính X ?

a)

16cm16cm

b)

6cm6cm

c)

8cm8cm

d)

10cm10cm

26.

Cho Δ ABC có M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC và BC = 4cm. Tính độ dài MN.

a)

MN = 8 cm

b)

MN= 3 cm

c)

MN= 1 cm

d)

MN= 2 cm

27.

Cho hình thang ABCD có E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC và AB = 4cm và CD = 7cm. Tính độ dài đoạn EF.

a)

EF= 5 cm

b)

EF = 11 cm

c)

EF = 5,5 cm

d)

EF = 6 cm

e)

EF = 6,5 cm

28.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

29.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

30.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

31.

Câu nào SAI?

a)

Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành

b)

Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành

c)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành

32.

Hình bình hành ABCD có cạnh AB = 15 cm thì cạnh CD dài bao nhiêu?

a)

Không tính được

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

30 cm

33.

* Hình bình hành có các TÍNH CHẤT nào sau đây:

( Được chọn nhiều đáp án)

a)

các cạnh đối bằng nhau

b)

các cạnh đối song song

c)

các góc đối bằng nhau

d)

hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

34.

Hình nào sau đây là hình bình hành?

( Được chọn nhiều đáp án)

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

35.

ĐỊNH NGHĨA Hình bình hành:

* Hình bình hành là tứ giác:

a)

có các cạnh kề bằng nhau

b)

có các cạnh đối song song

c)

có các cạnh đối bằng nhau

d)

có các góc đối bằng nhau

36.

Tìm CÁC dấu hiệu nhận biết hình bình hành ?

( ĐƯỢC CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc kề bằng nhau

e)

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường