wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 8_Ôn tập KT GHKI

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Phần biến của đơn thức 15x5yz

a)

xyz

b)

15x5yz

c)

x5yz

d)

15

2.

Biểu thức nào sau đây là đa thức?

a)

5xy6x2z\sqrt[]{5}xy-6x^2z

b)

1x3ab\frac{1}{x}-3ab

c)

xy+6x3y\sqrt[]{xy}+6x^3y

d)

x+y3x\frac{\text{x+y}}{\text{3x}}

3.

Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau đây: 2xy; -7; 1x2\frac{1}{x^2} ; x+3y; 6a\sqrt[]{6a} ; a ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau đây: 2x; 4πxy;2xyz;4;x;3xy\sqrt[]{2x};\ \frac{4}{\pi}xy;\frac{2xy}{z};4;x;3x-y ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Trong biểu thức đại số sau, biểu thức nào không là đơn thức?

a)

-125

b)

x+2y

c)

9x2y

d)

x

6.

Cho đa thức A= 2x2y+8xy7x3y5+9xy32x^2y+8xy-7x^3y^5+9xy^3 . Bậc của đa thức A là:

a)

6

b)

5

c)

7

d)

8

7.

Kết quả của phép nhân đơn thức (9x2y).(3x3y5)\left(9x^2y\right).\left(-3x^3y^5\right) là:

a)

27x5y327x^5y^3

b)

27x3y3-27x^3y^3

c)

27x5y6-27x^5y^6

d)

27x2y627x^2y^6

8.

Đẳng thức sai là:

a)

(x+1)2=x2+2x+1\left(x+1\right)^2=x^2+2x+1

b)

(2x+3y)2=2x212xy+3y2\left(2x+3y\right)^2=2x^2-12xy+3y^2

c)

(3x4y)2=9x224xy+16y2\left(3x-4y\right)^2=9x^2-24xy+16y^2

d)

(2y+x)2=4y2+4xy+x2\left(2y+x\right)^2=4y^2+4xy+x^2

9.

Đẳng thức đúng là:

a)

(2x3y)(2x+3y)=2x23y2\left(2x-3y\right)\left(2x+3y\right)=2x^2-3y^2

b)

(2x3y)(2x+3y)=4x29y2\left(2x-3y\right)\left(2x+3y\right)=4x^2-9y^2

c)

(2x3y)2=4x26y2\left(2x-3y\right)^2=4x^2-6y^2

d)

(2x3y)2=4x29y2\left(2x-3y\right)^2=4x^2-9y^2

10.

Bậc của đơn thức 8x2yz48x^2yz^4 là:

a)

8

b)

6

c)

7

d)

9

11.

Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 4xy2z-4xy^2z ?

a)

8x2yz8x^2yz

b)

4xy2z2-4xy^2z^2

c)

4xyz24xyz^2

d)

12xy2z-\frac{1}{2}xy^2z

12.

Bậc của đa thức 15+6xy2z2x8+z-\frac{1}{5}+6xy^2z^2-x^8+z

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

13.

Viết biểu thức x225y2x^2-25y^2 dưới dạng tích

a)

(x25y)(x+25y)\left(x-25y\right)\left(x+25y\right)

b)

(x5y)(x5y)\left(x-5y\right)\left(x-5y\right)

c)

(x+25y)(x+25y)\left(x+25y\right)\left(x+25y\right)

d)

(x5y)(x+5y)\left(x-5y\right)\left(x+5y\right)

14.

Trong các đẳng thức dưới đây đẳng thức nào là đúng?

a)

(a+b)2=a22ab+b2\left(a+b\right)^2=a^2-2ab+b^2

b)

(a+b)2=a2+2ab+b2\left(a+b\right)^2=a^2+2ab+b^2

c)

(a+b)2=a22abb2\left(a+b\right)^2=a^2-2ab-b^2

d)

(a+b)2=a2+2abb2\left(a+b\right)^2=a^2+2ab-b^2

15.

Kết quả của phép tính (x+3)(x23x+9)\left(x+3\right)\left(x^2-3x+9\right)

a)

x3+27x^3+27

b)

x327x^3-27

c)

x29x^2-9

d)

x3+9x^3+9

16.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? Hình chóp tam giác đều có

a)

Ba cạnh bên bằng nhau

b)

Các cạnh bên bằng nhau và đáy là tam giác đều

c)

Tất cả các cạnh bên bằng nhau và đáy là hình tam giác có ba góc bằng nhau

d)

Tất cả các cạnh đều bằng nhau

17.

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC. Chọn khẳng định đúng

a)

SH là cạnh bên của hình chóp

b)

AB là cạnh bên của hình chóp

c)

SO là cạnh bên của hình chóp

d)

SA là cạnh bên của hình chóp

18.

Hình chóp tứ giác đều có mặt bên hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình tam giác đều

c)

Hình tam giác cân

d)

Hình tứ giác

19.

Hình chóp tam giác đều có đáy là hình gì?

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác vuông

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác tù

20.

Tổng số cạnh của hình chóp tam giác đều?

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

21.

Hình chóp tứ giác đều S. MNPQ có SM=6 cm và MN = 4 cm. Khi đó:

a)

MN=NP=PQ=SM=6cm

b)

SM=SN=SP=SQ= 6cm

c)

SN=SM=PQ=4 cm

d)

MN=SP=SQ= 6cm

22.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hình chóp tứ giác đều S.ABCD?

a)

Hình chóp tứ giác đều S. ABCD có đáy là tam giác đều

b)

Hình chóp tứ giác đều S. ABCD có các cạnh đáy bằng nhau

c)

Hình chóp tứ giác đều S. ABCD có mặt bên là các tam giác cân

d)

Hình chóp tứ giác đều S. ABCD có đỉnh là S

23.

Thể tích của hình chóp tam giác đều có diện tích đáy là 120m2120m^2 và chiều cao 4 cm là

a)

60 cm2

b)

242 cm2

c)

122 cm2

d)

160 cm2

24.

Cho hình chóp tam giác đều có diện tích đáy bằng 45 cm2 và chiều cao là 4 cm. Thể tích của hình chóp trên là

a)

111 cm2

b)

60 cm2

c)

15 cm2

d)

20 cm2

25.

Trong các hình dưới đây hình nào có thể gấp theo nét đứt để được hình chóp tứ giác đều?

a)

Hình a và hình c

b)

Hình b

c)

Hình a

d)

Hình c

26.

Trong các biểu thức sau biểu thức nào không phải là phân thức đại số ?

a)

xy+2yxy+2y

b)

5xxy\frac{5x}{\sqrt[]{x-y}}

c)

10xy+5\frac{10x}{y+5}

d)

xz\frac{x}{z}

27.

Biểu thức nào không phải là phân thức?

a)

3x2y2xy5\frac{3x^{2y}}{2xy^5}

b)

3xyxy\frac{3x-y}{xy}

c)

2x1x+y\frac{2x-1}{x+y}

d)

3x5y\frac{\sqrt[]{3x}}{5y}

28.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là phân thức?

a)

x+yx\frac{x+\sqrt[]{y}}{x}

b)

xy2xy-2

c)

x+yxy\frac{x+y}{x-y}

d)

3x\frac{\sqrt[]{3}}{x}

29.

Phân thức 5xx3\frac{5-x}{x-3} xác định khi nào?

a)

x=3x=3

b)

x3x\ne3

c)

x3x\ge3

d)

x3x\le3

30.

Phân thức 2x+6x+2\frac{2x+6}{x+2} xác định khi nào?

a)

x2x\ne2

b)

x=2x=-2

c)

x2x\ne-2

d)

x2x\le-2

31.

Khai triển hằng đẳng thức (x+2y)2\left(x+2y\right)^2 ta được

a)

x2+4y+2y2x^2+4y+2y^2

b)

x24y+2y2x^2-4y+2y^2

c)

x24xy4y2x^2-4xy-4y^2

d)

x2+4xy+4y2x^2+4xy+4y^2

32.

Cho đa thức P=3xy2+6x3y+8xz5P=-3xy^2+6x^3y+8xz-5 . Giá trị của P tại x=-2; y= 13-\frac{1}{3} và z=1 là

a)

P=793P=\frac{79}{3}

b)

P=133P=-\frac{13}{3}

c)

P=173P=-\frac{17}{3}

d)

P=1093P=-\frac{109}{3}