wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phân thức 8 1

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?

a)

1x\frac{1}{x}

b)

x+1x\frac{x+1}{x}

c)

x25x^2-5

d)

x10\frac{x-1}{0}

2.

Điều kiện để cho biểu thức 2x1\frac{2}{x-1}  là một phân thức là: 

a)

x1x\ne1  

b)

x=1x=1  

c)

x0x\ne0  

d)

x=0x=0  

3.

Phân thức bằng với phân thức 1xyx\frac{1-x}{y-x}  là:

a)

x1yx\frac{x-1}{y-x}  

b)

1xxy\frac{1-x}{x-y}  

c)

x1xy\frac{x-1}{x-y}  

d)

yx1x\frac{y-x}{1-x}  

4.

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?

a)

1x\frac{1}{x}

b)

x+1x\frac{x+1}{x}

c)

x25x^2-5

d)

x10\frac{x-1}{0}

5.

Điều kiện để cho biểu thức 2x1\frac{2}{x-1}  là một phân thức là: 

a)

x1x\ne1  

b)

x=1x=1  

c)

x0x\ne0  

d)

x=0x=0  

6.

Phân thức bằng với phân thức 1xyx\frac{1-x}{y-x}  là:

a)

x1yx\frac{x-1}{y-x}  

b)

1xxy\frac{1-x}{x-y}  

c)

x1xy\frac{x-1}{x-y}  

d)

yx1x\frac{y-x}{1-x}  

7.

Cho đẳng thức (...)x264=xx8\frac{\left(...\right)}{x^2-64}=\frac{x}{x-8}  . Đa thức phải điền vào chỗ (...) là:

a)

x2+8x^2+8  

b)

x28x^2-8  

c)

x2+8xx^2+8x  

d)

x28xx^2-8x  

8.

Kết quả rút gọn phân thức 6x2y28xy5\frac{6x^2y^2}{8xy^5}  là:

a)

68\frac{6}{8}  

b)

3x4y3\frac{3x}{4y^3}  

c)

2xy22xy^2  

d)

x2y2xy5\frac{x^2y^2}{xy^5}  

9.

Phân thức đối của phân thức 3xx+y\frac{3x}{x+y} là: 

a)

3xxy\frac{3x}{x-y}  

b)

x+y3x\frac{x+y}{3x}  

c)

3xx+y-\frac{3x}{x+y}  

d)

3xxy\frac{-3x}{x-y}  

10.

Phân thức nghịch đảo của phân thức 3y22x\frac{-3y^2}{2x} là: 

a)

3y22x\frac{3y^2}{2x}  

b)

2x23y-\frac{2x^2}{3y}  

c)

2x3y2\frac{2x}{3y^2}  

d)

2x3y2-\frac{2x}{3y^2}  

11.

Mẫu thức chung của hai phân thức 53x6\frac{5}{3x-6}  và 6x24\frac{6}{x^2-4}  là:

a)

x24x^2-4  

b)

3(x+2)3\left(x+2\right)  

c)

3(x2)3\left(x-2\right)  

d)

3(x+2)(x2)3\left(x+2\right)\left(x-2\right)  

12.

Rút gọn phân thức 32x8x2+2x3x3+64\frac{32x-8x^2+2x^3}{x^3+64}  ta được kết quả:

a)

2xx4\frac{-2x}{x-4}  

b)

2xx4\frac{2x}{x-4}  

c)

2xx4-\frac{2x}{x-4}  

d)

2xx+4\frac{2x}{x+4}  

13.

Thương của phép chia 3x425y5:6x25y4\frac{3x^4}{25y^5}:\frac{6x^2}{5y^4}^{ }  là:

a)

x210y\frac{x^2}{10y}  

b)

2x25y\frac{2x^2}{5y}  

c)

y210x\frac{y^2}{10x}  

d)

3y25y\frac{3y^2}{5y}  

14.

Phân thức đối của phân thức 3xx+y\frac{3x}{x+y} là: 

a)

3xxy\frac{3x}{x-y}  

b)

x+y3x\frac{x+y}{3x}  

c)

3xx+y-\frac{3x}{x+y}  

d)

3xxy\frac{-3x}{x-y}  

15.

Mẫu thức chung của hai phân thức 53x6\frac{5}{3x-6}  và 6x24\frac{6}{x^2-4}  là:

a)

x24x^2-4  

b)

3(x+2)3\left(x+2\right)  

c)

3(x2)3\left(x-2\right)  

d)

3(x+2)(x2)3\left(x+2\right)\left(x-2\right)  

16.

Rút gọn phân thức 32x8x2+2x3x3+64\frac{32x-8x^2+2x^3}{x^3+64}  ta được kết quả:

a)

2xx4\frac{-2x}{x-4}  

b)

2xx4\frac{2x}{x-4}  

c)

2xx4-\frac{2x}{x-4}  

d)

2xx+4\frac{2x}{x+4}  

17.

Kết quả rút gọn của phân thức là: 12x3y218xy5\frac{12x^3y^2}{18xy^5}  


a)

2x23y3.\frac{2x^2}{3y^3}.  

b)

3y22x.\frac{3y^2}{2x}.  

c)

2y23x4.\frac{2y^2}{3x^4}.  

d)

2xy3.\frac{2xy}{3}.  

18.

Kết quả rút gọn của phân thức là: 2x4yx24y2\frac{2x-4y}{x^2-4y^2}  


a)

2x+2y.\frac{2}{x+2y}.  

b)

2x2y.\frac{2}{x-2y}.  

c)

2xx+2y.\frac{2x}{x+2y}.  

d)

2(x+y)x2y.\frac{2(x+y)}{x-2y}.  

19.

Rút gọn phân thức x2+4x+4x2+2x\frac{x^2+4x+4}{x^2+2x}  ta được:

a)

x2+x.\frac{x}{2+x}.  

b)

x42+x.\frac{x-4}{2+x}.  

c)

8.-8.  

d)

x+2x.\frac{x+2}{x}.  

20.

Kết quả rút gọn của phân thức 2x3x26x\frac{2-x}{3x^2-6x}  là:

a)

13x.\frac{-1}{3x}.  

b)

13x.\frac{1}{3x}.  

c)

12x.\frac{1}{2x}.  

d)

12x.\frac{1}{2x}.  

21.

Cho hai phân thức  2514x2y\frac{25}{14x^2y}  và  Có kết quả quy đồng mẫu là:

a)

75y42x2y5; 28x42x2y5\frac{75y}{42x^2y^5};\ \frac{28x}{42x^2y^5}  

b)

75y42x2y5; 28x442x2y5\frac{75y}{42x^2y^5};\ \frac{28x^4}{42x^2y^5}  

c)

75y442x2y5; 28x42x2y5\frac{75y^4}{42x^2y^5};\ \frac{28x}{42x^2y^5}  

d)

75y442x2y5; 28x242x2y5\frac{75y^4}{42x^2y^5};\ \frac{28x^2}{42x^2y^5}  

22.

Cho hai phân thức  7x12x2+6x\frac{7x-1}{2x^2+6x}  và  Có thể chọn mẫu thức chung là:

a)

2(x+3)(x3)2\left(x+3\right)\left(x-3\right)  

b)

2x(x+3)2x\left(x+3\right)  

c)

2x(x+3)(x3)2x\left(x+3\right)\left(x-3\right)  

d)

x(x+3)(x3)x\left(x+3\right)\left(x-3\right)  

23.

Chọn câu trả lời đúng. Mẫu thức chung của hai phân thức 1314xy2\frac{13}{14xy^2} vàlà: 

a)

42x6y342x^6y^3  

b)

7xy

c)

42x5y242x^5y^2  

d)

65

24.

Chọn khẳng định đúng:

a)

xx+1=x2(x+1)2\frac{x}{x+1}=\frac{x^2}{\left(x+1\right)^2}  

b)

xx+1=x+1x\frac{x}{x+1}=\frac{x+1}{x}  

c)

xx+1=x(x+1)(x+1)2\frac{x}{x+1}=\frac{x\left(x+1\right)}{\left(x+1\right)^2}  

d)

xx+1=x(x+1)2\frac{x}{x+1}=\frac{x}{\left(x+1\right)^2}  

25.

5xx2+12x2xx2\frac{5x}{x-2}+\frac{12-x}{2x-x^2}  được kết quả là:

a)

6x12x22x\frac{6x-12}{x^2-2x}  

b)

5x2+x122xx2\frac{5x^2+x-12}{2x-x^2}  

c)

5x2+x12x22x\frac{5x^2+x-12}{x^2-2x}  

d)

6x\frac{6}{x}  

26.

Kết quả phép tính x2x+3+x2x+3\frac{x^2}{x+3}+\frac{-x^2}{x+3} là 

a)

2x2x+3\frac{2x^2}{x+3}  

b)

2x2x+3-\frac{2x^2}{x+3}  

c)

00  

d)

2xx+3\frac{2x}{x+3}  

27.

5xx2+12x2xx2\frac{5x}{x-2}+\frac{12-x}{2x-x^2}  được kết quả là:

a)

6x12x22x\frac{6x-12}{x^2-2x}  

b)

5x2+x122xx2\frac{5x^2+x-12}{2x-x^2}  

c)

5x2+x12x22x\frac{5x^2+x-12}{x^2-2x}  

d)

6x\frac{6}{x}