wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập toán 6 chương 1 (2)

Total questions: 22

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Trả lời câu hỏi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Câu 2: A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 5. Hãy viết tập hợp A bằng các liệt kê.

a)

A. A = {1; 2; 3; 4; 5}.

b)

B. A = {1; 2; 3; 4}.

c)

C. A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}.

d)

D. A = {0; 1; 2; 3; 4}.

3.

Câu 3: Điền vào chỗ trống để có được ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần : 49, ...., ....

a)

A. 50; 51.

b)

B. 51; 53.

c)

C. 48; 47.

d)

D. 59; 69.

4.

Câu 4: Số La Mã biểu diễn số 29 là?

a)

A. XIX;

b)

B. XXIX;

c)

C. XXXI;

d)

D. XXVIV.

5.

Câu 5: B là tập hợp các chữ cái trong từ "TAP HOP", vậy B =?

a)

A. B = {T; A; P; H; O; P}.

b)

B. B = {T; A; P; H}.

c)

C. B = {T; A; P; H; O}.

d)

D. B = {T; P; H; O}.

6.

Câu 6. Trong phép tính mà chỉ chứa phép nhân và phép chia thì thứ tự thực hiện phép tính như thế nào?

a)

A. Nhân trước, chia sau.

b)

B. Chia trước, nhân sau.

c)

C. Thực hiện lần lượt từ phải sang trái.

d)

D. Thực hiện lần lượt từ trái sang phải.

7.

Câu 7. Trong số 723 650, chữ số 5 có giá trị bao nhiêu?

a)

A. 5 là chữ số hàng chục.

b)

B. 5 có giá trị 5.10 = 50.

c)

C. 5 có giá trị 723 65.

d)

D. 5 có giá trị 5.

8.

Câu 8. Trong số nào dưới đây, chữ số 7 nằm ở hàng nghìn.

a)

A. 127 000 000.

b)

B. 870 900.

c)

C. 547.

d)

D. 7 200.

9.

Câu 9.  “Chín bình phương” là cách đọc của số nào dưới đây?

a)

A. 93;

b)

B. 92;

c)

C. 9.2;

d)

D. 94.

10.

Câu 5. Cho tập hợp M = {x ∈ N* | 2x + 5 = 5}. Số phần tử của tập hợp M là:

a)

A. 0;

b)

B. 1;

c)

C. 2;

d)

D. 3.

11.

Khối 6 có 320 học sinh đi tham quan. Nhà trường cần thuê ít nhất bao nhiêu xe ô tô 45 chỗ ngồi để đủ chỗ cho tất cả học sinh?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

12.

Câu 3. Cho tập hợp K = {0; 5; 3; 4; 7}. Tập hợp K có bao nhiêu phần tử:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

7

13.

Các cách để mô tả tập hợp là: 

a)

A. Liệt kê các phần tử của tập hợp.

b)

B. Nếu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp.

c)

C. Minh họa bằng trục

d)

D. Cả A và B.

14.

Tập hợp M gồm các phần tử:

a)

A. M = {A; D; B; E; F};

b)

B. M = {A; G; D; B; E; F};

c)

C. M = {A; D; B; E};

d)

D. M = {A; D; E; F: I; H}.

15.

Tập hợp Ν* là:

a)

A. tập hợp số tự nhiên.

b)

B. tập hợp các số tự nhiên chẵn.

c)

C. tập hợp các số tự nhiên lẻ.

d)

D. tập hợp có số tự nhiên khác 0.

16.

Chọn phát biểu sai.

a)

A. Tập hợp N = {0;1;2;3;4;5;...}

b)

B. 7 ∈ Ν*

c)

C. Tập hợp Ν= {1;2;3;4;5;...}.

d)

D. 0 ∈ Ν*

17.

Cho tập hợp P = {10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19}. Viết tập hợp P bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.

a)

A. P = {x ∈ N*| 10 < x < 19}.

b)

B. P = {x ∈ N*| 11 < x < 20}.

c)

C. P = {x ∈ N*| 9 < x < 20}.

d)

D. P = {x ∈ N*| 9 < x < 19}.

18.

Lũy thừa bậc n của số tự nhiên a được viết là:

a)

A. an;

b)

B. a.n;

c)

C. a + n;

d)

D. a – n.

19.

Cách đọc 2 nào là sai?

a)

A. hai mũ hai;

b)

B. hai lũy thừa hai;

c)

C. hai bình phương;

d)

D. hai nhân hai.

20.

Viết tích sau dưới dạng một lũy thừa: 5.5.5.25

a)

A. 53.25;

b)

B. 54;

c)

C. 55;

d)

D.5.252.

21.

Kết quả của phép tính: 719.72:721

a)

A. 7;

b)

B. 1;

c)

C. 72;

d)

D. 73.

22.

Tìm số n thỏa mãn 4n = 43.45.

a)

A. n = 15;

b)

B. n = 8;

c)

C. n = 7;

d)

D. n = 2.