wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THỬ GIỮA KỲ I

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Tích 3x(2x2) là:

a)

5x3

b)

5x2

c)

6x2

d)

6x3

2.

Tıˊch (3xy).23x2yTích\ (3xy).\frac{2}{3}x^2y  

a)

2x3y22x^3y^2  

b)

23x3y2\frac{2}{3}x^3y^2  

c)

2x2y22x^2y^2  

d)

23x2y2\frac{2}{3}x^2y^2

3.

Tích x(2x2 + 3x) là:

a)

5x3

b)

5x4

c)

2x3 + 3x

d)

2x3 + 3x2

4.

Tích 3x( 3x - 4)là:

a)

6x2 - 7x  

b)

6x2 - 7x2

c)

6x2 - 12x

d)

9x2 - 12x  

5.

Tích (x + 3)(x - 3)là:

a)

2x

b)

x2 - 6

c)

x2 + 32

d)

x2 - 9

6.

Tích (x2 + 2x + 4)(x - 2)là:

a)

x3 - 2

b)

x3 - 4

c)

x3 - 8

d)

x2 - 8

7.

Tích (x +1)(x2 -  x+ 1) là:

a)

x2 - 1

b)

x3 - 1

c)

x2 + 1

d)

x3 + 1

8.

Phân tích đa thức x3 + 8 thành nhân tử là:

a)

(x +2)(x2 - 2x + 4)

b)

(x + 2)3

c)

x - 2)3

d)

(x - 2)(x2 +2x + 2)

9.

Phân tích đa thức 6x2 - 12x  thành nhân tử là: 

a)

6x(x - 2)

b)

6x(x - 2)

c)

6x(x2 - 2)

d)

12x(x - 1)

10.

Phân tích đa thức x4 - y4 thành nhân tử  là:

a)

(x2 + y2)(x2 - y2)

b)

(x2 + y2)(x - y)2 

c)

(x2 + y2)(x - y)(x+y) 

d)

(x - y)4

11.

Phân tích đa thức x2 + 7x + 12 thành nhân tử là:

a)

(x + 2)(x +6)

b)

(x + 4)(x +3)

c)

(x + 2)(x +5)

d)

(x + 1)(x +6)

12.

Phân tích đa thức x3 - 4x2 + 4x thành nhân tử là: 

a)

x(x-2)2

b)

x(x-2)(x+2)

c)

x(x-4)2

d)

x(2x-1)2

13.

Phân tích đa thức  5x3 - 20x thành nhân tử là:

a)

5x(x + 2)(x -2)

b)

5x(x + 2)2

c)

5(x + 2)(x -2)

d)

5x(x - 2)2

14.

Tìm x biết x3 + 8 = 0

a)

x = 8

b)

x =- 8

c)

x = -2

d)

x = 2

15.

Tìm x biết x(x + 2) = 0

a)

x = 0; x = -2

b)

x = -2

c)

x = 2

d)

x = 0

16.

Tìm x biết x2 + 2x + 1 = 0

a)

x = 2

b)

x = -1

c)

x = 1

d)

x = 0

17.

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức:  x2 + 2x + 3  là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

18.

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức:  x2 - 6x + 10  là: 

a)

0

b)

1

c)

6

d)

10

19.

Giá trị lớn nhất của biểu thức:  4x  - x2 -  5  là:

a)

-1

b)

0

c)

-5

d)

2

20.

Giá trị lớn nhất của biểu thức:  4x - x2  + 3  là:

a)

7

b)

4

c)

3

d)

1

21.

Chọn câu sai

a)

Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba

b)

Đường trung bình của tam giác thì bằng cạnh thứ ba

c)

Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba

d)

Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác

22.

Cho  ABC, có D, E là trung điểm của AB và AC. Chọn câu đúng:

a)

DE // AB

b)

DE // AC

c)

DE// BC

d)

DE = BC

23.

Cho hình thang ABCD có độ dài hai đáy là 8 cm và 16 cm. Độ dài đường trung bình là:

a)

8 cm 

b)

16 cm

c)

24 cm

d)

12 cm

24.

Cho hình thang cân ABCD, DC là đáy lớn, đường cao AH. Gọi E,F theo thứ tự là trung điểm của AD, BC. Khi đó tứ giác EFCH là:

a)

Hình thang cân

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang   

25.

Hình bình hành ABCD có góc A trừ góc B bằng 20020^0  .Thế thì góc A bằng:

a)

800

b)

900

c)

1000

d)

1100

26.

Chọn câu đúng:

a)

Hình thang cân có tâm đối xứng

b)

Hình bình hành có trục đối xứng

c)

Hình bình hành có trục đối xứng, có tâm đối xứng

d)

Hình chữ nhật có trục đối xứng, có tâm đối xứng

27.

Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi:

a)

AC = BD

b)

AC // BD

c)

AC = BC

d)

AC = AD

28.

Tứ giác ABCD có M,N,P,Q lầ lượt là trung điểm của AB,BC,CD,DA. Tứ giác MNPQ là:

a)

Hình thang

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang cân 

29.

Hai đoạn thẳng AC và BD cắt nhau tại O. Biết OA = OC, OB = OD. Tứ giác ABCD là:

a)

Hình thang

b)

Hình thang cân

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành

30.

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng 4 cm và 6 cm. Độ dài đường chéo bằng:

a)

8 cm   

b)

9 cm  

c)

42\sqrt[]{42}  

d)

52\sqrt[]{52}  

31.

Góc kề cạnh 1 bên hình thang có số đo 750, góc kề còn lại của cạnh bên đó là:

a)

850

b)

950

c)

1050

d)

1150

32.

Độ dài một cạnh hình vuông bằng 4cm. Thì độ dài đường chéo hình vuông đó sẽ là:

a)

16cm

b)

4 2\sqrt[]{2}  cm

c)

8cm

d)

4cm

33.

Độ dài đáy lớn của một hình thang là: 18 cm, đáy nhỏ 12 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang đó là:

a)

15 cm

b)

16 cm

c)

17 cm

d)

14 cm

34.

Hình chữ nhật có.....................................là hình vuông

a)

hai đường chéo bằng nhau

b)

hai cạnh đối bằng nhau

c)

hai đường chéo vuông góc

d)

hai đường chéo cắt nhau

35.

Hình thoi có...........................................là hình vuông.

a)

hai cạnh kề bằng nhau

b)

hai cạnh đối bằng nhau

c)

hai đường chéo vuông góc

d)

hai đường chéo bằng nhau

36.

Độ dài hai đường chéo hình thoi là 8 cm và 6 cm. Độ dài cạnh của hình thoi đó là:

a)

10cm

b)

5cm

c)

8cm

d)

6 cm

37.

Phân tích đa thức x2 + 6x + 9 thành nhân tử ta được kết quả:

a)

(x + 3)2

b)

(x – 3)2

c)

(x + 9)2

d)

(x – 9)2

38.

Phân tích đa thức 2x.(x + 7) – 5.(x + 7) thành nhân tử ta được:

a)

(x + 7).(2x + 5)

b)

(x + 7).(2x – 5)

c)

(x – 7).(2x – 5)

d)

(x – 7).(2x + 5)

39.

Tổng số đo các góc của một tứ giác bằng bao nhiêu độ?

a)

2700

b)

900

c)

3600

d)

1800

40.

Hãy chọn câu sai:

a)

A.   Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

b)

Hình bình hành có các góc đối bằng nhau

c)

A.   Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau

d)

A.   Hình bình hành có hai cặp cạnh đối song song