wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kỳ 2 Toán 8

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn.

a)

0x + 3 = 3

b)

12x+3=0-\frac{1}{2}x+3=0  

c)

2x+3=0\frac{2}{x}+3=0  

d)

x21=0x^2-1=0  

2.

Câu 2. Biết AD là tia phân giác góc A của  tam giác ABC,   (DBC)\left(D\in BC\right) , AC = 10 cm, AB = 5cm, DC = 2 cm. Khi đó DB bằng:

a)

4 cm

b)

3 cm

c)

2 cm

d)

1 cm

3.

Câu 3. Cho hình vẽ, biết EF // BC. Theo định lý Talet, điều nào sau đây là không đúng?

a)

AEEB=FAFC\frac{AE}{EB}=\frac{FA}{FC}

b)

EBAB=FCAC\frac{EB}{AB}=\frac{FC}{AC}

c)

AEAB=FEBC\frac{AE}{AB}=\frac{FE}{BC}

d)

AEBE=AFCF\frac{AE}{BE}=\frac{AF}{CF}

4.

Câu 4. Tập nghiệm của phương trình  (x2+4)(x225)=0\left(x^2+4\right)\left(x^2-25\right)=0  là:

a)

{4; 25}\left\{-4;\ 25\right\}  

b)

{±2; ±5}\left\{\pm2;\ \pm5\right\}  

c)

{25; 25}\left\{25;\ -25\right\}  

d)

{5; 5}\left\{5;\ -5\right\}  

5.

Câu 6. Cho hình vẽ biết AB // CD. Theo hệ quả của định lý Ta lét thì đáp án nào sau đây không đúng?

a)

CEAE=EDBE=CDAB\frac{CE}{AE}=\frac{ED}{BE}=\frac{CD}{AB}  

b)

CEEB=EDEA=DCAB\frac{CE}{EB}=\frac{ED}{EA}=\frac{DC}{AB}  

c)

ABCD=AEED=BECE\frac{AB}{CD}=\frac{AE}{ED}=\frac{BE}{CE}  

6.

Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình 3x+2x+2+2x11x24=32x\frac{3x+2}{x+2}+\frac{2x-11}{x^2-4}=\frac{3}{2-x}  là:

a)

x23; x112x\ne\frac{-2}{3};\ x\ne\frac{11}{2}  

b)

x2x\ne2  

c)

x±2x\ne\pm2  

d)

x>±2x>\pm2  

7.

Câu 8. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, AF = 2cm, AB = 3cm. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

AC = 6cm

b)

CF = 3cm

c)

AC = 9cm

d)

CF = 1,5 cm

8.

Câu 10. Phương trinh x27x=10x^2-7x=-10  có nghiệm là

a)

x = 7; x = 10

b)

x = 5; x = 2

c)

x = -5; x = 2

d)

x = 0; x = 7

9.

Câu 11. Cho hình vẽ biết DE // BC. Độ dài DE là:

a)

4 cm

b)

9 cm

c)

2 cm

d)

Một kết quả khác

10.

Câu 12. Cho hình vẽ, độ dài x trong hình là:

a)

2,5

b)

3

c)

4,5

d)

7

11.

Câu 13. Cho hình vẽ, độ dài y trong hình bằng:

a)

5

b)

7

c)

7,5

d)

9

12.

Câu 14. Cho hình vẽ, biết AD là phân giác của góc BAC. Độ dài x bằng:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

13.

Câu 15. Tập hợp nghiệm của phương trình x2+5xx=0\frac{x^2+5x}{x}=0  là:

a)

{0; 5}\left\{0;\ -5\right\}  

b)

{0}\left\{0\right\}  

c)

Tập hợp rỗng

d)

{5}\left\{-5\right\}  

14.

Cho phân thức: 2x2y10xy2\frac{-2x^2y}{10xy^2}   . Phân thức nào sau đây bằng phân thức đã cho

a)

x5y-\frac{x}{5y}  

b)

15-\frac{1}{5}  

c)

2x2y5y\frac{2x^2y}{5y}  

d)

x5y\frac{x}{5y}  

15.

Cho đẳng thức: xx4=?x216\frac{x}{x-4}=\frac{?}{x^2-16}   . Biểu thức ở dấu ? là:

a)

x2 –4x

b)

x2 + 4x

c)

x2 + 4

d)

x2 + 16x

16.

Cho đẳng thức: (yx)22x=(xy)2?\frac{\left(y-x\right)^2}{2-x}=\frac{\left(x-y\right)^2}{?}   . Biểu thức ở dấu ? là:

a)

(2 - x)2

b)

(x - 2)2

c)

2 – x

d)

x – 2

17.

Kết quả rút gọn của phân thức 9x(x+3)15xy(x3)\frac{9x\left(x+3\right)}{15xy\left(x-3\right)}   là:

a)

9x15xy\frac{9x}{15xy}  

b)

   3x(x+3)5xy(x3)\frac{3x\left(x+3\right)}{5xy\left(x-3\right)}  

c)

   3x(x+3)5y(x3)\frac{3x\left(x+3\right)}{5y\left(x-3\right)}  

d)

   3(x+3)5y(x3)\frac{3\left(x+3\right)}{5y\left(x-3\right)}  

18.

Mẫu chung của hai phân thức 114x2y\frac{1}{14x^2y}  và 821xy5\frac{8}{21xy^5}  là:

a)

42x2y5

b)

42x3y4

c)

7xy

d)

21x2y5

19.

Mẫu chung của hai phân thức 53x6\frac{5}{3x-6}  và 6x24\frac{6}{x^2-4}  là:

a)

3(x2)3\left(x-2\right)  

b)

  3(x+2)(x2)3\left(x+2\right)\left(x-2\right)  

c)

3(x2)3\left(x-2\right)  

d)

  x24x^2-4  

20.

Chọn khẳng định đúng

a)

x2y=x22y2\frac{x}{2y}=\frac{x^2}{2y^2}  

b)

6x29xy2=2x3y2\frac{6x^2}{9xy^2}=\frac{2x}{3y^2}  

c)

3a+b=3aba2b2\frac{3}{a+b}=\frac{3a-b}{a^2-b^2}  

d)

3xx+y=3xxy\frac{3x}{x+y}=\frac{-3x}{x-y}  

21.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

(x – 1)2 = 9

b)

x2 - 1 = 0 

c)

2x – 1 = 0

d)

0,3x – 4y = 0

26.

Phương trình x – 12 = 6 – x có nghiệm là:

a)

9

b)

-9

c)

8

d)

-8

27.

Số nghiệm của phương trình (x – 1)2 = x2 + 4x – 3 là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

28.

Cho -2018a < -2018b. Khi đó?

a)

a < b

b)

a > b

c)

a = b  

d)

các câu đều sai.

29.

Số nghiệm của phương trình |x – 3|+ 3x = 7 là

a)

3

b)

2

c)

0

d)

1

30.

ΔABC  ΔABC\Delta ABC\ \sim\ \Delta A'B'C'  theo tỉ số đồng dạng k = 7. Nếu AB = 14cm thì A'B' = ?

a)

7cm

b)

2cm

c)

14cm

d)

0,5cm

31.

Cho hình vẽ sau:

Khi đó ta có:

a)

ΔABC  ΔBCA\Delta ABC\ \sim\ \Delta BCA

b)

ΔABC  ΔACB\Delta ABC\ \sim\ \Delta ACB

c)

ΔABC  ΔBAC\Delta ABC\ \sim\ \Delta BAC

d)

ΔABC  ΔABC\Delta ABC\ \sim\ \Delta A'B'C'

32.

Phát biểu nào đúng:

a)

Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau.

b)

Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng .

c)

Hai tam giác cân thì đồng dạng.

d)

Hai tam giác vuông thì đồng dạng .

33.

Cho A=12x+ 5A=\frac{12}{x+\ 5} , giá trị biểu thức A khi x = 4 là:

a)

43\frac{4}{3}

b)

5

c)

12

d)

34\frac{3}{4}

34.

Cho hình vẽ bên. Độ dài cạnh CD là

a)

15

b)

14

c)

18

d)

20

35.

Cho ΔABCΔMNP\Delta ABC\sim\Delta MNP có tỉ số đồng dạng k = 2, diện tích của tam giác MNP là 16cm2. Diện tích tam giác ABC là:

a)

32cm2

b)

8cm2

c)

64cm2

d)

4cm2

36.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Hai tam giác cân có một góc bằng nhau là hai tam giác đồng dạng.

b)

Hai tam giác vuông cân là hai tam giác đồng dạng.

c)

Hai tam giác vuông có hai cặp cạnh tỉ lệ là hai tam giác đồng dạng.

d)

Tỉ số hai đường trung tuyến tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.

37.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 25km/giờ.

Lúc về từ B đến A người đó đi với vận tốc 30km/giờ.

Thời gian đi và về là 3 giờ 40 phút.Độ dài quãng đường AB là bao nhiêu km?

Viết kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn

(a)  

39.

Biết ΔABC đồng dạng với ΔMNP.Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

ACAB=MPNP\frac{AC}{AB}=\frac{MP}{NP}

b)

BCAC=NPMP\frac{BC}{AC}=\frac{NP}{MP}

c)

ACMP=BCNP\frac{AC}{MP}=\frac{BC}{NP}

d)

M=A\angle M=\angle A

40.

Một tổ may dự định may mỗi ngày 50 áo.Nhưng khi thực hiện mỗi ngày may được 60 áo.Do đó đã hoàn thành trước thời hạn 2 ngày và còn làm thêm được 20 áo.Số lượng áo tổ may theo kế hoạch là bao nhiêu áo?

(a)