NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsMODULE 3.2-3 - XỬ LÝ VĂN BẢN CƠ BẢN
Total questions: 35
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
Câu 16. Trong bảng biểu của MS Word, muốn gộp nhiều ô thành một ô ta thực hiện?
a)
A. Table Tools\Layout \ Split Cells.
b)
B. Table Tools\Layout\Merge Cells.
c)
C. Table Tools\Design\ Merge Cells.
d)
D. Table Tools\Design\ Split Cells.
2.
Câu 17. Trong bảng biểu muốn thêm một dòng bên dưới dòng đang chọn thì ta thự hiện lện nào sau đây?
a)
A. Table Tools\Layout\ Insert Below.
b)
B. Table Tools\Layout\ Rows Below.
c)
C. Table Tools\Layout\ Rows Above.
d)
D. Table Tools\Layout\ Insert Above.
3.
Câu 18. Trong các Font sau, Font nào thuộc bảng mã Unicode?
a)
A. VnTime.
b)
B. VnMonoType Corsiva.
c)
C. VNI-Times.
d)
D. Tahoma.
4.
Câu 19. Trong một tài liệu MS Word đang sử dụng font.VnTime, anh (chị) dùng bảng mã nào sẽ gõ được tiếng Việt?
a)
A. TCVN3.
b)
B. Unicode.
c)
C. Tất cả đều đúng.
d)
D. VNI-Windows.
5.
Câu 20. Trong một tài liệu MS Word đang sử dụng font Time New Roman, anh (chị) dùng bảng mã nào sẽ gõ được tiếng Việt?
a)
A. TCVN3.
b)
B. Tất cả đều đúng.
c)
C. VNI-Windows.
d)
D. Unicode.
6.
Câu 21. Trong một văn bản của Ms Word có rất nhiều hình vẽ được tạo ra mỗi lần nhấn lên hình nào đó chỉ chọn được hình đó. Để chọn được nhiều hình thì ta phải giữ thêm phím nào trong khi chọn?
a)
A. Alt.
b)
B. Enter.
c)
C. Fn.
d)
D. Shift.
7.
Câu 22. Trong MS Word để tự động điều chỉnh kích thước của các cột trong bảng cho vừa với nội dung đã nhập ta chọn?
a)
A. Page Layout \AutoFit to Window.
b)
B. Page Layout \AutoFit to Content.
c)
C. Page Layout \Fixed column width.
d)
D. Page Layout \Auto to Window.
8.
Câu 23. Trong MS Word, khi đang soạn thảo văn bản muốn chọn kiểu chữ đậm ta chọn tổ hợp phím?
a)
A. Alt+ C.
b)
B. Shift + B.
c)
C. Fn + C
d)
D. Ctrl + B.
9.
Câu 24. Trong MS Word, anh (chị) làm cách nào để ngắt trang văn bản?
a)
A. Vào thẻ Insert\Page Break.
b)
B. Vào thẻ Insert\Break.
c)
C. Vào thẻ Page Layout\Break.
d)
D. Nhấn Enter.
10.
Câu 25. Trong MS Word, anh (chị) làm cách nào để tạo chữ cái lớn đầu dòng của đoạn văn bản?
a)
A. Chọn chữ cái cần tạo vào thẻ Insert\Shapes\Drop Cap.
b)
B. Chọn chữ cái cần tạo vào thẻ Insert\Drop Cap.
c)
C. Chọn chữ cái cần tạo vào thẻ Home\Paragraph.
d)
D. Chọn chữ cái cần tạo vào thẻ File\Drop Cap.
11.
Câu 26. Trong MS Word, anh (chị) làm cách nào để đánh số trang trong văn bản?
a)
A. Vào thẻ Insert\Page Numbers.
b)
B. Vào thẻ Page Layout\Page Setup.
c)
C. Vào thẻ Page Layout\Line Numbers.
d)
D. Vào thẻ Page Setup\Page Setup Number.
12.
Câu 27. Trong MS Word, bạn làm thế nào để chấp nhận những thay đổi trong tài liệu khi dùng tính năng Track Changes?
a)
A. Vào thẻ View\Accept Change.
b)
B. Vào thẻ Review\Reject Change.
c)
C. Vào thẻ View\Reject Change.
d)
D. Vào thẻ Review\Accept Change.
13.
Câu 28. Trong MS Word, bạn làm thế nào để không chấp nhận những thay đổi trong tài liệu khi dùng tính năng Track Changes?
a)
A. Vào thẻ Review\Reject.
b)
B. Vào thẻ View\Accept.
c)
C. Vào thẻ View\Cancel.
d)
D. Vào thẻ Review\Accept.
14.
Câu 29. Trong MS Word, cách nhanh nhất để chọn (bôi đen) từ con trỏ về cuối dòng ta nhấn tổ hợp phím?
a)
A. Alt + F8.
b)
B. Ctrl + End.
c)
C. Alt + End.
d)
D. Shift + End.
15.
Câu 30. Trong MS Word, chọn hình ảnh từ thư viện có sẵn vào văn bản ta chọn lệnh gì?
a)
A. Tại thẻ Insert, nhấn nút Picture.
b)
B. Tại thẻ Insert, nhấn nút Smart Art.
c)
C. Tại thẻ Insert, nhấn nút Clip Art.
d)
D. Tại thẻ Insert, nhấn nút Smart Art.
16.
Câu 31. Trong MS Word, khi cần thay đổi màu hình nền cho hình vẽ ta chọn thao tác nào sau đây?
a)
A. Format\ Shape Outline.
b)
B. Format \ Shape Effect.
c)
C. Format \ Insert Effect.
d)
D. Format\ Shape Fill.
17.
Câu 32. Trong MS Word, lựa chọn Spacing before trong Paragraph dùng để làm gì?
a)
A. Thiết lập khoảng cách giữa các dòng trong văn bản.
b)
B. Thiết lập khoảng cách phía trên của đoạn văn bản hiện thời.
c)
C. Thiết lập khoảng cách thụt đầu dòng.
d)
D. Thiết lập số hàng tốt đa.
18.
Câu 33. Trong MS Word, muốn chèn một bảng biểu vào văn bản ta chọn lệnh nào sau đây?
a)
A. Page Layout\ Table.
b)
B. Home\ Table.
c)
C. Home\ Add Table.
d)
D. Insert\Table.
19.
Câu 34. Trong MS Word, muốn chèn một trang trắng tại vị trí con trỏ ta thực hiện?
a)
A. Insert\Page Break.
b)
B. Insert\Page Enter.
c)
C. Page Layout\ Blank Page.
d)
D. Insert\Blank Page.
20.
Câu 35. Trong MS Word, muốn chuyển từ bảng biểu sang dạng chữ ta thực hiện?
a)
A. Table Tools\Layout\Repeat Header Rows.
b)
B. Table Tools\Layout\Convert to Text.
c)
C. Table Tools\Layout\Go to Text.
d)
D. Table Tools\Design\ Convert to Text.
21.
Câu 36. Trong MS Word, để thêm chú thích cuối trang ta thực hiện?
a)
A. Vào thẻ References\Insert Footnote.
b)
B. Vào thẻ References\Mark Citation.
c)
C. Vào thẻ References\Insert Comment.
d)
D. Vào thẻ References\Insert Endnote.
22.
Câu 37. Trong MS Word, để thiết lập hướng cho trang tài liệu theo chiều ngang ta làm như nào?
a)
A. Page Layout\Orientation\Portrait.
b)
B. Page Layout\Orientation\Landscape.
c)
C. References\Orientation\Landscape.
d)
D. Page Margin\Orientation\Portrait.
23.
Câu 38. Trong MS Word, để xem các từ đồng nghĩa anh (chị) làm cách nào?
a)
A. Vào thẻ Review\Thesaurus.
b)
B. Vào thẻ Review\WordCount.
c)
C. Vào thẻ Review\ShowCount.
d)
D. Vào thẻ References\Bibliography.
24.
Câu 39. Trong MS Word, để xóa bỏ định dạng của văn bản đang chọn ta nhấn tổ hợp phím?
a)
A. Ctrl + Delete.
b)
B. Ctrl+ Enter.
c)
C. Shift + End.
d)
D. Ctrl + Space.
25.
Câu 40. Trong MS Word, để Zoom văn bản bạn làm thế nào?
a)
A. Vào thẻ View\Zoom.
b)
B. Vào thẻ Review\Zoom.
c)
C. Vào thẻ View\Zoom.
d)
D. Vào thẻ View\Page Width.
26.
Câu 41. Trong MS Word, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo ta chọn?
a)
A. Page Layout \Orientation.
b)
B. Page Layout \Size.
c)
C. Page Layout \Guiter.
d)
D. Page Layout\ Margins.
27.
Câu 42. Trong MS Word, để đặt mật khẩu cho tài liệu ta chọn?
a)
A. File \Info\Protect Document\Encrypt with Password.
b)
B. File \Recent\ Protect Document\Encrypt with Password.
c)
C. Edit \Recent\ Protect Document\Encrypt with Password.
d)
D. File \Save & Send\ Protect Document\Encrypt with Password.
28.
Câu 43. Trong MS Word, anh (chị) sử dụng tổ hợp phím nào để chọn toàn bộ văn bản?
a)
A. Ấn tổ hợp phím Shift + Ctrl + A.
b)
B. Ấn tổ hợp phím Alt + A.
c)
C. Ấn tổ hợp phím Fn + A.
d)
D. Ấn tổ hợp phím Ctrl + A.
29.
Câu 44. Trong MS Word, anh (chị) sử dụng tổ hợp phím nào để lưu tài liệu hiện tại?
a)
A. Ấn tổ hợp phím ATL + D.
b)
B. Ấn tổ hợp phím ALT + S.
c)
C. Ấn tổ hợp phím Ctr + Shift + S.
d)
D. Ấn tổ hợp phím CTRL + S.
30.
Câu 45. Trong MS Word, khi cần gõ các chỉ số dưới ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?
a)
A. CTRL + ALT + SHIFT + =
b)
B. CTRL + SHIFT + =
c)
C. Alt + SHIFT + =
d)
D. CTRL + =
31.
Câu 46. Trong MS Word, khi nào dùng lệnh Save As thay cho lệnh Save?
a)
A. Để lưu một tài liệu dưới một tên khác hoặc tại vị trí khác.
b)
B. Để thay đổi tần số thực hiện chức năng phục hồi tự động (AutoRecovery).
c)
C. Để chỉ định Word luôn luôn tạo bản sao dự phòng cho tài liệu.
d)
D. Để lưu tất cả các tập tin Word đang mở.
32.
Câu 47. Trong MS Word, nhấn tổ hợp phím Ctrl+H có tác dụng gì?
a)
A. Mở hộp thoại Find and Replace.
b)
B. Mở hộp thoại Print Preview.
c)
C. Mở hộp thoại Find.
d)
D. Mở hộp thoại Rename.
33.
Câu 48. Trong MS Word, phím nào để xóa kí tự trước con trỏ?
a)
A. Page Down.
b)
B. Backspace.
c)
C. Delete.
d)
D. End.
34.
Câu 49. Trong MS Word, thao tác Ctrl + Enter có chức năng gì?
a)
A. Xuống hàng chưa kết thúc Paragraph.
b)
B. Ngắt một trang văn bản.
c)
C. Xuống hàng kết thúc Paragraph.
d)
D. Xuống một đoạn.
35.
Câu 50. Trong MS Word, thao tác giữ phím Ctrl và nhấn chuột trái tại một vị trí nào đó của đoạn văn bản có tác dụng?
a)
A. Chọn một câu trong đoạn văn bản tại vị trí con trỏ.
b)
B. Chọn một đoạn văn bản tại vị trí con trỏ.
c)
C. Chọn toàn bộ văn bản.
d)
D. Xóa một câu văn bản.
Reset
