wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Binh kt Ôn tập BTĐsô lớp 8

Total questions: 45

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức đại số thể hiện tổng số tiền mua 12kg gạo và 15kg bắp là? (Biết 1 kg gạo giá x đồng, 1 kg bắp giá y đồng)

a)

12y + 15x

b)

12 + 15

c)

12x + 15y

d)

x + y

2.

Biểu thức đại số biểu thị tích của tổng x và y với hiệu của x và y là

a)

x + y . x - y

b)

( x + y ) ( x - y )

c)

( x +y ) x - y

d)

x + y ( x - y )

3.

Biểu thức đại số biểu thị diện tích hình thang có đáy lớn là a , đáy nhỏ là b, đường cao là h như sau

a)

( a + b ) h

b)

( a - b ) h

c)

12(ab)h\frac{1}{2}(a-b)h

d)

12(a+b)h\frac{1}{2}(a+b)h

4.

Viết biểu thức đai số biểu thị “ Nửa hiệu của hai số a và b ”

a)

a - b

b)

12(ab)\frac{1}{2}\left(a-b\right)

c)

a.b

d)

a + b

5.

Biểu thức “ Tổng các lập phương của hai số a và b ” được viết là

a)

a3+b3a^3+b^3

b)

(a+b)3\left(a+b\right)^3

c)

a2+b2a^2+b^2

d)

(a+b)2\left(a+b\right)^2

6.

Nam mua 10 quyển vở mỗi quyển giá x đồng và hai bút bi mỗi chiếc giá y đồng . Hỏi Nam phải trả tất cả bao nhiêu đồng?

a)

2x - 10y (đồng)

b)

10x - 2y (đồng)

c)

2x + 10y (đồng)

d)

10x + 2y (đồng)

7.

Hãy viết biểu thức số biểu thị diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3 (cm) và chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm).

a)

(3+2) . 2

b)

3 . (3+2)

c)

3 . 2

d)

3 + 2

8.

Hãy viết biểu thức đại số biểu thị:

Tổng của x và y

a)

x - y

b)

xy

c)

x + y

d)

xy

9.

Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị:

Tích của x và y

a)

x + y

b)

xy

c)

x - y

d)

xy\frac{x}{y}  

10.

Biểu thức nào dưới đây thể hiện thương của a và b

a)

a : b

b)

a . b

c)

a + b

d)

a - c

11.

Biểu thức đại số nào sau đây thể hiện công thức tính quãng đường 1 ô tô đi với vận tốc v km/h và thời gian t giờ?

a)

S = v : t

b)

S = v.t

c)

S= (v + t) 2

d)

S= (v - t ):2

12.

Biểu thức đại số thể hiện diện tích hình chữ nhật có chiều rộng x (m) và chiều dài hơn chiều rộng 2m là?

a)

x.2

b)

(x + 2).2

c)

x.(x + 2)

d)

x.(x - 2)

13.

Biểu thức  ab3a−b^3  được phát biểu bằng lời là

a)

Lập phương của hiệu a và b

b)

Hiệu của a và bình phương của b

c)

Hiệu của a và lập phương của b

d)

Hiệu của a và b

14.

Biểu thức biểu thị tổng các bình phương của hai số lẻ liên tiếp là:

a)

(2n)2+(2n+2)2\left(2n\right)^2+\left(2n+2\right)^2 với nZn\in Z

b)

(2n1)2+(2n+1)2\left(2n-1\right)^2+\left(2n+1\right)^2 với nNn\in N  

c)

(2n1)2+(2n)2\left(2n-1\right)^2+\left(2n\right)^2 với nNn\in N  

d)

(2n+1)2+(2n+2)2\left(2n+1\right)^2+\left(2n+2\right)^2 với nNn\in N  

15.

Bạn Tâm mua 5 quyển vở giá x đồng một quyển; mua 4 cái bút giá y đồng một cái. Hỏi tổng số tiền mà bạn Tâm phải trả là:

a)

5x + 4y

b)

5 + x + 4 + y

c)

5x

d)

4y

16.

Viết biểu thức đại số biểu thị tích của ba số nguyên liên tiếp

a)

a.b.ca.b.c

b)

x.(x+1).(x+2) vi x Zx.\left(x+1\right).\left(x+2\right)\ với\ x\ \in Z

c)

x.(x+2).(x+4) vi xZx.\left(x+2\right).\left(x+4\right)\ với\ x\in Z

d)

x.(y+1).(z+2)x.\left(y+1\right).\left(z+2\right)

17.

Biểu thức đại số nào biểu thị diện tích tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là a và b?

a)

(a+b)2\left(a+b\right)^2

b)

2(a+b)2\left(a+b\right)

c)

ab2\frac{ab}{2}

d)

a+b2a+\frac{b}{2}

18.

Biểu thức đại số biểu thị : " Tích của hiệu hai số x, y và tổng các bình phương của hai số đó" là:

a)

(xy)(x2y2)\left(x-y\right)\left(x^2-y^2\right)

b)

(x+y)(x2y2)\left(x+y\right)\left(x^2-y^2\right)

c)

(x+y)(x2+y2)\left(x+y\right)\left(x^2+y^2\right)

d)

(xy)(x2+y2)\left(x-y\right)\left(x^2+y^2\right)

19.

Cho B=(x+y)(xy)Cho\ B=\left(x+y\right)\left(x-y\right)  Diễn đạt biểu thức B bằng lời là:

a)

Tổng của tích hai số x, y với hiệu hai số đó.

b)

Tích của tổng hai số x, y với hiệu hai số đó.

c)

Hiệu của tích hai số x, y với tổng hai số đó.

d)

Tổng của hai số x, y với hiệu hai số đó.

20.

Biểu thức

(a+b)2\left(a+b\right)^2  được phát biểu bằng lời là:

a)

Tổng bình phương của. a và b

b)

Bình phương của tổng hai số a và b

c)

Lập phương của tổng hai số a và b

d)

Bình phương của hiệu hai số a và b

21.

Quãng đường xe máy đi được trong t giờ với vận tốc 50 km/h là:

a)

S= 50t

b)

S= 50 : t

c)

S =50 + t

d)

S =50 - t

22.

Biểu thức đại số biểu thị tổng của 5 lần x và 9 lần y là

a)

9x + 5y

b)

5x + 9y

c)

5x - 9y

d)

5(x+y) + 9(x+y)

23.

Biểu thức đại số biểu thị chu vi của tam giác đều có độ dài cạnh là a

a)

a

b)

2a

c)

3a

d)

4a

24.

Hiệu các bình phương của x và y

a)

x2 - y2

b)

(x-y)2

c)

(x+y)2

d)

x2 + y2

25.

Biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là 2b là?

a)

a+2b

b)

2(a+2b)

c)

2ab

d)

-2(a+2b)

26.

Số thứ nhất gấp 6 lần số thứ hai. Nếu gọi số thứ nhất là x thì số thứ hai là

a)

6x

b)

x6\frac{x}{6}  

c)

6x\frac{6}{x}  

d)

x+6

27.

Nếu gọi số thứ nhất là x, số thứ hai hơn số thứ nhất 5 đơn vị. Vậy số thứ hai là?

a)

5x5x

b)

5x\frac{5}{x}

c)

x+5x+5

d)

x5x-5

28.

Nếu gọi số thứ nhất là x, số thứ nhất hơn số thứ hai 5 đơn vị. Vậy số thứ hai là?

a)

5x5x

b)

5x\frac{5}{x}

c)

x+5x+5

d)

x5x-5

29.

Một phân số có tử nhỏ hơn mẫu 3 đơn vị . Gọi tử số của phân số là x thì mẫu sẽ viết là

a)

x - 3

b)

x + 3

c)

3x

d)

3 - x

30.

Quãng đường AB dài 30 km, nếu vận tốc xe máy là x (km/h) thì thời gian xe máy đi hết quãng đường AB là?

a)


30x(h)\frac{30}{x}\left(h\right)

b)

30x (h)30x\ \left(h\right)

c)

x30(h)\frac{x}{30}\left(h\right)

d)

x+30(h)x+30\left(h\right)

31.

Nếu thời gian ô tô đi hết quãng đường AB là x (h). Biết xe máy xuất phát trước ô tô 2 giờ và 2 xe đến B cùng một lúc thì thời gian xe máy đi hết quãng đường AB là?

a)

x2(h)x-2\left(h\right)

b)

x+2(h)x+2\left(h\right)

c)

2x(h)2x\left(h\right)

d)

x2(h)\frac{x}{2}\left(h\right)

32.

Nếu một ca nô chuyển động trên dòng nước có vận tốc thực là x, vận tốc dòng nước là 2km/h thì vận tốc ca nô ngược dòng là:

a)

x-2

b)

x+2

c)

2x

d)

Một đáp án khác

33.

Một ca nô chuyển động trên dòng nước. Khi đó vận tốc của ca nô khi ngược dòng bằng:

a)

Vận tốc thực cộng với vận tốc dòng nước

b)

Vận tốc thực trừ với vận tốc dòng nước

c)

Vận tốc thực nhân với vận tốc dòng nước

d)

Vận tốc thực chia với vận tốc dòng nước

34.

Số thứ nhất gấp 3 lần số thứ hai. Nếu gọi số thứ nhất là x thì số thứ hai là

a)

x+3x+3

b)

x3x-3

c)

3x3x

d)

x3\frac{x}{3}

35.

Hai xe khởi hành cùng một lúc, xe thứ nhất đến sớm hơn xe thứ hai là 3 giờ. Nếu gọi thời gian xe thứ nhất đi là x (giờ) thì thời gian xe thứ hai đi là:

a)

x-3

b)

x+3

c)

3-x

d)

3x

36.

Xe thứ hai đi chậm hơn xe thứ nhất là 15 km/h. Nếu gọi vận tốc xe thứ hai là x (km/h) (x > 0) thì vận tốc xe thứ nhất là:

a)

x - 15.

b)

x - 15 (km/h).

c)

x + 15.

d)

x + 15 (km/h).

37.

Quãng đường AB dài 30 km, nếu vận tốc xe máy là x (km/h) thì thời gian xe máy đi hết quãng đường AB là?

a)


30x(h)\frac{30}{x}\left(h\right)

b)

30x (h)30x\ \left(h\right)

c)

x30(h)\frac{x}{30}\left(h\right)

d)

x+30(h)x+30\left(h\right)

38.

Nếu vận tốc của xe máy là x (km/h), thời gian xe máy đi hết quãng đường AB là 3h thì quãng đường AB là?

a)

3x(km)\frac{3}{x}\left(km\right)

b)

x3(km)\frac{x}{3}\left(km\right)

c)


3x(km)3x\left(km\right)

d)

3+x(km)3+x\left(km\right)

39.

Gọi x là giá tiền của một đôi tất. Khi đó nội dung "Tiền mua 6 đôi tất cộng với phí vận chuyển 15000 là 45000" được viết là

a)

6x = 45000

b)

6 + x = 45000

c)

6x + 15000 = 45000

d)

6.x.25000 = 45000

40.

Gọi x là giá tiền của một đôi tất. Biểu thức biểu thị giá tiền của 12 đôi tất là

a)

12 + x

b)

12 : x

c)

12 - x

d)

12.x

41.

Cô Thủy mua 5 đôi tất có giá 89000 đồng và phí vận chuyển là 44000 đồng. Tổng cộng tiền phải trả là 133000. cách viết nào biểu thị đúng nội dung trên

a)

89000. 44000 = 133000

b)

5. 89000 = 44000 + 133000

c)

5. 89000 = 133000

d)

89000 + 44000 = 133000

42.

"Bạn An mua 5 cây kẹo mút, mỗi cây có giá 2000 đồng. Bạn mua thêm chiếc hộp để đựng có giá 5000 đồng. Tổng cộng hết 15000 đồng" Cách viết đúng biểu thị nội dung trên là

a)

5. 2000 + 5000 = 15000

b)

5 + 2000 + 5000 = 15000

c)

5. 2000. 5000 = 15000

d)

5. 2000 - 5000 = 15000

43.

Cách viết thể hiện nội dung "3 nhân với một số x và cộng với 10000 bằng 100000." là

a)

3.(x + 10000) = 100000

b)

3x + 10000 = 100000

c)

3x - 10000 = 100000

d)

3 + x + 20000 = 100000

44.

Vận tốc của xe lửa là y(km/h), quãng đường xe lửa đi được trong thời gian 5 giờ là

a)

y + 5 (km/h)

b)

y - 5 (km/h)

c)

5 .y (km/h)

d)

y : 5 (km/h)

45.

Số thứ nhất gấp 6 lần số thứ hai. Nếu gọi số thứ hai là x thì số thứ nhất là

a)

6x

b)

x6\frac{x}{6}  

c)

6x\frac{6}{x}  

d)

x+6