Font size
WorksheetsTOÁN 7
Total questions: 33
Worksheet time: 36mins
Giá trị của biểu thức −3x2y3 tại x=−2; y=−1 là:
-4
12
-10
-12
Cho tam giác ABC có ∠A=90o và AB = AC, ta có
Tam giác ABC vuông
Tam giác ABC cân
Tam giác ABC đều
Tam giác ABC vuông cân
Một tam giác có G là trọng tâm, thì G là giao điểm của ba đường:
Đường cao
Đường trung trực
Đường phân giác
Đường trung tuyến
Biểu thức nào sau đây không là đơn thức:
4xy2
7+xy2
6xy.(−x3)
−4xy2
Bậc của đơn thức 5x3y2x2z
là:
3
8
5
7
Cho tam giác ABC có: AB = 3cm, BC = 4cm, AC = 5cm thì:
góc A lớn hơn góc B
góc B nhỏ hơn góc C
góc A nhỏ hơn góc C
góc B lớn hơn góc C
Cho tam giác ABC có AB < AC < BC. Khẳng định nào sau đây đúng?
góc C < góc B < góc A
góc B < góc C < góc A
góc A < góc C < góc B
góc A < góc B < góc C
Giá trị của biểu thức 2x2−5x+1 tại x=−1 là:
−2
8
0
−6
Tam giác ABC có BM là đường trung tuyến và G là trọng tâm. Khẳng định nào sau đây đúng?
BMBG=23
GMBG=21
BMMG=31
BGBM=32
Thu gọn đa thức P=−2x2y−4xy2+3x2y+4xy2 được kết quả là:
P=x2y
P=−5x2y
P=−x2y
P=x2y−8xy2
Giá trị của biểu thức −3x2y3 tại x=−2; y=−1 là:
-4
12
-10
-12
Chọn phát biểu đúng trong số những phát biểu sau
Giao của 3 đường trung tuyến trong một tam giác là trực tâm
Trực tâm là giao của 3 đường trung trực trong một tam giác
Trực tâm là giao của 3 đường cao trong một tam giác
Giao của 3 đường trung tuyến trong một tam giác là trọng tâm
Biểu thức đại số thể hiện giá tiền mua 12kg gạo và 15kg bắp là? (Biết 1 kg gạo giá x đồng, 1 kg bắp giá y đồng)
12y + 15x
12 + 15
12x + 15y
x + y
Giá trị biểu thức A = x2 - 3x + 1 khi x = -1 là:
5
-1
0
6
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
−8xy3zx
3x−5y
3x2yz5
3−1xyz
Chọn khẳng định đúng về đơn thức?
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một biến.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một tích giữa các số và các biến.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số.
Trong các biểu thức sau, có bao nhiêu đơn thức?
−4; 7−x+y; x2+y3; xy; 21x; xyz−6y+1
3
6
2
5
Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn −4x2yz3 lần lượt là:
−4x2; yz3
−4x2y; z3
x2yz3; −4
−4; x2yz3
Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x
5x4 - x2 + 5x3 + 2x
2x - x2 + 53 + 5x4
5x4 + 5x3 + x2 - 2x
5x4 + 5x3 - x2 + 2x
Thu gọn và tìm bậc của đa thức 12xyz - 3x5 + y4 + 3xyz + 2x5 ta được
Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4
Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 5
Kết quả là đa thức -x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4
Kết quả là đa thức -x5 - 15xyz + y4 có bậc là 4
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
x +2y
x3 - x
3
(x -1)(y+1)
Giá trị của biểu thức M = −x4 + 2 tại x = −1 là
1
2
-1
-2
Kết quả khi thực hiện phép tính 3(x2+3x−5) là:
3x2 + 3x + 15
3x2 + 3x - 15
3x2 + 9x + 15
3x2 + 9x - 15
Thực hiện phép nhân x2(5x3−x−21).
5x5−x3−21x2.
5x6−3x2−21.
5x5−x−21.
x2+5x3−x−21.
Làm phép nhân x2(x+5y−1 )=
x3+5x2y−1
x2+5x2y−x2
x3+5x2y−x2
x3+5x2y+x2
x(x+1)=
x2+1
x2+x
2x+1
x(x+1)−x=
x+1
x2
x2−x+1
Cho đa thức f(x) = x2 - x - 6. Tính giá trị của f(x) tại x = -3
-6
6
0
-1
Tìm nghiệm của đa thức: 10x² + 3
vô nghiệm
0
5−1
26−9
Tìm nghiệm của các đa thức sau: (x - 3)(x + 3)
x = 3 và x = -3
x = 3 và x = -1
x = -3 và x = -1
x = 2 và x = -3
Tìm nghiệm của các đa thức sau: x² - 4x
x = 0 và x = 4
x = 0 và x = -4
x = 2 và x = -6
x = 2 và x = 6
Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 5x −21
101
−101
−92
92
Tập nghiệm của đa thức f(x) = (x + 14)(x - 4) là:
{4; 14}
{-4; 14}
{-4; -14}
{4; -14}
