wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN 7- THỐNG KÊ

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Mốt của dấu hiệu là:

a)

7

b)

9;10

c)

8;11

d)

12

2.

Số các giá trị của dấu hiệu là:

a)

12

b)

40

c)

9

d)

8

3.

Tần số 3 là của giá trị

a)

9

b)

10

c)

5

d)

3

4.

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là

a)

40

b)

12

c)

8

d)

9

5.

Tổng các tần số của dấu hiệu là

a)

40

b)

12

c)

8

d)

10

6.

Biểu đồ có tên gọi là:

a)

Biểu đồ đoạn thẳng

b)

Biểu đồ đường thẳng

c)

Biểu đồ hình chữ nhật

d)

Biểu đồ hình tròn

7.

Trục hoành dùng biểu diễn

a)

Tần số

b)

Số các giá trị

c)

Số học sinh

d)

Điểm kiểm tra môn Toán

8.

Có bao nhiêu giá trị có cùng tần số

a)

2

b)

3

c)

0

d)

5

9.

Số các giá trị khác nhau là:

a)

8

b)

23

c)

7

d)

6

10.

Có bao nhiêu học sinh đạt điểm tuyệt đối?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Giá trị của dấu hiệu được kí hiệu là:

a)

X

b)

x

c)

Y

d)

n

12.

Tần số của dấu hiệu được kí hiệu là:

a)

n

b)

N

c)

X\overline{X}

d)

X

13.

Bảng trên được gọi là:

a)

Bảng " tần số"

b)

Bảng " phân phối thực nghiệm"

c)

Bảng số liệu thống kê ban đầu

d)

Bảng dấu hiệu

14.

Đơn vị điều tra ở đây là

a)

12

b)

Học sinh

c)

Trường A

d)

Mỗi lớp học của trường A

15.

Số đơn vị điều tra là:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

16.

Số lớp thu được 60kg giấy vụn là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Trung bình mỗi lớp thu được số kg giấy là:

a)

58

b)

59

c)

60

d)

61

18.

Số các giá trị của dấu hiệu là

a)

12

b)

4

c)

57

d)

60

19.

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

20.
a)

x=6; n=30

b)

x=30, n=6

c)

x=7, n=6

d)

x=6, n=7

21.
a)
b)
22.

Số trung bình cộng của bốn số 50, 90, a, b là 70. Biết số a bằng số 34\frac{3}{4}   b. Tìm a và b.

a)

.. a = 60, b = 80

b)

.. a = 50, b = 80

c)

.. a = 60, b = 90

23.

Tổng các tần số của dấu hiệu là

a)

40

b)

12

c)

8

d)

10

24.

Biểu đồ có tên gọi là:

a)

Biểu đồ đoạn thẳng

b)

Biểu đồ đường thẳng

c)

Biểu đồ hình chữ nhật

d)

Biểu đồ hình tròn

25.

1. Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là :

a)

Số học sinh của một tổ

b)

Điểm kiểm tra 15 phút của mỗi học sinh

c)

Cả  A và B đều đúng

d)

Cả A  và B đều sai

26.

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ở bảng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

27.

Chọn câu trả lời sai:

a)

A. Số tất cả các giá trị (không nhất thiết khác nhau ) của dấu hiệu bằng số các đơn vị điều tra

b)

Các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu gọi là số liệu thống kê

c)

Tần số của một giá trị là số các đơn vị điiều tra

d)

Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó

28.

Tần số lớp có 18 học sinh nữ ở bảng 2 là :

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

29.

Theo điều tra ở bảng 2, số lớp có 20 học sinh nữ trở lên chiếm tỉ lệ :

a)

20%

b)

25%

c)

30%

d)

35%

30.

Hình sau biểu diễn diện tích rừng nước ta bị phá, được thống kê từ năm 1995 đến 1998 ( đơn vị trục tung : nghìn ha)

Trong các năm 1995, 1996, 1997, 1998 thì năm mà diện tích rừng bị phá nhiều nhất là :

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

31.

Mốt của dấu hiệu là

a)

M0 = 10

b)

M0 = 5

c)

M0 = 9

d)

M0 = 3

32.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Tần số là các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu

b)

Tần số của một giá trị là một giá trị của dấu hiệu

c)

Cả A và B đều sai

d)

D. Cả A và B đều đúng

33.

Số trung bình cộng

A. Không được dùng làm “ đại diện” cho dấu hiệu B. Được dùng làm “đại diện” cho dấu hiệu

C. Không dùng để so sánh các dấu hiệu cùng loại D. Cả A, B, C trả lời đều sai

a)

Không được dùng làm “ đại diện” cho dấu hiệu

b)

Được dùng làm “đại diện” cho dấu hiệu

c)

Không dùng để so sánh các dấu hiệu cùng loại

d)

Cả A, B, C trả lời đều sai

34.
a)

x=6; n=30

b)

x=30, n=6

c)

x=7, n=6

d)

x=6, n=7