wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập cuối tuần 4 - 4A10

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Các đơn vị đo khối lượng gồm:

a)

Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.

b)

Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg

c)

Tấn, tạ, m, dm, g, kg

2.

2 tấn = ..... tạ

a)

200

b)

10

c)

20

3.

2kg 300 g= ......g

a)

23

b)

20003000

c)

2300

4.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

5.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

6.

3 hg= ..... dag

a)

30

b)

300

c)

3000

7.

1 tấn = .... kg

a)

10

b)

100

c)

1000

8.

5 tấn = kg

a)

50

b)

5000

c)

500

9.

4000g = .......kg

a)

40

b)

4

c)

400

10.

18 yến = ... kg

a)

18

b)

180

c)

1810\frac{18}{10}

d)

1800

11.

430kg = ... yến

a)

4300

b)

4310\frac{43}{10}

c)

43

d)

43 000

12.

2500kg = ... tạ

a)

250

b)

25

c)

2500

d)

25100\frac{25}{100}

13.

Tháng nào có 31 ngày ?

a)

Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 9, tháng 11

b)

Tháng 2, tháng 4, tháng 6, tháng 8, tháng 10, tháng 12

c)

Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11

d)

Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12

14.

Tháng nào có 30 ngày ?

a)

Tháng 2, tháng 4, tháng 6, tháng 8, tháng 10, tháng 12

b)

Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 9, tháng 11

c)

Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12

d)

Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11

e)

Tháng 2

15.

Chiếc xe đạp đầu tiên ra đời năm 1869. Đó là thế kỉ nào?

a)

XX

b)

XIX

c)

XVIII

d)

XVII

16.

14 ngày = ... tuần lễ

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

17.

Ngô Quyền chiến thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng vào năm 938. Năm đó thuộc thế kỉ bao nhiêu?

(a)  

18.

Năm 1980 thuộc thế kỉ thứ mấy?

a)

XVII

b)

XVIII

c)

XIX

d)

XX

19.

1 ngày = ? giờ

a)

12

b)

23

c)

24

d)

60

20.

Từ đơn là từ có.............tiếng có nghĩa tạo thành?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

21.

Từ phức là từ do.................tiếng ghép lại có nghĩa tạo thành.

a)

hai hay nhiều tiếng

b)

ba hay nhiều tiếng

c)

bốn hay nhiều tiếng

d)

năm hay nhiều tiếng

22.

Từ phức gồm hai loại từ chính là:

a)

từ đơn và từ ghép

b)

từ đơn và từ láy

c)

từ ghép và từ láy

d)

từ láy và từ phức

23.

Từ xinh xinh là từ:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

24.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

xanh lá mạ

b)

xanh xanh

25.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

26.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

27.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

28.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

29.

Từ nào là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ nhen

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Nhỏ nhoi

30.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ