wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Tin 11 cuối học kì 1 2022-2023

Total questions: 28

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

E = "I am a robot"

 V = "Tôi là người máy"

print(E + “-” + V)

cho ra kết quả gì?

a)

I am a robot_Tôi là người máy

b)

I am a robot - Tôi là người máy

c)

Tôi là người máy I am a robot

d)

Tôi là người máy I am a robot

2.

Trong xâu, câu lệnh sau làm gì?

a="TIN"

For i in a: print(i)

a)

T

I

N

b)

TIN

c)

3

d)

T_I_N

3.

s = "123456789"

s=s.replace("345","")

biến S chứa giá trị nào sau đây:

a)

"126789"

b)

"1256789"

c)

"123789"

d)

"345"

4.

a="Thànhcông"

n=len(a)

n nhận giá trị bằng bao nhiêu?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

5.

a="number"

Câu lệnh nào xóa kí tự cuối cùng của xâu a?

a)

a=a.replace("r","")

b)

a=a.replace(6,"")

c)

a=a.replace("n","")

d)

a=a.replace("","")

6.

a="dak"

b="song"

m=len(a)+len(b)

print(m)

Giá trị biến m bằng bao nhiêu?

a)

9

b)

10

c)

7

d)

8

7.

b="one"

n=len(b)-1

for i in range(n,-1,-1): print(b[i])

cho kết quả là gì?

a)

e

n

o

b)

o

n

e

c)

one

one

one

d)

eno

eno

eno

8.

Cho S1="Bien dao que huong"

S2= S1.upper()

S2 có giá trị là:

a)

bien dao que huong

b)

BIEN DAO QUE HUONG

c)

Que huong

d)

Bien dao

9.

Xâu kí tự có độ dài bằng 0 gọi là:

a)

Không tồn tại

b)

Xâu rỗng

c)

Chứa kí tự 0

d)

Xâu ngắn

10.

Xác định biểu thức cho giá trị đúng (true) trong các biểu thức sau đây.

a)

"Tin hoc" > "Tien tien ty"

b)

"Anh" < "Em"

c)

"tin hoc" = "TIN HOC"

d)

"Ha Noi" > "Ha Noi mua thu"

11.

Cho s1 = "010"; s2 = "1001010" hàm len(s1+s2) cho giá trị bằng:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

12.

s = "abc123456"

s=s[3:6]

cho giá trị bằng:

a)

123

b)

234

c)

bc12

d)

c123

13.

S="Hà Nội - Việt Nam"

i=S.find("Việt Nam")

print(i)

i bằng giá trị nào?

a)

9

b)

6

c)

7

d)

8

14.

print(“Tin học” * 3)

cho ra kết quả gì?

a)

Tin họcTin họcTin học

b)

Tin học * 3

c)

Báo lỗi

d)

“Tin học” * 3

15.

Cho S1="Bien dao que huong"

S2= S1.lower()

S2 có giá trị là:

a)

dao que huong

b)

BIEN DAO QUE HUONG

c)

Que huong

d)

bien dao que huong

16.

Cho S1="Bien dao que huong"

S2= S1[0].lower()

S2 có giá trị là:

a)

dao que huong

b)

BIEN DAO QUE HUONG

c)

b

d)

bien dao que huong

17.

not(x-2000 < 1) . khi x = 2011 thì kết quả của biểu thức là:

a)

11

b)

flase

c)

True

d)

10

18.

Đâu là lệnh truy xuất đến phần tử thứ i của Mảng a

a)

a(i)

b)

a{i}

c)

ai

d)

a[i]

19.

Để truy xuất tới phần tử cuối cùng của mảng 1 chiều a gồm n phần tử ta viết:

a)

a[n]

b)

a[n+1]

c)

a[100]

d)

a[n-1]

20.

Đoạn code dưới đây có ý nghĩa gì?

print("Xin chào các bạn", end=' ')

a)

In ra dòng xin chào các bạn

b)

In ra dòng xin chào các bạn, xong con trỏ không xuống dòng

c)

In ra dòng xin chào các bạn, xong con trỏ xuống dòng

d)

In ra dòng xin chào các bạn và end ' '

21.

Giá trị của s=?

a)

0

b)

3

c)

6

d)

9

22.

Trong Python, để khai báo kiểu dữ liệu xâu thì dữ liệu phải được đặt trong cặp dấu ngoặc nào sau đây?

a)

Cặp đấu ngoặc vuông []

b)

Cặp dấu ngoặc tròn ()

c)

Cặp dấu ngoặc móc {}

d)

Cặp dấu nháy đơn ' hoặc nháy kép "

23.

Trong Python, để khai báo biến x là kiểu xâu, ta khai báo như thế nào là đúng nhất:

a)

x=int(input(’mời nhập’))

b)

x=float(input(’mời nhập’))

c)

x=string(input(’mời nhập’))

d)

x=input(’mời nhập’)

24.

Trong Python, để cho ra kết quả là độ dài xâu thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

upper(<tên biến xâu>)

b)

find(<tên biến xâu>)

c)

lower(<tên biến xâu>)

d)

len(<tên biến xâu>)

25.

Trong Python, để cho ra kết quả các chữ cái trong xâu IN HOA thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

<tên biến xâu>.lower()

b)

<tên biến xâu>.find()

c)

<tên biến xâu>.len()

d)

<tên biến xâu>.upper()

26.

Trong Python, khi muốn tách các từ trong xâu thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

len()

b)

find()

c)

join()

d)

split()

27.

Chương trình thực hiện công việc gì?

a)

Đưa ra xâu st theo thứ tự đảo ngược của s

b)

Đưa ra xâu st theo thứ tự của s

c)

Đếm số ký tự của xâu s

d)

Đếm số ký tự của xâu st

28.

CHương trình thực hiện công việc gì?

a)

Xóa các kí tự số

b)

Đếm các kí tự có trong xâu

c)

Đếm số dấu cách có trong xâu

d)

Xóa đi các dấu cách trong xâu