NEW
Font size
WorksheetsM6 GKI Hoc Mon (24-25)
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Tập hợp nào sau đây chỉ tập hợp các số tự nhiên khác 0?
{1; b; 3; 6; 5}
{1; 2; 3; 4; 5; 6;...}
{a; b; c; d; e; f}
{0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; ...}
Tập hợp nào sau đây chỉ tập hợp các số tự nhiên khác 0?
{0; 1; 2; 3; 4; 5}
{1; 2; 3; 4; 5; 6;...}
{1; 2; 3; 4; 5; 6}
{0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; ...}
Tập hợp nào sau đây chỉ tập hợp các số tự nhiên khác 0?
{0; 1; 2; 3; 4; 5; ...}
{1; 2; 3; 4; 5; 6;...}
{1; 2; 3; 4; 5; 6}
{0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7;...}
Tập hợp nào sau đây chỉ tập hợp các số tự nhiên khác 0?
N = {0; 1; 2; 3}
N = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6;...}
N* = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6;...}
N* = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7;...}
Tập hợp nào sau đây chỉ tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 6 được viết dưới dạng liệt kê?
{1; 2; 3; 4; 5}
{1; 2; 3; 4; 5; 6}
{0; 1; 2; 3; 4; 5}
{0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
Cho ba số tự nhiên m; 198; n liên tiếp tăng dần, hai số m và n là:
m = 199; n = 197
m = 200; n = 196
m = 199; n = 200
m = 197; n = 199
Cho ba số tự nhiên liên tiếp chẵn tăng dần a; 80; c. Hai số a và c là:
a = 79; c = 81
a = 78; c = 82
a = 82; c = 78
a = 81; c = 79
Cho ba số tự nhiên lẻ liên tiếp tăng dần 17; a; b. Hai số a và b là:
a = 17; b = 18
a = 19; b = 21
a = 21; b = 19
a = 19; b = 23
Cho ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần 17; a; b. Hai số a và b là:
a = 18; b = 19
a = 17; b = 18
a = 16; b = 19
a = 16; b = 18 105 : 7
Cho ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần a; 1997; b. Hai số a và b là:
a = 1998; b = 1996
a = 1995; b = 1999
a = 1996; b = 1998
a = 1999; b = 1995
Thứ tự các phép tính trong biểu thức sau: 28 – 3 . 23 là:
Nâng luỹ thừa, nhân trước, trừ sau
Trừ trước, nâng luỹ thừa, nhân sau
Tính từ trái qua phải
Tính từ phải qua trái
Thứ tự các phép tính trong biểu thức sau: 2 . 7 + 4 . 35 là:
Nâng lên luỹ thừa trước, rồi cộng sau.
Nhân, chia trước, luỹ thừa sau.
Nâng lên luỹ thừa trước, rồi đến nhân, cuối cùng cộng sau.
Nhân trước, rồi nâng lên luỹ thừa, cuối cùng cộng sau.
Thứ tự các phép tính trong biểu thức sau: 2 . 72 – 6 là:
Nâng lên luỹ thừa trước, rồi trừ sau.
Nhân, chia trước, luỹ thừa sau.
Nâng lên luỹ thừa trước, rồi đến nhân, cuối cùng trừ sau.
Nhân trước, rồi nâng lên luỹ thừa, cuối cùng trừ sau.
Thứ tự các phép tính trong biểu thức sau: 3 . 22 + 5 là:
Phép cộng, nâng lên luỹ thừa, phép nhân sau cùng.
Phép nhân trước, phép cộng, nâng lên luỹ thừa sau cùng.
Phép nâng lên luỹ thừa trước, phép nhân, phép cộng sau cùng.
Phép nhân trước, nâng lên luỹ thừa, phép cộng sau cùng.
Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là:
( ... ) → { ... } → [ ... ]
( ... ) → [ ... ] → { ... }
{ ... } → [ ... ] → ( ... )
[ ... ] → { ... } → ( ... )
Số nào là ước của 15?
24
30
8
5
Số nào là ước của 6?
3
7
18
0
Số nào là ước của 15?
10
5
7
0
Số nào là ước của 6?
6
12
60
0
Số nào là ước của 6?
6
12
0
36
Số nào là bội của 14?
2
16
17
28
Số nào là bội của 10?
2
5
1
100
Số nào là bội của 24?
12
48
14
49
Số nào là bội của 7?
49
13
9
27
Số nào là bội của 45?
9
5
45
1
Trong các số tự nhiên sau, số nào là số nguyên tố?
1
9
13
33
Trong các số tự nhiên sau, số nào là số nguyên tố?
0
23
25
50
Trong các số tự nhiên sau, số nào là hợp số?
0
19
102
13
Trong các số tự nhiên sau, số nào là số nguyên tố?
8
13
50
42
Trong các số tự nhiên sau, số nào là số nguyên tố?
10
1
90
7
Khẳng định nào đúng?
Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: 3; 5; 7; 8.
Có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố.
Số 3 là số nguyên tố nhỏ nhất.
Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7.
Khẳng định nào đúng?
Các số nguyên tố nhỏ hơn 20 là: 2; 3; 5; 7; 11; 13; 17; 19.
Các số nguyên tố đều là số lẻ.
Số 1 là số nguyên tố.
Số 0 là số nguyên tố.
Hợp số là?
số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước.
số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước.
số tự nhiên lớn hơn 1, có một ước.
Khẳng định nào sai?
Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
Số 2 là số nguyên tố bé nhất.
Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước.
Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2; 3; 5; 7.
Khẳng định nào đúng?
Số 2 là số nguyên tố nhỏ nhất.
Có nhiều hơn một số nguyên tố chắn.
Số 1 là số nguyên tố.
Có ba số liên tiếp đều là số nguyên tố.
Phép chia nào là phép chia có dư?
10 : 5
32 : 8
13 : 4
24 : 2
Phép chia nào là phép chia có dư?
52 : 2
69 : 3
81 : 9
95 : 7
Phép chia nào là phép chia có dư?
42 : 5
48 : 2
12 : 6
63 : 3
Phép chia nào là phép chia có dư?
22 : 11
42 : 3
39 : 9
60 : 4
Phép chia nào là phép chia có dư?
45 : 9
100 : 25
81 : 9
91 : 5
