wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

a)
b)
c)
d)
2.


a)

2M2\in M  

b)

3M3\subset M  

c)

4M4\in M  

d)

3M3\notin M  

3.

Cách viết đúng tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là:

a)

A={1;2;3;4}A=\left\{1;2;3;4\right\}

b)

A={0;1;2;3;}A=\left\{0;1;2;3;\right\}

c)

A={0;1;2;3;4}A=\left\{0;1;2;3;4\right\}

d)

A={0;1;2;3;4;5}A=\left\{0;1;2;3;4;5\right\}

4.

Tập hợp các chữ cái có trong câu "TÔN SƯ TRỌNG ĐẠO" là:

a)

{T; O; N; S; U; R; G; D; A}

b)

{T; O; N; S; U; R; G; D}

c)

{T; O; N; S; U}

d)

{S; U; R; G; D; A}

5.

Bao nhiêu tháng có 31 ngày trong một năm:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

6.

Câu 1. Cách viết tập hợp nào sau đây đúng?

a)

a. A = [1;2;3;4]

b)

b. A = {1, 2, 3, 4}

c)

c. A = (1; 2; 3; 4)

d)

d. A = {1; 2; 3; 4}

7.

Cách viết đúng tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là:

a)

A={1;2;3;4}A=\left\{1;2;3;4\right\}

b)

A={0;1;2;3;}A=\left\{0;1;2;3;\right\}

c)

A={0;1;2;3;4}A=\left\{0;1;2;3;4\right\}

d)

A={0;1;2;3;4;5}A=\left\{0;1;2;3;4;5\right\}

8.

Tập hợp 
K={x Nx3}K=\left\{x\ \in N\left|x\le3\right|\right\}  có bao nhiêu phần tử?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

9.

Kết quả của phép tính: 285 + 470 + 115 + 230 là:

(a)  

10.

Thay "?" bằng số thích hợp:

? + 2345 = 2345 + 2021

(a)  

11.

Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 12 được biểu diễn như thế nào? Chọn phương án đúng:

a)

A = {7;8;9;10;11;12}A\ =\ \left\{7;8;9;10;11;12\right\}  

b)

A = {8;9;10;11}A\ =\ \left\{8;9;10;11\right\}  

c)

A={xN7<x<12}A=\left\{x\in N\left|7<x<12\right|\right\}  

d)

A={xN7x<12}A=\left\{x\in N\left|7\le x<12\right|\right\}  

12.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.

a)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

b)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

c)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}

d)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

13.
a)

A = { c }; B = {a; b; m; n }

b)

A = { a; b; c }; B = {a; b; m; n }

c)

A = { a; b ; c }; B = { m; n }

d)

A = { a; b }; B = {a; b; m; n }

14.

Viết tích 2422^4\cdot2 dưới dạng một luỹ thừa

a)

252^5  

b)

242^4  

c)

232^3  

d)

22  

15.

Viết gọn tích sau dưới dạng luỹ thừa 252525552525\cdot25\cdot25\cdot5\cdot5\cdot25  

a)

25625^6  

b)

254525^4\cdot5  

c)

555^5  

d)

25525^5  

16.

Phép chia 138 : 13513^8\ :\ 13^5 dưới dạng luỹ thừa là 

a)

1313^{ }  

b)

13313^3  

c)

3133^{13}  

d)

131313^{13}  

17.

Phương án nào sau đây là đúng

a)

525354=595^2\cdot5^3\cdot5^4=5^9  

b)

5253 : 54=525^2\cdot5^{3\ }:\ 5^4=5^2  

c)

53 : 5=55^3\ :\ 5=5  

d)

50=55^0=5  

18.

Tìm số tự nhiên nn  thoả mãn  3n=813^n=81   

a)

n=3n=3  

b)

n=4n=4  

c)

n=5n=5  

d)

n=6n=6  

19.

Tìm số tự nhiên nn sao cho  7n : 74=777^n\ :\ 7^4=7^7   


a)

n=10n=10  

b)

n=11n=11  

c)

n=12n=12  

d)

n=13n=13  

20.

Xét số 25\overline{25*}   thay * bởi chữ số nào thì 25\overline{25*}   chia hết cho 2?

a)

0;2;4;6;8.

b)

0;1;3;5;7.

c)

0;1;2;3;4.

d)

6;7;8;9.

21.
Cho các số 125;147;149;536. Số chia hết cho 2là?
a)
536.
b)
125.
c)
147.
d)
149.
22.
Từ ba trong bốn số 5, 6, 3, 0 hãy ghép thành số có ba chữ số khác nhau là số lớn nhất chia hết cho 2 và 5
a)
650.
b)
560.
c)
630.
d)
750.
23.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 27\overline{27*}  chia hết cho 5

a)

{5}\left\{5\right\}  

b)

{0;5}\left\{0;5\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

{9}\left\{9\right\}  

24.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 85\overline{85*}   chia hết cho cả 2 và 5

a)

{5}\left\{5\right\}  

b)

{0;5}\left\{0;5\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

{0;2;4;6;8}\left\{0;2;4;6;8\right\}  

25.

Chọn đáp án có chứa các số chia hết cho 5:

a)

15; 25; 100; 0

b)

45; 70; 29; 10

c)

80; 65; 115; 101

d)

100; 36; 75; 95

26.
Trong các khẳng định dưới đây. Khẳng định sai là
a)
Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9.
b)
Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3.
c)
Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5.
d)
Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9.
27.
Trong các số 333,354,360,2457,1617,152 có bao nhiêu số chia hết cho 9:
a)
3.
b)
2.
c)
4.
d)
5.
28.
Trong các số sau, số chia hết cho cả 3;5và 9là
a)
1125.
b)
1140.
c)
2020.
d)
2021.
29.
Số nào sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
a)
1230.
b)
2030.
c)
2520.
d)
2018.
30.

Chọn số tự nhiên chia hết cho 9

a)

290

b)

16

c)

144

d)

436

31.

Số tự nhiên nào sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

a)

405

b)

498

c)

90432

d)

4122

32.

Tìm tập hợp các số tự nhiên x sao cho x chia hết cho 3 và  10x2010\le x\le20  

a)

{12;15}\left\{12;15\right\}  

b)

{9;12;15}\left\{9;12;15\right\}  

c)

{12;15;18}\left\{12;15;18\right\}  

d)

{12;15;18;21}\left\{12;15;18;21\right\}  

33.

Trong các số sau, số nào là ước của 12?

a)

5

b)

8

c)

12

d)

24

34.

Tìm tất cả các bội của 3 trong các số sau: 4; 18; 75; 124; 185; 258

a)

{4; 75; 124}

b)

{18; 124; 258}

c)

{75; 124; 258}

d)

{18; 75; 258}

35.

Tìm x thuộc bội của 9 và x < 63

a)

x ∈ {0; 9; 18; 28; 35}

b)

x ∈ {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54}

c)

x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 55; 63}

d)

x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 54; 63}

36.

Tìm x thuộc ước của 60 và x > 20

a)

x ∈ {5; 15}

b)

x ∈ {30; 60}

c)

x ∈ {15; 20}

d)

x ∈ {20; 30; 60}

37.

Câu 5: Tìm tập hợp các bội của 6 trong các số sau: 6; 15; 24; 30; 40

a)

x ∈ {15; 24}

b)

x ∈ {24; 30}

c)

x ∈ {15; 24; 30}

d)

x ∈ {6; 24; 30}

38.

Tập hợp các ước của 12 là

a)

Ư(12) = {1 ; 2; 3; 4}

b)

Ư(12) = {0 ; 1 ; 2; 3; 4; 6; 12}

c)

Ư(12) = {1 ; 2; 3 ;4; 6; 12}

39.

Tìm tập hợp Ư(5) ?

a)

A. Ư(5) = {1, 5}

b)

B. Ư(5) = {5, 10}

c)

C. Ư(5) = {0, 5}

d)

D. Ư(5) = {0, 1}

40.

Tìm các bội của 3 trong các số sau: 18, 33, 35, 40.

a)

18, 33

b)

18, 35

c)

18, 40

d)

35, 40

41.

Tập hợp tất cả các số có hai chữ số là bội của 25 là:

a)

A. {0; 25; 50; 75; 100}

b)

B. {25; 50; 75}

c)

C. {0; 25; 50; 75}

d)

D. {25; 50; 75; 100}

42.

Để phòng tránh lây nhiễm COVID-19, khi đến nơi đông người bạn nên sử dụng...

a)
b)
c)
d)
43.

Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b, thì?

a)

a là ước của b.

b)

a là bội của b.

c)

b là bội của a.

d)

a là con của b.

44.

Các bội của 5 nhỏ hơn 20 là:

a)

1, 5

b)

0, 5, 10, 15

c)

0, 3, 5

d)

3, 5, 7

45.

Tìm tất cả các bội của 3 trong các số sau: 4; 18; 75; 124; 185; 258

a)

{4; 75; 124}

b)

{18; 124; 258}

c)

{75; 124; 258}

d)

{18; 75; 258}