wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Binh kt Phân số lớp 6

Total questions: 40

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

2.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

23\frac{2}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

32\frac{3}{2}

d)


25\frac{2}{5}

3.

Phân số chỉ phần được tô màu là:

a)

16\frac{1}{6}

b)

56\frac{5}{6}

c)

14\frac{1}{4}

d)

23\frac{2}{3}

4.

Hình nào thể hiện phân số 3/4?

a)

xanh lá

b)

xanh da trời

c)

tím

d)

hồng

5.

Phân số chỉ phần màu cam là?

a)

28\frac{2}{8}

b)

82\frac{8}{2}

c)

38\frac{3}{8}

d)

27\frac{2}{7}

6.

Viết hỗn số chỉ phần tô màu của hình vẽ.

a)

3133\frac{1}{3}

b)

1131\frac{1}{3}

c)

3233\frac{2}{3}

d)

2132\frac{1}{3}

7.

Rút gọn 2530\frac{25}{30}  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

56\frac{5}{6}  

8.

Rút gọn phân số 2733\frac{27}{33}  

a)

2733\frac{27}{33}  là phân số tối giản

b)

911\frac{9}{11}  

c)

270330\frac{270}{330}  

d)

311\frac{3}{11}  

9.

Phân số  59\frac{5}{9}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

1027\frac{10}{27}  

b)

1518\frac{15}{18}  

c)

1527\frac{15}{27}  

d)

2027\frac{20}{27}  

10.

Kết quả phép trừ 47  27\frac{4}{7}\ -\frac{\ 2}{7}  là

a)

37\frac{3}{7}  

b)

67\frac{6}{7}  

c)

27\frac{2}{7}  

d)

57\frac{5}{7}  

11.

Điền dấu nào? 512\frac{5}{12}   \cdot\cdot\cdot   712\frac{7}{12}  

a)

<<  

b)

>>  

c)

==  

d)

Không có dấu nào

12.

Phân số chỉ số phần tô đậm hình tam giác bên là 

a)

13\frac{1}{3}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

14\frac{1}{4}  

13.

Cộng 2 phân số chỉ phần in đậm hình a với hình c cho kết quả là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

1113\frac{11}{13}

c)

1315\frac{13}{15}

d)

35\frac{3}{5}

14.

Để chuẩn bị cho bữa tiệc sinh nhật, An đã đặt 12 cái pizza, trong đó   14\frac{1}{4}   số pizza là pizza hải sản. Hỏi bạn An đã đặt bao nhiêu pizza hải sản?

a)
b)
c)
d)
15.

Hôm nay cửa hàng bán được  712\frac{7}{12}     

số lon nước ngọt trên. Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu lon nước ngọt?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

16.

Hình bên là bút chì của Tuấn, Tuấn cho  Dũng  49\frac{4}{9}  số bút của mình. Hỏi Tuấn còn lại bao nhiêu bút chì?

(a)  

17.

435 =4\frac{3}{5}\ =  

a)

205\frac{20}{5}  

b)

1220\frac{12}{20}  

c)

235\frac{23}{5}  

d)

154\frac{15}{4}  

18.

956 =9\frac{5}{6}\ =  

a)

596\frac{59}{6}  

b)

309\frac{30}{9}  

c)

516\frac{51}{6}  

d)

396\frac{39}{6}  

19.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

20.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

23\frac{2}{3}  

21.

Viết phân số chỉ phần "không" tô đậm của hình sau:

a)

49\frac{4}{9}  

b)

59\frac{5}{9}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

54\frac{5}{4}  

22.

Phân số nào bé hơn 1?

a)

Tử số bé hơn mẫu số

b)

Tử số lớn hơn mẫu số

c)

Tử số và mẫu số bằng nhau

23.

Phân số nào lớn nhất trong các phân số sau?
38;78;58\frac{3}{8};\frac{7}{8};\frac{5}{8}  

a)

38\frac{3}{8}  

b)

78\frac{7}{8}  

c)

58\frac{5}{8}  

24.

Điền dấu so sánh thích hợp.
58 ....  97\frac{5}{8}\ ....\ \ \frac{9}{7}  

a)

<

b)

>

c)

=

25.

Phân số sau 78\frac{7}{8}  tử số là:

a)

7 và 8

b)

8 và 7

c)

7

d)

8

26.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

27.

Những phân số dưới đây phân số nào lớn hơn 1.

( có thể chọn nhiều đáp án)

a)

7778\frac{77}{78}

b)

123123\frac{123}{123}

c)

123122\frac{123}{122}

d)

4939\frac{49}{39}

e)

99109\frac{99}{109}

28.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 2035=4........\frac{20}{35}=\frac{4}{........}  

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

29.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

30.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

31.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

32.

Trong các hình trên, hình nào biểu diễn phân số chỉ số phần đã tô màu là 13\frac{1}{3}  ?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

33.

Viết phân số chỉ phần đã tô màu đỏ trong hình

a)

411\frac{4}{11}  

b)

415\frac{4}{15}  

c)

412\frac{4}{12}  

d)

1115\frac{11}{15}  

34.

Phân số bằng với phân số 1520\frac{15}{20}  là:

a)

34\frac{3}{4}  

b)

24\frac{2}{4}  

c)

14\frac{1}{4}  

35.

Tính: 3423\frac{3}{4}-\frac{2}{3}  

a)

112\frac{1}{12}  

b)

11  

c)

224\frac{2}{24}  

36.

Những phần được tô màu trong mỗi hình mô tả điều gì?

a)

1 hình còn nguyên vẹn

b)

12\frac{1}{2}   hình

c)

13\frac{1}{3}   hình

d)

14\frac{1}{4}   hình

37.

Một nửa của 6 bằng (a)  

38.

Một phần tư của 4 là (a)  

39.

Quan sát hình và mô tả số lượng quả táo trong hình?

a)

1 quả táo

b)

1 và 12\frac{1}{2}   quả táo

c)

1 và 13\frac{1}{3}   quả táo

d)

1 và 14\frac{1}{4}   quả táo

40.

Hình trên thể hiện: ta có bao nhiêu cái bánh pizza?

a)

1

b)

2

c)

1 và 12\frac{1}{2}  

d)

2 và 12\frac{1}{2}