wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN 7 CD

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Q

2.

Trong các số 5; 1,7; 34; 35;1195;\ -1,7;\ \frac{-3}{-4};\ \frac{-3}{5};\frac{11}{9} có bao nhiêu số hữu tỉ dương?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 4 đường chéo

b)

Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh, 8 cạnh và 4 đường chéo

c)

Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 6 đường chéo

d)

Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh, 8 cạnh và 6 đường chéo.

4.

Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

5.

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tứ giác là

a)

Các hình chữ nhật

b)

Các hình bình hành

c)

Các hình vuông

d)

Các hình thang cân

6.

Quan sát trục số sau. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ

a)

7

b)

710\frac{7}{10}

c)

710\frac{-7}{10}

d)

10

7.

So sánh hai số hữu tỉ – 0,4 và 45\frac{-4}{5}   . Kết quả đúng là

a)

0,4<45-0,4<\frac{-4}{5}

b)

0,4>45-0,4>\frac{-4}{5}

c)

0,4=45-0,4=\frac{-4}{5}

d)

0,445-0,4\ge\frac{-4}{5}

8.

Kết quả của phép tính  (-5)5 . (-5)4

a)

(- 5)9

b)

- 5

c)

(- 5)20   

d)

59

9.

Kết quả của phép tính (45:825). 35\left(\frac{4}{5}:\frac{8}{25}\right).\ \frac{3}{5}  là

a)

32\frac{3}{2}

b)

35\frac{3}{5}

c)

52\frac{5}{2}

d)

310\frac{3}{10}

10.

Kết quả của phép tính (1,7)25  :  (1,7)20  viết dưới dạng một lũy thừa là

a)

(1,7)45  

b)

1,7   

c)

(1,7)5   

d)

(-1,7)5

11.

Hãy chọn câu sai. Hình lập phương có

a)

12 cạnh

b)

4 mặt

c)

8 đỉnh

d)

6 mặt

12.

Khẳng định nào dưới đây sai?

a)

Số đối của 0 là 0

b)

Số đối của 43\frac{4}{3}  là   43\frac{-4}{3}

c)

Số đối của 8 là - (-8)

d)

Số đối của số -17 là 17

13.

Quan sát trục số sau. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ

a)

-2

b)

23\frac{-2}{3}

c)

23\frac{2}{3}

d)

32\frac{3}{2}

14.

Khẳng định nào dưới đây sai ?

a)

Số đối của 0 là 0

b)

Số đối của 43\frac{4}{3}  là   43-\frac{4}{3}

c)

Số đối của 7 là -(-7)

d)

Số đối của số -15 là 15.

15.

Trong các số 0,25; 3; 25; 139; 790,25;\ -3;\ \frac{-2}{-5};\ \frac{-13}{9};\ \frac{7}{9}  có bao nhiêu số hữu tỉ dương?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Hãy chọn câu sai. Hình hộp chữ nhật có:

a)

6 cạnh

b)

12 cạnh

c)

8 đỉnh

d)

6 mặt

17.

Khẳng định nào dưới đây sai ?

a)

Hình lập phương có 8 đỉnh

b)

Hình lập phương có 6 mặt là hình chữ nhật

c)

Hình lập phương có 12 cạnh bằng nhau

d)

Hình lập phương có 4 đường chéo

18.

Khẳng định nào dưới đây đúng? Hình lăng trụ đứng tứ giác

A’B’C’ D’.ABCD có

a)

Hai mặt đáy song song là: Mặt A’B’BA và mặt A’D’DA

b)

Hai mặt đáy song song là: Mặt A’B’BA và mặt C’D’DC

c)

Hai mặt đáy song song là: Mặt A’B’C’ D’ và mặt ABCD

d)

Hai mặt đáy song song là: Mặt A’D’DA và mặt C’B’BC

19.

Hình nào sao đây là hình lăng trụ đứng tam giác ?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

20.

Các cặp góc đối đỉnh có trong hình là

a)

góc O1 và góc O4 ;  góc O2 và góc O3   

b)

góc O1 và góc O2

c)

góc O1 và góc O2 ; góc O3 và góc O4   

d)

góc O1 và góc O3 ; góc O2 và góc O4

21.

Kết quả của phép tính (1,5)23  :  (1,5)21  viết dưới dạng một lũy thừa là

a)

(1,5)44  

b)

1,5

c)

(1,5)2  

d)

(-1,5)2  

22.

So sánh hai số hữu tỉ – 0,3 và 35\frac{-3}{5}   . Kết quả đúng là

a)

0,3<35-0,3<\frac{-3}{5}

b)

0,3>35-0,3>\frac{-3}{5}

c)

0,3=35-0,3=\frac{-3}{5}

d)

0,335-0,3\ge\frac{-3}{5}

23.

Kết quả của phép tính (1112:3316). 35\left(\frac{11}{12}:\frac{33}{16}\right).\ \frac{3}{5}  là

a)

415\frac{4}{15}

b)

35\frac{3}{5}

c)

95\frac{9}{5}

d)

154\frac{15}{4}

24.

Kết quả của phép tính (-7)6 . (-7)3

a)

(- 7)9

b)

- 7   

c)

(- 7)18   

d)

79

25.

Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo bằng

a)

900

b)

1000

c)

1800

d)

3600

26.

Hoàn thành tính chất sau: Hai góc đối đỉnh thì

a)

Kề nhau

b)

Phụ nhau

c)

Bù nhau

d)

Bằng nhau

27.

Trong các hình sau, hình có tia phân giác là

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

28.

Khẳng định nào sau đây sai ?

a)

3Q-3\in Q

b)

32Z\frac{3}{2}\notin Z

c)

25Q\frac{2}{-5}\in Q

d)

3,2N3,2\in N

29.

Số đối của số hửu tỉ 35\frac{-3}{5}

a)

35\frac{3}{5}

b)

53\frac{-5}{3}

c)

53\frac{5}{3}

d)

35-\frac{3}{5}

30.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào là khái niệm căn bậc hai số học?

a)

          Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x = a

b)

          Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x2 = a

c)

          Căn bậc hai số học của số a là số x không âm sao cho x2 = a

d)

          Căn bậc hai số học của số a là số x không âm sao cho x = a

31.

Số đối của -3 là

a)

9

b)

6

c)

3

d)

-3

32.

Khẳng định nào sau đây đúng

a)

14>24\frac{1}{4}>\frac{2}{4}

b)

14>34\frac{1}{4}>\frac{3}{4}

c)

14<14\frac{-1}{4}<\frac{1}{4}

d)

14=14\frac{-1}{4}=\frac{1}{4}

33.

Kết quả 2,3=\left|-2,3\right|=

a)

-2,3

b)

3

c)

3

d)

2,3

34.

Câu 7: Phân số 23\frac{2}{3} bằng phân số nào trong các phân số sau:

a)

24\frac{2}{4}

b)

46\frac{-4}{6}

c)

23\frac{-2}{3}

d)

46\frac{4}{6}

35.

Nếu 2a  = 3b thì ta có tỉ lệ thức nào sau đây                              

a)

23=ba\frac{2}{3}=\frac{b}{a}

b)

32=ba\frac{3}{2}=\frac{b}{a}

c)

2a=3b\frac{2}{a}=\frac{3}{b}

d)

a2=b3\frac{a}{2}=\frac{b}{3}

36.

Hai góc đối đỉnh thì …

a)

hơn kém nhau 50050^0

b)

hơn kém nhau 10010^0

c)

bù nhau

d)

bằng nhau

37.

Căn bậc hai số học của 25 là :

a)

5

b)

25

c)

-5

d)

-25

38.

Hai góc kề bù có tổng số đo bằng

a)

90090^0

b)

1200120^0

c)

1500150^0

d)

1800180^0

39.

Giá trị nào sau đây không phải là số hữu tỉ?

a)

30\frac{3}{0}

b)

5

c)

27\frac{-2}{7}

d)

3253\frac{2}{5}