wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP-LƠP 6

Total questions: 37

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính: (-5998).(-9798) là số nguyên dương hay âm?

a)

Nguyên dương

b)

nguyên âm

c)

không xác định được

2.

Kết quả của phép tính (-9).(-23456).(-12233) là số nguyên dương hay nguyên âm

a)

Nguyên âm

b)

nguyên dương

c)

không xác định được

3.

Dấu cần điền vào chổ (...) là: (-2020) ..... (-4020) là:

a)

<

b)

>

c)

=

4.

Kết quả của tích (-2021) . 0 bằng:

a)

0

b)

1

c)

-2021

d)

-0

5.

Chọn đáp án đúng:

a)

a × b = ca\ \times\ b\ =\ -c

b)

a × (b)= ca\ \times\ \left(-b\right)=\ -c

c)

(a) × (b)= c\left(-a\right)\ \times\ \left(-b\right)=\ -c

d)

a  × b = c-a\ \ \times\ b\ =\ c

6.

Tính nhanh: 4. (-9). (-25)

a)

900

b)

-900

c)

100

d)

-36

7.

(-150).(-4)=

a)

154

b)

-154

c)

600

d)

- 600

8.

Tính nhanh: (-3).7 + (-3). 93

a)

300

b)

-300

c)

-100

d)

Một kết quả khác

9.

Tính nhanh: (- 125) .(-1). (-8) .( -11) =

a)

10000

b)

-10000

c)

-11000

d)

11000

10.

Kết quả của tích: (-10). (-5).6. 9. 0 là

a)

-2700

b)

270

c)

2700

d)

0

11.

(-5).6 =

a)

30

b)

11

c)

-30

d)

-11

12.

(-50) + 18 =

a)

32

b)

-32

c)

-68

d)

68

13.

(-10).11=

a)

-110

b)

110

c)

21

d)

-21

14.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình chữ nhật là

a)
b)
c)
d)
15.

Nhà Nam có một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25m, chiều rộng 5m. Bố Nam muốn mua lưới rào xung quanh mảnh đất đó. Hỏi bố Nam phải mua bao nhiêu mét lưới để rào vừa đủ quanh mảnh vườn ?

a)

30 m

b)

60 m

c)

20 m

d)

15 m

16.

Hình bên trên gồm các hình nào?

a)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều.

b)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều, hình thang cân.

c)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều, hình thang, hình thoi.

d)

Hình thoi, hình lục giác đều.

17.

Chu vi hình thang cân có độ dài  cạnh bên 10cm, độ dài 2 cạnh đáy là 20cm và 30 cm bằng: 

a)

80cm

b)

90cm

c)

100cm

d)

70cm

18.

Hình thang cân có độ dài cạnh đáy và chiều cao lần lượt là 10m, 20m, 5m, có diện tích là:

a)

200 m2.

b)

150 m2.

c)

75 m2.

d)

1000 m2.

19.

Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 50m và 60m thì diện tích là:

a)

300 m2.

b)

3 000 m2.

c)

1 500 m2.

d)

150 m2.

20.

Hình chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4 cm. Diện tích là?

a)

9cm

b)

20cm2

c)

18cm

d)

39cm

21.

Chu vi hình thoi cạnh a là( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

a x 4

b)

a + a + a + a

c)

a x a

d)

a x a x 2

22.

Một mảnh giấy hình chữ nhật có diện tích 96 cm2. Một cạnh có độ dài 12 cm. Tính chu vi của mảnh giấy đó.

a)

36cm

b)

39cm

c)

40cm

d)

96cm

23.

Cho A={t;h;a;n;p;o;c;i;m}. Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm:
c ... A

a)

\in  

b)

\notin  

24.

Ước chung lớn nhất của 15 và 60 là:

a)

15

b)

4

c)

12

d)

6

25.

Tìm x, biết :  x  \in  B(7) và x < 49

a)

0; 7 ; 14; 21; 28; 35,42

b)

1; 7 ; 14; 21; 28; 30

c)

0; 7 ; 14; 21; 20; 35,42

d)

1; 7 ; 24; 21; 28; 35,42

26.

Ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là:

a)

1; 3; 5

b)

3; 5; 7

c)

5; 7; 9

d)

9; 11; 13

27.

Tìm BCNN (38,76):

a)

2888

b)

37

c)

76

d)

144

28.

BCNN (3;4;6;8;24) là:

a)

24

b)

192

c)

72

d)

12

29.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a)   hai ước.

30.

a)
b)
c)
d)
31.

Tìm số phần tử của tập hợp E={xN; x.0 = 2}E=\left\{x\in N;\ x.0\ =\ 2\right\}  

a)

Có 1 phần tử

b)

Không có phần tử nào

c)

Có vô số phần tử

d)

Một kết quả khác

32.

Tập hợp M = {a; b; c; x; y}. Chọn cách viết sai :

a)

{a;b;c}M\left\{a;b;c\right\}\subset M

b)

{a;b;c}M\left\{a;b;c\right\}\in M

c)

xMx\in M

d)

dMd\notin M

33.

Để viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt qua 9 là:

a)

{3;4;5;6;7;8;9}

b)

{xN, 2<x9}\left\{x\in N,\ 2<x\le9\right\}

c)

{xN, 3x9}\left\{x\in N,\ 3\le x\le9\right\}

d)

Cả 3 ý A, B, C đều đúng

34.

Bao nhiêu tháng có 31 ngày trong một năm:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

35.

A={xN, 2x<10}A=\left\{x\in N,\ 2\le x<10\right\}  

Tính tổng các phần tử của tập hợp sau:

a)

44

b)

40

c)

45

d)

35

36.

Cho bảng 1. Hỏi dấu hiệu điều tra ở đây là gì?

a)

Điểm kiểm tra 

b)

Điểm kiểm tra môn Toán của các bạn học sinh

c)

Số bạn học sinh

d)

Số học sinh giỏi của lớp

37.

Cho bảng 2. Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?

a)

30

b)

5

c)

102

d)

98