wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 6E

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:

a)

0

b)

2

c)

14\frac{1}{4}

d)

-1

2.

Phân số đối của phân số 1625-\frac{16}{25}

a)

1625\frac{16}{25}

b)

2516\frac{25}{16}

c)

68\frac{6}{8}

d)

1075\frac{10}{75}

3.

Nếu x2x^2 = 49\frac{4}{9} , thì x bằng

a)

1681\frac{16}{81}

b)

23\frac{2}{3}

c)

23\frac{2}{3}2  3 \frac{-2}{\ \ 3\ }

d)

23\frac{2}{3} hoặc 23\frac{-2}{3}

4.

Viết 153\frac{1}{5}3 dưới dạng phân số

a)

35\frac{3}{5}

b)

165\frac{16}{5}

c)

85\frac{8}{5}

d)

33\frac{3}{3}

5.

Trong biểu đồ cột, biểu đồ cột kép, khẳng định nào sau đây không đúng ?

a)

Cột nào cao hơn biểu diễn số liệu lớn hơn

b)

Cột nằm dưới trục ngang biểu diễn số liệu âm

c)

Các cột cao như nhau biểu diễn các số liệu bằng nhau

d)

Độ rộng các cột không như nhau

6.

Kết quả của phép tính : 910\frac{9}{10} (910110)-\left(\frac{9}{10}-\frac{1}{10}\right)

a)

110\frac{-1}{10}

b)

110\frac{1}{10}

c)

910\frac{9}{10}

d)

910\frac{-9}{10}

7.

Tổng số xe bán được trong bốn quý là

a)

11 chiếc

b)

110 chiếc

c)

115 chiếc

d)

12 chiếc

8.

Số xe bán được nhiều nhất trong 1 quý là

a)

4

b)

40

c)

30

d)

45

9.

Môn thể thao được yêu thích nhất là:

a)

Bóng đá

b)

Bóng rổ

c)

Cầu lông

d)

Bơi lội

10.

Quý 2 bán được nhiều hơn quý 1 bao nhiêu chiếc xe?

a)

5

b)

1

c)

10

d)

2

11.

Số học sinh thích môn bóng rổ nhiều hơn số học sinh thích môn cờ vua là:

a)

10

b)

60

c)

20

d)

40

12.

Số học sinh thích môn bơi lội là?

a)

50

b)

90

c)

40

d)

80

13.

Kết quả phép tính: 12, 6 + (-0, 42) là:

a)

13,2

b)

12,18

c)

-13,02

d)

-12,18

14.

Kết quả của phép tính 28,3- (-21,505) là:

a)

6,795

b)

-6,795

c)

49,805

d)

-49,805

15.

Kết quả phép tính 1,25.(-2,5) là:

a)

-3,125

b)

3,125

c)

-0,5

d)

0,5

16.

Kết quả của phép tính (-7,875) :(-2,25) là:

a)

-5,625

b)

-10,125

c)

-3,5

d)

3,5

17.

Kết quả của phép tính 113:713\frac{-1}{13}:\frac{7}{-13}

a)

7169\frac{-7}{169}

b)

17\frac{1}{7}

c)

7169\frac{7}{169}

d)

17\frac{-1}{7}

18.

Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây:

a)

131,29

b)

131,31

c)

131,30

d)

130

19.

Làm tròn số - 34 567 899 đến hàng triệu, ta được số:

a)

-35 000

b)

-34 000 000

c)

-3 456 000

d)

-35 000 000

20.

Có bao nhiêu phút trong 715\frac{7}{15} giờ ?

a)

28 phút

b)

11 phút

c)

4 phút

d)

60 phút

21.

Tỉ số phần trăm của 15\frac{1}{5}12\frac{1}{2}

a)

40%

b)

50%

c)

30%

d)

60%

22.

Tỉ số phần trăm của 1 dm và 25 cm là:

a)

25\frac{2}{5}

b)

40%

c)

0,4%

d)

4%

23.

83\frac{8}{3} của 14\frac{1}{4} là:

a)

323\frac{32}{3}

b)

332\frac{3}{32}

c)

23\frac{2}{3}

d)

32\frac{3}{2}

24.

Biết 34\frac{3}{4} của x bằng 1251\frac{2}{5} thì x bằng:

a)

2120\frac{21}{20}

b)

2021\frac{20}{21}

c)

1528\frac{15}{28}

d)

2815\frac{28}{15}

25.

Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ?

a)

d \in A

b)

A \in d

c)

A \notin d

d)

A \subset d

26.

Góc nào lớn nhất

a)

Góc nhọn

b)

Góc vuông

c)

Góc tù

d)

Góc bẹt

27.

Cho hình vẽ bên. Hai đường thẳng AB và AC

a)

Cắt nhau

b)

Song song với nhau.

c)

Trùng nhau

d)

Có hai điểm chung

28.

Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C. Biết AB = 8 cm, AC = 15 cm. Độ dài BC = ?

a)

23 cm

b)

7 cm

c)

4 cm

d)

8 cm

29.

Để đặt tên cho một tia người ta thường dùng:

a)

Hai chữ cái viết thường

b)

Một chữ cái viết hoa (làm gốc) và một chữ cái viết thường

c)

Một chữ cái viết hoa

d)

Một chữ cái viết thường

30.

Đoạn thẳng AB là:

a)

Hình gồm hai điểm A,B.

b)

Hình gồm tất cả những điểm nằm giữa hai điểm A và B

c)

Hình gồm hai điểm A,Bvà tất cả những điểm nằm giữa hai điểm A và B

d)

Hình gồm hai điểm A,Bvà một điểm cách đều A và B

31.

Trên đường thẳng a lấy các điểm A,B,C,D theo thứ tự đó. Lấy điểm H \notin a . Với 5 điểmA,B,C,D,H đó ta dựng được bao nhiêu tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

32.

Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia

a)

chung gốc

b)

phân biệt

c)

đối nhau

d)

trùng nhau

33.

Trong hình vẽ dưới có bao nhiêu góc?

a)

2 góc

b)

3 góc

c)

4 góc

d)

5 góc

34.

Trong hình vẽ dưới có bao nhiêu góc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Góc xOt\angle xOt dưới đây có số đo là

a)

150 °\degree

b)

30 °\degree

c)

40 °\degree

d)

160 °\degree

36.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Góc vuông là góc có số đo bằng 90 °\degree

b)

Góc có số đo lớn hơn 0 °\degree và nhỏ hơn 90 °\degree là góc nhọn

c)

Góc có số đo nhỏ hơn 180 °\degree là góc tù

d)

Góc có số đo bằng 180 °\degree là góc bẹt.

37.

Cho các hình vẽ sau. Góc nhỏ nhất là

a)

zOtzOt

b)

xBy

c)

uCv

d)

mAn