wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHÂN CHIA SỐ NGUYÊN

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

(33).(1).(2)=\left(-33\right).\left(-1\right).\left(-2\right)=  

a)

35

b)

66

c)

-66

d)

-35

2.

25.(6).(4)=25.\left(-6\right).\left(-4\right)=  

a)

600

b)

-600

c)

250

d)

-250

3.

(125).(1).(8).(11)=\left(-125\right).\left(-1\right).\left(-8\right).\left(-11\right)=  

a)

-5500

b)

5500

c)

-11000

d)

11000

4.

(16).4(64)=\left(-16\right).4-\left(-64\right)=  

a)

128

b)

-128

c)

0

d)

32

5.

(1).(2).(3).(4).(5)=\left(-1\right).\left(-2\right).\left(-3\right).\left(-4\right).\left(-5\right)=  

a)

-120

b)

120

c)

15

d)

-15

6.

(1)(2).(3)+(4)=\left(-1\right)-\left(-2\right).\left(-3\right)+\left(-4\right)=  

a)

-24

b)

-10

c)

-11

d)

1

7.

(5)3=\left(-5\right)^3=  

a)

15

b)

-15

c)

-125

d)

125

8.

96(11).(6)=96-\left(-11\right).\left(-6\right)=  

a)

-990

b)

990

c)

30

d)

-30

9.

(+7).(-5) =

a)

12

b)

-12

c)

35

d)

-35

10.

(-3).7=

a)

21

b)

-21

c)

10

d)

-10

11.

Kết quả của phép tính (-140) : 20 là ?

a)

7

b)

- 70

c)

- 7

d)

-120

12.

Thực hiện phép tính: (-2).29 + (-2).(-99) + (-2).(-30). =

a)

199

b)

299

c)

-199

d)

200

13.

Kết quả của phép tính: (-5998).(-9798) là số nguyên dương hay âm?

a)

Nguyên dương

b)

nguyên âm

c)

không xác định được

14.

Kết quả của phép tính (-9).(-23456).(-12233) là số nguyên dương hay nguyên âm

a)

Nguyên âm

b)

nguyên dương

c)

không xác định được

15.

Kết quả của tích 2021. (-2022) bằng kết quả của tích nào sau đây:

a)

(-2021).2022

b)

(-2021).(-2022)

c)

2021.2022

16.

Kết quả của tích (-2021) . 0 bằng:

a)

0

b)

1

c)

-2021

d)

-0

17.

(33).(1).(2)=\left(-33\right).\left(-1\right).\left(-2\right)=  

a)

35

b)

66

c)

-66

d)

-35

18.

25.(+6).(4)=-25.\left(+6\right).\left(-4\right)=  

a)

600

b)

-600

c)

250

d)

-250

19.

Tích (-3). (-3). (-3). (-3). (-3). (-3). (-3) bằng:

a)

38

b)

-37

c)

37

d)

(-3)8

20.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH: (-3).17

a)

51

b)

-51

c)

12

d)

-22

21.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH: (-6).(-7)

a)

42

b)

44

c)

-45

d)

-42

22.

KẾT QUẢ CỦA PHÉP TÍNH: (-5).(-80)

a)

-400

b)

390

c)

400

d)

-390

23.

KẾT QUẢ CỦA PHÉP TÍNH: (-200).4

a)

800

b)

-800

c)

1000

d)

-1000

24.

KẾT QUẢ CỦA PHÉP TÍNH: (+12).(-20)

a)

-250

b)

240

c)

-240

d)

250

25.

KẾT QUẢ CỦA PHÉP TÍNH: (-3).(-3)

a)

9

b)

-9

c)

6

d)

-6

26.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH: 50:(-5)

a)

10

b)

-10

c)

5

d)

-5

27.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH: (-240):(-12)

a)

25

b)

20

c)

-20

d)

-25

28.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH: 90:(-45)

a)

-2

b)

2

c)

3

d)

-3

29.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH : (-12):(-4)

a)

3

b)

-3

c)

4

d)

-4

30.

Sau một quý kinh doanh bác Ba lãi được 60 triệu đồng. Tính trung bình số tiền lãi trong mỗi tháng bác Ba nhận được?

a)

A. 20 triệu đồng

b)

B. 30 triệu đồng

c)

C. 10 triệu đồng

d)

D. 15 triệu đồng

31.

Sau một quý kinh doanh chú Tư lỗ được 12 triệu đồng. Tính trung bình số tiền lỗ trong mỗi tháng của chú Tư?

a)

A. 3 triệu đồng

b)

B. 1 triệu đồng

c)

C. 4 triệu đồng

d)

D. 6 triệu đồng

32.

ƯC(5;10) bằng:

a)

A.{1;5}

b)

B. {-1;-5; 1}

c)

C. {-5; -1; 1; 5}

d)

D. {-5; -2; -1; 1; 2; 5}

33.

Bội của -8 là:

a)

A. {0; ±8; ±16; ±24; ....}\left\{0;\ \pm8;\ \pm16;\ \pm24;\ ....\right\}  

b)

B. { 1; 2; 4; 8}

c)

C. {±1;±2;±8}\left\{\pm1;\pm2;\pm8\right\}  

34.

Ước của -3 là:

a)

A. { 0; 3}

b)

B. {3;1; 1; 3}\left\{-3;-1;\ 1;\ 3\right\}  

c)

C. {0; ±1; ±3}\left\{0;\ \pm1;\ \pm3\right\}  

35.

ƯC( -12; 5) bằng:

a)

A. 1

b)

B. 0

c)

C. ±1\pm1  

d)

D. ±60\pm60