Font size
WorksheetsÔn tập giữa học kỳ 1 - Toán 6
Total questions: 40
Worksheet time: 39mins
Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:
A. A = {10, 11, 12}
B. A = {9, 10, 11}
C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}
D. A = {9, 10, 11, 12}
Câu 3: Trong các số sau: 59; 101; 355; 1341; 119; 29 những số nào là số nguyên tố?
A. 59; 101; 29
B. 101; 355; 119; 29
C. 59; 355; 1341; 29
D. 59; 101; 355
Câu 5: Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:
126=22.33
126=2.32.7
126=2.32.5
126=3.5.7
Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?
A. Cộng và trừ → Nhân và chia →Lũy thừa
B. Nhân và chia→Lũy thừa→ Cộng và trừ
C. Lũy thừa→ Nhân và chia → Cộng và trừ
D. Cả ba đáp án A,B,C đều đúng
Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?
A. []→()→{}
B. ()→[]→{}
C. {}→[]→()
D. []→{}→()
155.154 = ?
15
159
1520
225
2210: 224=?
226
2214
1
22
Khẳng định nào sau đây là SAI
a1=a
a 0= 1
am.an = am.n
am:a n= am−n
Câu 4: Số tự nhiên m chia cho 45 dư 20 có dạng là:
A. 45 + 20k
B. 45k + 20
C. 45 – 20k
D. 45k - 20
Câu 6: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3
B. Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9
C. Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5
D. Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8
Câu 1. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10
A. A = {6, 7, 8, 9}
B. A = {5, 6, 7, 8, 9}
C. A = { 6, 7, 8, 9, 10}
D. A = {6, 7, 8}
Cho M gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 4, tập M được viết như thế nào ?
M = {1; 2; 3; 4}
M= {0; 1; 2; 3; 4}
M = {1; 2; 3; 4; 5}
M = {0;1; 2; 3}
Cho tập hợp A={ 2; 3; 4; 8}. Phần tử nào sau đây thuộc tập hợp A.
1
5
8
7
Số 15 được viết trong hệ La Mã là:
IXX
XIV
XV
XVI
Tìm x, biết x + 12 = 22. Giá trị của x là :
22
10
2
32
Kết quả của phép tính 215 + 17 + 85 bằng
300
400
317
417
Một đội thanh niên tình nguyện hè có 120 người cần thuê ô tô để di chuyển. Hỏi họ cần thuê ít nhất bao nhiêu xe nếu mỗi xe chở hết 35 người?
2 xe
3 xe
4 xe
5 xe
Trong phép chia có dư, số dư bao giờ cũng ................ số chia.
nhỏ hơn
lớn hơn
nhỏ hơn hoặc bằng
lớn hơn hoặc bằng
Kết quả phép tính 97. 95 dưới dạng một lũy thừa là:
912
92
935
8112
Chỉ ra khẳng định sai :
23.22=25
24.2=25
26:2=25
23.22=26
Kết quả của phép tính 100 : [150 −(38 +62)] là
1
2
3
4
Tích 3.5.7.9.11 chia hết cho số nào sau đây?
4
8
10
11
Số nào sau đây là ước của 60 ?
16
18
20
22
Số nào sau đây là bội của 17 ?
51
54
56
63
Cho x ∈ {5, 68, 35, 145} sao cho tổng 10 + 25 + x không chia hết cho 5. Thì x là:
5
68
35
145
Trong các số: 1904; 2895; 2890; 2786. Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là:
1904
2895
2890
2786
Chữ số thích hợp ở dấu * để số 125∗ chia hết cho 2 là
1
2
3
5
Chữ số thích hợp ở dấu * để số 1∗5 chia hết cho 9 là:
2
4
3
9
Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là:
155
90
30
100
Trong các số 2025; 2340; 2010; 2020 số chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9 là
2025
2340
2010
2020
Cho tổng: 1+2+3+...+10. Tính tổng
55
50
90
100
Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là:
N
N*
Z
A
Hai số tự nhiên a, b được gọi là hai số nguyên tố cùng nhau nếu:
ƯCLN (a;b) = 1
ƯC (a;b) = 1
ƯCLN (a;b) = 1
ƯCLN (a;b) = 2
Để rút gọn phân số 5648 , về phân số tối giản ta chia cả tử và mẫu cho:
6
1
8
2
Ước chung lớn nhất của 75 và 105 là
5
15
25
35
Tìm các số tự nhiên x sao cho x ⋮ 15 và 0 ≤ x ≤ 40
x ∈ {15; 30}
x ∈ {0; 15; 30}
x ∈ {0; 30}
x ∈ {15; 30; 45}
Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số là bội số của 40:
1
2
3
4
Tìm BCNN (38,76):
2888
37
76
144
x chia hết cho a, x chia hết cho b. Vậy x là gì?
x là ước của a
x là ước chung của a và b
x là bội chung của a và b
x là số tự nhiên
BCNN(32;24;48)=
(a)
