wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cộng trừ nguyên

Total questions: 40

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

(-3) + 5

a)

8

b)

2

c)

-2

d)

-8

2.

15 + (-5) = ?

a)

10

b)

20

c)

-10

d)

-20

3.

(-8) + (-4)

a)

12

b)

4

c)

-12

d)

-4

4.

(-14) - 7

a)

7

b)

21

c)

-7

d)

-21

5.

(-9) - (-8) = ?

a)

1

b)

-17

c)

-1

d)

17

6.

30 - (-24)

a)

54

b)

6

c)

-24

d)

-6

7.

(-27) + 43

a)

-70

b)

70

c)

16

d)

-16

8.

-38 - 4

a)

42

b)

-42

c)

34

d)

-34

9.

56 - (-7) = ?

a)

49

b)

-63

c)

63

d)

-49

10.

(-8) - (-6) = ?

a)

-2

b)

2

c)

14

d)

-14

11.

(5).4=?\left(-5\right).4=?  

a)

20-20  

b)

2020  

c)

1010  

d)

10-10  

12.

(33).(1).(2)=\left(-33\right).\left(-1\right).\left(-2\right)=  

a)

35

b)

66

c)

-66

d)

-35

13.

25.(6).(4)=25.\left(-6\right).\left(-4\right)=  

a)

600

b)

-600

c)

250

d)

-250

14.

(16).4(64)=\left(-16\right).4-\left(-64\right)=  

a)

128

b)

-128

c)

0

d)

32

15.

96(11).(6)=96-\left(-11\right).\left(-6\right)=  

a)

-990

b)

990

c)

30

d)

-30

16.

(1)(2).(3)+(4)=\left(-1\right)-\left(-2\right).\left(-3\right)+\left(-4\right)=  

a)

-24

b)

-10

c)

-11

d)

1

17.

Tổng 715+35\frac{7}{15}+\frac{-3}{5}  bằng

a)

1615\frac{16}{15}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

18.

Thực hiện phép tính 12+2316\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

11  

b)

86\frac{8}{6}  

c)

56\frac{5}{6}  

19.

71025=.......?\frac{7}{10}-\frac{2}{5}=.......?

 Chọn đáp án đúng:

a)

55\frac{5}{5}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

310\frac{3}{10}  

20.

Rút gọn phân số 32.2523.34\frac{3^2.2^5}{2^3.3^4}  

a)

49\frac{4}{9}  

b)

89\frac{8}{9}  

c)

827\frac{8}{27}  

d)

49\frac{4}{-9}  

21.

Mẫu số chung của các phân số 25; 2318; 575\frac{2}{5};\ \frac{23}{18};\ \frac{5}{75}  là

a)

180

b)

500

c)

750

d)

450

22.

Tĩm x, biết: x2=96\frac{x}{2}=\frac{-9}{6}  

a)

6-6  

b)

66  

c)

3-3  

d)

33  

23.

89 : 511 = \frac{8}{9}\ :\ \frac{5}{11}\ =\  

a)

4099\frac{40}{99}  

b)

8845\frac{88}{45}  

c)

4588\frac{45}{88}  

d)

32\frac{3}{2}  

24.

57: 13\frac{5}{7}:\ \frac{1}{3}  

a)

157\frac{15}{7}  

b)

158\frac{15}{8}  

c)

156\frac{15}{6}  

d)

515\frac{5}{15}  

25.

Tìm x, biết:   x+17=1114x+\frac{1}{7}=\frac{11}{14}  

a)

914\frac{9}{14}  

b)

114\frac{1}{14}  

c)

1114\frac{11}{14}  

d)

12\frac{1}{2}  

26.

27+(35)+35\frac{2}{7}+\left(\frac{-3}{5}\right)+\frac{3}{5}  

Tính 

a)

5235\frac{52}{35}  

b)

27\frac{2}{7}  

c)

1735\frac{17}{35}  

d)

1335\frac{13}{35}  

27.

Trong các số sau, số nào ko phải số hữu tỉ?

a)

0,40,4

b)

23\frac{2}{-3}

c)

40\frac{4}{0}

d)

1351\frac{3}{5}

e)

7-7

28.

Gía trị của x thỏa mãn 1520x=716\frac{15}{20}-x=\frac{7}{16}  là

a)

516\frac{-5}{16}  

b)

516\frac{5}{16}  

c)

1916\frac{19}{16}  

d)

1916\frac{-19}{16}  

29.

Tính 47+54328\frac{4}{7}+\frac{-5}{4}-\frac{3}{28}  ta được:

a)

3528\frac{-35}{28}  

b)

1114\frac{11}{14}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

1114\frac{-11}{14}  

30.

Tính:  (3)(34)=?\left(-3\right)-\left(-\frac{3}{4}\right)=?  

a)

34-\frac{3}{4}  

b)

94-\frac{9}{4}  

c)

154-\frac{15}{4}  

d)

104-\frac{10}{4}  

31.

Kết quả của phép tính:  23+13. 610\frac{2}{3}+\frac{1}{3}.\ \frac{-6}{10}  là:

a)

610-\frac{6}{10}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

715-\frac{7}{15}  

d)

610\frac{6}{10}  

32.

Tìm x biết  23x=18\frac{2}{3}x=\frac{-1}{8}  

a)

x=14x=-\frac{1}{4}  

b)

x=516x=-\frac{5}{16}  

c)

x=316x=\frac{3}{16}  

d)

x=316x=-\frac{3}{16}  

33.

89 : x = 8845\frac{8}{9}\ :\ x\ =\ \frac{88}{45}  . Tìm x

a)

511\frac{5}{11}  

b)

115\frac{11}{5}  

c)

458\frac{45}{8}  

d)

889\frac{88}{9}  

34.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

35.

Chọn câu trả lời sai

a)

9N9\in N

b)

9Z9\in Z

c)

9Q9\in Q

d)

9Q9\notin Q

36.

Điền kí hiệu ( ;;\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

\notin  

b)

\subset  

c)

\in  

37.

Các điểm E và F trên trục số lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ:

a)

23;23\frac{-2}{3};\frac{2}{3}

b)

1; 131;\ \frac{1}{3}

c)

1; 0

d)

13; 1\frac{1}{3};\ 1

38.

Cho hình vẽ. Biết số đo góc  A1=130°A_1=130\degree  

Tính số đo góc  A3A_3  

a)

130°130^{\degree}

b)

50°50^{\degree}  

c)

30°30^{\degree}  

d)

150°150^{\degree}  

39.

Hình vẽ nào sau đây KHÔNG thể hiện hai góc bù nhau?

a)
b)
c)
d)
40.

Hình vẽ nào sau đây thể hiện hai góc phụ nhau?

a)
b)
c)
d)

Cả 3 hình trên đều đúng