wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT toán 8 ôn tập giữa kỳ

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

chọn đáp án đúng trong các câu sau

a)

(x5)(x+3)=x215\left(x-5\right)\left(x+3\right)=x^2-15  

b)

(x5)(x+3)=x2+2x15\left(x-5\right)\left(x+3\right)=x^2+2x-15  

c)

(x5)(x+3)=x28x15\left(x-5\right)\left(x+3\right)=x^2-8x-15  

d)

(x5)(x+3)=x22x15\left(x-5\right)\left(x+3\right)=x^2-2x-15  

2.

chọn câu đúng

a)

(x+2)2=x2+2x+1\left(x+2\right)^2=x^2+2x+1  

b)

(x+2)2=x2+4\left(x+2\right)^2=x^2+4  

c)

(x+2)2=x2+4x+4\left(x+2\right)^2=x^2+4x+4  

d)

(x+2)2=x2+2x+4\left(x+2\right)^2=x^2+2x+4  

3.

biểu thức 9x230x+259x^2-30x+25  bằng

a)

(9x5)2\left(9x-5\right)^2  

b)

(9x+5)2\left(9x+5\right)^2  

c)

(3x5)2\left(3x-5\right)^2  

d)

(3x+5)2\left(3x+5\right)^2  

4.

cho x2+y2=2021x^2+y^2=2021  và xy=10xy=10  , giá trị của (xy)2\left(x-y\right)^2  là

a)

2011

b)

2031

c)

2001

d)

100

5.

tìm x, biết x3+9x2+27x+27=0x^3+9x^2+27x+27=0  

a)

x=3x=3  

b)

x=3x=-3  

c)

x=9x=-9  

d)

x=9x=9  

6.

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

10x46x610x^4-6x^6  

b)

7x4x57x^4-x^5  

c)

10x46x510x^4-6x^5  

d)

10x4+6x510x^4+6x^5  

7.

Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng?

a)

(A22AB+B2)=(A+B)2\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A+B\right)^2

b)

(A22AB+B2)=(A+B)(AB)\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A+B\right)\left(A-B\right)

c)

(A22AB+B2)=(AB)2\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A-B\right)^2

d)

(A22AB+B2)=A2B2\left(A^2-2AB+B^2\right)=A^2-B^2

8.

Tổng các góc của một tứ giác bằng

a)

5400540^0

b)

3600360^0

c)

1800180^0

d)

2700270^0

9.

Hình thang ABCD (AB // CD) có M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC. Biết AB = 14 cm, MN = 12 cm. độ dài cạnh CD bằng

a)

5 cm

b)

7 cm

c)

6 cm

d)

10 cm

10.

Trong các hình sau đây, hình nào có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
11.

Đường trung bình của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh của tam giác.

b)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh của tam giác.

c)

đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh và song song với cạnh thứ hai của tam giác.

d)

đường thẳng đi qua hai cạnh và song song với cạnh còn lại của tam giác.

12.

Hình thang cân là

a)

Hình thang có 2 góc bằng nhau

b)

Hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau

c)

Hình thang có 2 cạnh bằng nhau

d)

Hình thang có 2 góc đối bằng nhau

13.

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình nào sau đây?

a)

Hình thoi.

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang cân

14.

giá trị của biểu thức x3+3x2y3xy2+y3-x^3+3x^2y-3xy^2+y^3  tại x=5, y=7x=5,\ y=7  là

a)

8-8  

b)

88  

c)

17281728  

d)

1728-1728  

15.

Hình thang là tứ giác có

a)

có 2 cạnh bằng nhau

b)

có 2 góc đối bằng nhau

c)

có 1 góc vuông

d)

có 2 cạnh đối song song

16.

Kết quả phân tích đa thức  x2xy+2(xy)x^2-xy+2\left(x-y\right)  thành nhân tử là

a)

(x+y)(x+2)\left(x+y\right)\left(x+2\right)  

b)

(yx)(x+2)\left(y-x\right)\left(x+2\right)  

c)

(xy)(x2)\left(x-y\right)\left(x-2\right)  

d)

(xy)(x+2)\left(x-y\right)\left(x+2\right)  

17.

Kết quả khi thực hiện rút gọn phân thức 3x+69x2+18x\frac{3x+6}{9x^2+18x} là  

a)

13x\frac{1}{3x}  

b)

3x\frac{3}{x}  

c)

13(x+2)\frac{1}{3\left(x+2\right)}  

d)

3x3x  

18.

Số đường chéo xuất phát từ một đỉnh của ngũ giác là

a)

1

b)

5

c)

3

d)

2

19.

Nếu chiều dài tăng ba lần và chiều rộng tăng bốn lần thì diện tích hình chữ nhật tăng bao nhiêu lần?

a)

7

b)

14

c)

12

d)

4

20.

Đơn thức 10x2y3z3 chia hết cho đơn thức nào sau đây?

a)

− 2x3y3z .

b)

− 5xy3z2.

c)

2x2y4z3

d)

5x2yz4.

21.

Viết biểu thức x2 – 20x + 100 dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu, ta được:

a)

(x + 10)2

b)

(x – 20)2

c)

(x – 10)2

d)

x2 – 102

22.

hình bình hành có đăch điểm gì ?

a)

1 cặp cạnh song song

b)

2 cặp cạnh song song

c)

1 cặp cạnh bằng nhau

d)

2 góc bằng nhau

23.

Hình nào sau đây có trục đối xứng mà ko có tâm đối xứng

a)

hình thang cân

b)

hình bình hành

c)

hình chữ nhật

d)

hình thoi

24.

Cho tứ giác ABCD có góc A =  80°80\degree , góc B =  100°100\degree , góc D =  70°70\degree . Số đo góc C là :

a)

100°100\degree  

b)

150°150\degree  

c)

110°110\degree  

d)

115°115\degree  

25.

Kết quả của phép tính (0,25x3y2)  : (x2y2)\left(-0,25x^3y^2\right)\ \ :\ \left(x^2y^2\right)  là

a)

-0,25xy

b)

0,25xy

c)

-xy

d)

-0,25x

26.

Một hình thang có đáy lớn là 8cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 0,8 .Độ dài TB của hình thang đó là

a)

4,4 cm

b)

4,8 cm

c)

8,4 cm

d)

7,6 cm

27.

Cho Δ\Delta ABC vuông tại A có AB = 8 cm , AC =6cm . Độ dài đường trung tuyến AM là

a)

25 cm

b)

10 cm

c)

5 cm

d)

2,5 cm

28.

khẳng định nào sau đây là sai

a)

HBH có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

b)

HBH có hai canh kề nhau là hinh thoi

c)

Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông

d)

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

29.

Khẳng định nào sau đây đúng

a)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.

b)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang.

c)

Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.

d)

tất cả đều đúng.

30.

Một hình thang có độ dài hai đáy là 21cm và 9 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang đó là

a)

15cm .

b)

30cm.

c)

60cm

d)

189cm.

31.

Tứ giác ABCD có \angle A=120, \angle B=100, \angle C = 65. Số đo góc tại đỉnh D là

a)

70 độ

b)

75 độ

c)

110 độ

d)

90 độ

32.

Hình nào sau đây không phải là hình bình hành?

a)
b)
c)
d)
33.

Để chứng minh tứ giác là hình chữ nhật ta chứng minh

a)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

b)

Hình bình hành có hai cạnh đối song song

c)

Hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau

d)

Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

34.

Biểu thức nào không phải là phân thức

a)

1x\frac{1}{x}

b)

00

c)

2x212x^2-1

d)

x10\frac{x-1}{0}

35.

Điều kiện xác định của phân thức

2x1x+1\frac{2x-1}{x+1}  là:

a)

x1x\ne1  

b)

x1x\ne-1  

c)

x1x\ne1  

d)

x12x\ne\frac{1}{2}  

36.

Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức, ta làm thế nào?

a)

Cộng các tử thức với nhau, cộng các mẫu thức với nhau.

b)

Cộng các tử thức với nhau, nhân các mẫu thức với nhau.

c)

Cộng các tử thức với nhau, giữ nguyên mẫu thức.

d)

Giữ nguyên tử thức, cộng các mẫu thức với nhau.

37.

Hình nào sau đây là hình vuông

a)

tứ giác có các cạnh bằng nhau

b)

tứ giác có các góc bằng nhau

c)

tứ giác vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi

d)

hình bình hành có một góc vuông

38.

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là .....

a)

hình chữ nhật

b)

hình vuông

c)

hình thang cân

d)

hình thoi

39.

Hình nào sau đây không có hai đường chéo bằng nhau

a)

hình chữ nhật

b)

hình thoi

c)

hình vuông

d)

hình thang cân

40.

Diện tích tam giác ABC là:

a)

15cm215cm^2

b)

7,5cm27,5cm^2

c)

16cm216cm^2

d)

8cm28cm^2