wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhóm 1

Total questions: 35

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
Câu Hệ thống nhiệt động học là tập hợp tất cả các vật thể
a)
A. Liên quan với nhau về cơ năng.
b)
B. Liên quan với nhau về nhiệt năng.
c)
C. Liên quan với nhau về cơ năng và nhiệt năng.
d)
D. Liên quan với nhau về cơ năng và nhiệt năng mà ta đang nghiên cứu bằng phương pháp nhiệt động học.
2.
Câu Hệ có khả năng trao đổi vật chất với môi trường xung quanh là
a)
A. Hệ hở và hệ cô lập.
b)
B. Hệ không cô lập và hệ kín.
c)
C. Hệ đoạn nhiệt và hệ kín.
d)
D. Hệ hở hoặc không cô lập.
3.
Câu Hệ nhiệt động trong các loại máy nhiệt sau, hệ nào là hệ nhiệt động kín:
a)
A. Bơm nhiệt
b)
B. Động cơ Diesel
c)
C. Động cơ Turbine
d)
D. Cả 3 câu đều đúng
4.
Câu Hệ nhiệt động trong các loại máy nhiệt sau, hệ nào là hệ nhiệt động hở
a)
A. Động cơ đốt trong
b)
B. Máy lạnh
c)
C. Chu trình Rankin của hơi nước
d)
D. Cả 3 câu đều đúng
5.
Câu Môi chất hay được sử Dụng là khí hoặc hơi vì có độ biến thiên thể tích theo nhiệt độ
a)
A. Vừa phải.
b)
B. Nhỏ
c)
C. Tương đối lớn.
d)
D. Lớn.
6.
Câu Trong nhiệt động lực học, trạng thái của môi chất:
a)
A. Là tổng hợp các tính chất vật lý của vật chất
b)
B. Là hình thái tồn tại của vật chất: Rắn, lỏng, hơi
c)
C. Cả câu a. và b. đều đúng
d)
D. Cả câu a. và b. đều sai
7.
Câu Những ưu cầu đối với môi chất được sử Dụng trong hệ nhiệt động là:
a)
A. Có khả năng sinh công lớn
b)
B. Có khả năng Dẫn nhiệt lớn
c)
C. Không độc hại với con người và môi trường
d)
D. Cả 3 câu đều đúng
8.
Câu Áp suất của khí thực so với áp suất của khí lý tưởng khi có cùng nhiệt độ và thể tích co Dãn được
a)
A. Cao hơn.
b)
B. Thấp hơn.
c)
C. Khi cao hơn, khi thấp hơn tùy theo nhiệt độ.
d)
D. Khi cao hơn, khi thấp hơn tùy theo môi chất.
9.
Câu Chất khí gần với trạng thái lý tưởng khi
a)
A. Nhiệt độ càng cao và áp suất càng nhỏ
b)
B. Nhiệt độ càng thấp và áp suất càng nhỏ
c)
C. Nhiệt độ càng thấp và áp suất càng lớn
d)
D. Nhiệt độ càng cao và áp suất càng lớn
10.
Câu Khí lý tưởng là chất khí mà các phân tử của chúng…
a)
A. … không bị ảnh hưởng bởi sự tương tác lẫn nhau
b)
B. … không bị ảnh hưởng bởi thể tích bản thân phân tử
c)
C. Không bao gồm cả 2 giả thuyết trên
d)
D. Bao gồm cả 2 giả thuyết trên
11.
Câu Một vùng hoặc một khoảng không gian xác định mà trong đó một số quá trình nhiệt động xảy ra thì được gọi là
a)
A. Hệ nhiệt động
b)
B. Chu trình nhiệt động
c)
C. Định luật nhiệt động
d)
D. Quá trình nhiệt động
12.
Câu Một hệ nhiệt động hở là một hệ nhiệt động mà
a)
A. Nhiệt và công truyền qua bề mặt phân cách của hệ nhưng môi chất thì không truyền qua
b)
B. Môi chất đi qua bề mặt phân cách của hệ nhưng nhiệt và công thì không truyền qua
c)
C. Cả nhiệt và công cũng như môi chất xuyên qua bề mặt phân cách của hệ
d)
D. Nhiệt và công hoặc môi chất không đi xuyên qua bề mặt phân cách của hệ.
13.
Câu Nhiệt độ
a)
A. Là một thông số trạng thái
b)
B. Quyết định hướng truyền của Dòng nhiệt
c)
C. Phát biểu a và b đều sai
d)
D. Phát biểu a và b đều đúng
14.
Câu Nội năng là năng lượng bên trong của vật. Trong phạm vi nhiệt động lực học, sự biến đổi nội năng bao gồm
a)
A. Biến đổi năng lượng (động năng và thế năng) của các phân tử
b)
B. Biến đổi năng lượng liên kết (hóa năng) của các nguyên tử
c)
C. Năng lượng phát sinh từ sự phân rã hạt nhân
d)
D. Bao gồm tất cả các biến đổi năng lượng trên
15.
Câu Nội động năng của khí lý tưởng phụ thộc vào thông số trạng thái nào:
a)
A. Nhiệt độ
b)
B. Áp suất
c)
C. Thể tích riêng
d)
D. Phụ thuộc cả 3 thông số trên
16.
Câu Đơn vị tính của nội năng U là
a)
A. J, kJ
b)
B. W, kW
c)
C. kW.h
d)
D. kW/h
17.
Câu Enthalpy H là
a)
A. Tổng động năng và thế năng của vật
b)
B. Là năng lượng toàn phần của vật
c)
C. Là thông số trạng thái của vật
d)
D. Cả 3 đáp án còn lại đều đúng
18.
Câu Entropy S có đơn vị đo là
a)
A. J/kg
b)
B. J/kg.K
c)
C. J/K
d)
D. J/oC
19.
Câu Đối với khí lý tưởng thì các đại lượng nhiệt độ, nội năng, enthalpy có
a)
A. Nhiệt độ, nội năng là độc lập tuyến tính
b)
B. Nội năng, enthalpy là độc lập tuyến tính
c)
C. Enthalpy, nhiệt độ là độc lập tuyến tính
d)
D. Nhiệt độ, nội năng, enthalpy là 3 đại lượng phụ thuộc tuyến tính với nhau
20.
Câu Thông số trạng thái của môi chất ở một trạng thái xác định chỉ phụ thuộc vào
a)
A. Trạng thái của môi chất
b)
B. Phụ thuộc vào quá trình
c)
C. Không phụ thuộc vào trạng thái
d)
D. Phụ thuộc vào cả trạng thái và quá trình
21.
Câu Trong một hệ cô lập, độ biến thiên Entropy của quá trình bất thuận nghịch
a)
A. Không thay đổi
b)
B. Tăng
c)
C. Giảm
d)
D. Không xác định được
22.
Câu Tỷ số của nhiệt Dung riêng đẳng áp và nhiệt Dung riêng đẳng tích thì
a)
A. Bằng 1
b)
B. Nhỏ hơn 1
c)
C. Lớn hơn 1
d)
D. Tùy thuộc vào môi chất
23.
Câu Tổng của nội năng (U) và thế năng áp suất (P.v) là
a)
A. Công
b)
B. Entropy
c)
C. Enthalpy
d)
D. Nhiệt lượng
24.
Câu Phương trình trạng thái của khí lý tưởng
a)
A. P.V=R.T
b)
B. P.v=Rμ.T
c)
C. P.Vμ=G.R.T
d)
D. P.V=G.R.T
25.
Câu Hằng số phổ biến của khí lý tưởng
a)
A. Không phụ thuộc vào chất khí
b)
B. Phụ thuộc vào chất khí
c)
C. Phụ thuộc vào trạng thái của môi chất
d)
D. Phụ thuộc vào áp suất chất khí
26.
Câu Hằng số chất khí của khí lý tưởng
a)
A. Không phụ thuộc vào chất khí
b)
B. Phụ thuộc vào chất khí
c)
C. Phụ thuộc vào trạng thái của môi chất
d)
D. Phụ thuộc vào áp suất chất khí
27.
Câu Nhiệt Dung riêng đẳng áp của chất khí là đại lượng có trị số phụ thuộc vào
a)
A. Nhiệt độ của vật
b)
B. Áp suất của vật
c)
C. Thể tích riêng của vật
d)
D. Cả 3 đáp án còn lại đều sai
28.
Câu Nhiệt Dung riêng kmol của khí lý tưởng là đại lượng có trị số phụ thuộc vào
a)
A. Nhiệt độ và áp suất của vật
b)
B. Áp suất và thể tích riêng của vật
c)
C. Quá trình và số nguyên tử trong phân tử
d)
D. Số nguyên tử trong phân tử
29.
Câu Nhiệt Dung riêng khối lượng của khí lý tưởng là
a)
A. Thông số trạng thái
b)
B. Hàm số trạng thái
c)
C. Hàm số của quá trình
d)
D. Cả 3 đáp án còn lại đều sai
30.
Câu Nhiệt lượng cần để tăng nhiệt độ của môi chất lên 1 độ trong quá trình đẳng tích thì gọi là
a)
A. Nhiệt Dung riêng đẳng áp
b)
B. Nhiệt Dung riêng đẳng tích
c)
C. kJ
d)
D. kJ/s
31.
Câu Giá trị của nhiệt Dung riêng đẳng áp so với nhiệt Dung riêng đẳng tích là
a)
A. Nhỏ hơn
b)
B. Lớn hơn
c)
C. Bằng nhau
d)
D. Tùy thuộc vào môi chất
32.
Câu Phát biểu nào sau đây là đúng
a)
A. Áp suất tuyệt đối bằng áp suất Dư cộng áp suất khí quyển
b)
B. Áp suất Dư bằng áp suất tuyệt đối cộng áp suất khí quyển
c)
C. Áp suất khí quyển bằng áp suất tuyệt đối cộng áp suất Dư
d)
D. Áp suất tuyệt đối bằng áp suất Dư trừ áp suất khí quyển
33.
Câu Nhiệt lượng và công có
a)
A. Nhiệt lượng là hàm số của quá trình
b)
B. Công là hàm số của quá trình
c)
C. Nhiệt lượng và công đều là hàm số của quá trình
d)
D. Nhiệt lượng và công đều là hàm số của trạng thái
34.
Câu Phát biểu nào sau đây là đúng
a)
A. Nhiệt và công chỉ có ý nghĩa khi xét quá trình biến đổi của hệ nhiệt động
b)
B. Nhiệt và công là các thông số trạng thái
c)
C. Nhiệt và công có ý nghĩa xác định trạng thái của môi chất
d)
D. Cả 3 phát biểu trên đều đúng
35.
Câu Định luật nhiệt động I nói lên
a)
A.  Mối quan hệ giữa các Dạng năng lượng và tính bảo toàn của năng lượng
b)
B.   Hiệu quả của quá trình chuyển hóa năng lượng
c)
C.   Điều kiện để chuyển hóa nhiệt năng
d)
D.   Chiều hướng của quá trình chuyển hóa năng lượng