wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 10_Hệ thức lượng trong tam giác

Total questions: 36

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

2.

Trong tam giác ABC, câu nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c2+2bc.cosAa^2=b^2+c^2+2bc.\cos A

b)

a2=b2+c22bc.cosAa^2=b^2+c^2-2bc.\cos A

c)

a2=b2+c2+bc.cosAa^2=b^2+c^2+bc.\cos A

d)

a2=b2+c2bc.cosAa^2=b^2+c^2-bc.\cos A

3.

Trong tam giác ABC, hệ thức nào sau đây sai?

a)

a=b.sinAsinBa=\frac{b.\sin A}{\sin B}

b)

sinC=c.sin Aa\sin C=\frac{c.\sin\ A}{a}

c)

a=2R.sinAa=2R.\sin A

d)

b=R.tanBb=R.\tan B

4.

Trong tam giác ABC có góc A bằng 120°120\degree  thì câu nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c23bca^2=b^2+c^2-3bc  

b)

a2=b2+c2+bca^2=b^2+c^2+bc  

c)

a2=b2+c2+3bca^2=b^2+c^2+3bc  

d)

a2=b2+c2bca^2=b^2+c^2-bc  

5.

Diện tích của tam giác có ba cạnh lần lượt là 13, 14, 15 bẳng?

a)

84

b)

6411\sqrt{6411}

c)

168

d)

162416\sqrt{24}

6.

Chọn công thức đúng trong các đáp án sau?

a)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B

b)

S=12acsinAS=\frac{1}{2}ac\sin A

c)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B

d)

S=12bcsinAS=\frac{1}{2}bc\sin A

7.

Choa tam giác ABC, chọn công thức đúng?

a)

AB2=AC2+BC22AB.AC.cosCAB^2=AC^2+BC^2-2AB.AC.\cos C

b)

AB2=AC2BC2+2AC.BC.cosCAB^2=AC^2-BC^2+2AC.BC.\cos C

c)

AB2=AC2+BC22AC.BC.cosCAB^2=AC^2+BC^2-2AC.BC.\cos C

d)

AB2=AC2+BC22AC.BC+cosCAB^2=AC^2+BC^2-2AC.BC+\cos C

8.

Trong tam giác ABC có góc A bằng 60°60\degree  thì câu nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c23bca^2=b^2+c^2-3bc  

b)

a2=b2+c2+bca^2=b^2+c^2+bc  

c)

a2=b2+c2+3bca^2=b^2+c^2+3bc  

d)

a2=b2+c2bca^2=b^2+c^2-bc  

9.

Trong tam giác ABC, hệ thức nào sau đây sai?

a)

a=b.sinAsinBa=\frac{b.\sin A}{\sin B}

b)

sinC=c.sin Aa\sin C=\frac{c.\sin\ A}{a}

c)

a=2R.sinAa=2R.\sin A

d)

b=R.tanBb=R.\tan B

10.

Trong tam giác ABC, câu nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c2+2bc.cosAa^2=b^2+c^2+2bc.\cos A

b)

a2=b2+c22bc.cosAa^2=b^2+c^2-2bc.\cos A

c)

a2=b2+c2+bc.cosAa^2=b^2+c^2+bc.\cos A

d)

a2=b2+c2bc.cosAa^2=b^2+c^2-bc.\cos A

11.

Cho ΔABC\Delta ABC  thì kết luận nào sau đây là đúng

a)

cosA=AB2+BC2AC22.AB.BC\cos A=\frac{AB^2+BC^2-AC^2}{2.AB.BC}  

b)

cosA=AC2+BC2AB22.AC.BC\cos A=\frac{AC^2+BC^2-AB^2}{2.AC.BC}  

c)

cosA=AB2+AC2BC22.AB.AC\cos A=\frac{AB^2+AC^2-BC^2}{2.AB.AC}  

d)

cosA=AB2+BC2AC22.AB.BC.AC\cos A=\frac{AB^2+BC^2-AC^2}{2.AB.BC.AC}  

12.

Cho  ΔMNP\Delta MNP , kết luận nào sau đây là đúng

a)

MP2=NP2+MN22NP.MN.cosNMP^2=NP^2+MN^2-2NP.MN.\cos N  

b)

MP2=NP2+MN22NP.MN.cosMMP^2=NP^2+MN^2-2NP.MN.\cos M  

c)

MP2=NP2+MN22NP.MN.cosPMP^2=NP^2+MN^2-2NP.MN.\cos P  

d)

MP2=NP2+MN2+2NP.MN.cosNMP^2=NP^2+MN^2+2NP.MN.\cos N  

13.

Cho  ΔABC\Delta ABC , kết luận nào sau đây là đúng

a)

SABC=12BC.CA.cosCS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.CA.\cos C  

b)

SABC=12BC.CA.sinCS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.CA.\sin C  

c)

SABC=12BC.AB.cosCS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.AB.\cos C  

d)

SABC=12BC.AB.sinCS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.AB.\sin C  

14.

Cho  ΔABC\Delta ABCAB=c, BC=a, CA=bAB=c,\ BC=a,\ CA=bR, rR,\ r  là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp,   pp  là nửa chu vi, kết luận nào sau đây là KHÔNG đúng 

a)

SABC=p(pa)(pb)(pc)S_{ABC}=\sqrt{p\left(p-a\right)\left(p-b\right)\left(p-c\right)}  

b)

SABC=pRS_{ABC}=pR  

c)

SABC=abc4RS_{ABC}=\frac{abc}{4R}  

d)

SABC=12ca.sinBS_{ABC}=\frac{1}{2}ca.\sin B  

15.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=24 cm, b=13 cm, c=15 cma=24\ cm,\ b=13\ cm,\ c=15\ cm thì  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

75,5 cm275,5\ cm^2  

b)

86,5 cm286,5\ cm^2  

c)

85,8 cm285,8\ cm^2  

d)

76,8 cm276,8\ cm^2  

16.

Cho  ΔABC\Delta ABC  biết  a=17,4 cma=17,4\ cm , góc  B,CB,C  lần lượt là  4403044^030'  và  64064^0 . Độ dài cạnh  bb  gần bằng kết quả nào sau đây nhất

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

17.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=49,4 cm, b=26,4cma=49,4\ cm,\ b=26,4cm  và góc  CC  bằng  4702047^020' . Độ dài cạnh  cc  gần bằng giá trị nào nhất 

a)

37

b)

38

c)

39

d)

40

18.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có góc  B,CB,C  lần lượt là  20020^0  và  31031^0b=210 cmb=210\ cm . Bán kính đường tròn ngoại tiếp RR  gần bằng số nào sau đây nhất 

a)

206 cm

b)

306 cm

c)

406 cm

d)

506 cm

19.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=23, b=2a=2\sqrt{3},\ b=2  và góc  CC  bằng  30030^0 . Khi đó  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

2\sqrt{2}  

b)

22  

c)

5\sqrt{5}  

d)

3\sqrt{3}  

20.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  AB=2, AC=3AB=\sqrt{2},\ AC=\sqrt{3}  và  góc CC  bằng  45045^0 . Độ dài cạnh  BCBC  bằng 

a)

5\sqrt{5}  

b)

6+22\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{2}  

c)

622\frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{2}  

d)

6\sqrt{6}  

21.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  BC=10cmBC=10cm  và góc  AA  bằng  30030^0 . Bán kính đường tròn ngoại tiếp  ΔABC\Delta ABC  bằng 

a)

55  

b)

1010  

c)

103\frac{10}{\sqrt{3}}  

d)

10310\sqrt{3}  

22.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  AB=3, AC=6AB=3,\ AC=6  và góc  AA  bằng  60060^0 . Khi đó  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

939\sqrt{3}  

b)

932\frac{9\sqrt{3}}{2}  

c)

99  

d)

92\frac{9}{2}  

23.

a2=...2+c22bccosαa^2=...^2+c^2-2bc\text{c}os\alpha  

a)

bb  

b)

aa  

c)

mam_a  

d)

RR  

24.

c2=a2+b22ab...c^2=a^2+b^2-2ab...  

a)

cosC\text{c}osC  

b)

cosB\text{c}osB  

c)

sinB\sin B  

d)

sinC\sin C  

25.

asinA=2...\frac{a}{\sin A}=2...  

a)

RR  

b)

bb  

c)

cc  

d)

cosA\text{c}osA  

26.

asinA=...sinB\frac{a}{\sin A}=\frac{...}{\sin B}  

a)

b

b)

a

c)

c

d)

R

27.

Trong tam giác ABC có góc A bằng 120°120\degree  thì câu nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c23bca^2=b^2+c^2-3bc  

b)

a2=b2+c2+bca^2=b^2+c^2+bc  

c)

a2=b2+c2+3bca^2=b^2+c^2+3bc  

d)

a2=b2+c2bca^2=b^2+c^2-bc  

28.

Cho tam giác ABC có cạnh b = 10 cm, a = 16 cm và góc  C=1100\angle C=110^0  . Tính cạnh c

a)

20 cm20\ cm  

b)

21,6 cm21,6\ cm  

c)

17 cm17\ cm  

d)

30 cm30\ cm  

29.

Cho tam giác ABC, biết góc  A=600, B=400\angle A=60^0,\ \angle B=40^0  . Tính số đó của góc  C\angle C  là 

a)

90090^0  

b)

80080^0  

c)

70070^0  

d)

1000100^0  

30.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  BC=10cmBC=10cm  và góc  AA  bằng  30030^0 . Bán kính đường tròn ngoại tiếp  ΔABC\Delta ABC  bằng 

a)

55  

b)

1010  

c)

103\frac{10}{\sqrt{3}}  

d)

10310\sqrt{3}  

31.

Cho tam giác ABC có AB=8cm, AC=18cm và có diện tích bằng 64cm2. Giá trị sinA là:

a)

0,866

b)

3/8

c)

4/5

d)

8/9

32.

Tam giác ABCABCAB=3,AC=6,A=60.AB=3,AC=6,A=60^{\circ}. Tính độ dài đường cao hah_a kẻ từ AA của tam giác ABC.ABC.

a)

ha=33.h_a=3\sqrt{3}.

b)

ha=3.h_a=\sqrt{3}.

c)

ha=32.h_a=\frac{3}{2}.

d)

ha=3.h_a=3.

33.

Cho hình thoi ABCDABCD cạnh bằng 1cm1cm và có góc BAD=60.BAD=60^{\circ}. Tính độ dài cạnh AC.AC.

a)

AC=2.AC=2.

b)

AC=3.AC=\sqrt{3}.

c)

AC=23.AC=2\sqrt{3}.

d)

AC=2.AC=\sqrt{2}.

34.

Cho tam giác ABCABC có chu vi bằng 26cm26cmsinA2=sinB6=sinC5.\frac{\sin A}{2}=\frac{\sin B}{6}=\frac{\sin C}{5}. Tính diện tích của tam giác ABC.ABC.

a)

223(cm2).2\sqrt{23}(cm^2).

b)

613(cm2).6\sqrt{13}(cm^2).

c)

339(cm2).3\sqrt{39}(cm^2).

d)

521(cm2).5\sqrt{21}(cm^2).

35.

Cho ΔABC\Delta ABC  có S=103S=10\sqrt[]{3}  , nửa chu vi p=10p=10  . Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác trên là:

a)

3

b)

2

c)

3\sqrt[]{3}  

d)

2\sqrt[]{2}  

36.

Trong tam giác ABC có a = 3, b = 4, c = 6. Góc có số đo lớn nhất là:

a)

Góc A

b)

Góc B

c)

Góc C

d)

3 góc bằng nhau