Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập pt hpt cuối kì 1 k10

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Nghiệm của hệ phương trình là:

a)

(−1;12)\left(-1;\frac{1}{2}\right)

b)

(3;4)\left(3;4\right)

c)

(12 ;−1)\left(\frac{1}{2\ };-1\right)

d)

(4;3)\left(4;3\right)

2.

Xác định các hệ số a, b, c của phương trình sau

x2−4=0x^2-4=0  

a)

a=1; b=4; c=0a=1;\ b=4;\ c=0  

b)

a=1; b=−4; c=0a=1;\ b=-4;\ c=0  

c)

a=1; b=0; c=−4a=1;\ b=0;\ c=-4  

d)

a=−1; b=0; c=4a=-1;\ b=0;\ c=4  

3.

Giải phương trình

2x2+6x=02x^2+6x=0  ta được nghiệm là:

a)

x=0; x=3x=0;\ x=3  

b)

x=0; x=−3x=0;\ x=-3  

c)

x=3x=3  

d)

x=6x=6  

4.

Phương trình nào là phương trình chứa tham số?

a)

x2−(m+1)x+2=0x^2-\left(m+1\right)x+2=0

b)

2x+1=32x+1=\sqrt{3}

c)

x2−1=3x+4x^2-1=3x+4

d)

2x−1+x−3=3\frac{2}{x-1}+\sqrt{x-3}=3

5.

 Điều kiện xác định của phương trình  13(x−3)(3x+5)+x−3x−5=69−x2\frac{13}{\left(x-3\right)\left(3x+5\right)}+\frac{x}{-3x-5}=\frac{6}{9-x^2}  là

a)

x≠3; x≠−53x\ne3;\ x\ne-\frac{5}{3}  

b)

x≠3; x≠53x\ne3;\ x\ne\frac{5}{3}  

c)

x≠±3; x≠53x\ne\pm3;\ x\ne\frac{5}{3}  

d)

x≠±3; x≠−53x\ne\pm3;\ x\ne-\frac{5}{3}  

6.

Phương trình  (x−3)(x+4)(x2−2020)=0\left(x-3\right)\left(x+4\right)\left(x^2-2020\right)=0  có bao nhiêu nghiệm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Phương trình nào sau đây có hai nghiệm trái dấu?

a)

x2−x−5=0x^2-x-5=0

b)

x2+3x+5=0x^2+3x+5=0

c)

x2−3x+1=0x^2-3x+1=0

d)

x2+5x+2=0x^2+5x+2=0

8.

Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?  x−2=2−x\sqrt{x-2}=\sqrt{2-x}

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

9.

Nghiệm của phương trình ∣x−3∣=2x+1\left|x-3\right|=2x+1 là

a)

23\frac{2}{3}  

b)

-4; undefined 

c)

-4

d)

3

10.

Số nghiệm của phương trình  x=3x+1−1x=\sqrt{\sqrt{3x+1}-1}  

a)

1 nghiệm x=0

b)

2 nghiệm x=0;x=-1

c)

3 nghiệm x=0;x=1;x=-1

d)

2 nghiệm x=0 ;x=1

11.

Phương trình

x+3=−2\sqrt{x+3}=-2  
có bao nhiêu nghiệm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

12.

Nghiệm nhỏ nhất của phương trình

|2 + 3x| = |4x - 3| là:

a)

17\frac{1}{7}

b)

5

c)

−17\frac{-1}{7}

d)

-5

13.

Cặp số (0; -2 ) là nghiệm của phương trình:

a)

5x+y=4\sqrt[]{5}x+y=4  

b)

3x−2y=−4\sqrt{3}x-2y=-4  

c)

7x+2y=−4\sqrt{7}x+2y=-4  

d)

13x−4y=−4\sqrt{1}3x-4y=-4  

14.

Phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn cơ bản là :

a)

Phương pháp thế

b)

Phương pháp cộng đại số

c)

Phương pháp nhân

d)

Phương pháp đặt ẩn phụ

15.

Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x - 2y = 5:

a)

(1 ; 1)

b)

(1 ; -1)

c)

(5 ; -5)

d)

(-5 ; 5)

16.

Trong các cặp số (−2;1),(0;2),(−1;0),(1,5;3),(4;−3)\left(-2;1\right),\left(0;2\right),\left(-1;0\right),\left(1,5;3\right),\left(4;-3\right) có bao nhiêu cặp số không là nghiệm của phương trình  3x+5y=−33x+5y=-3   

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

17.

Xác định giá trị của m để hệ phương trình vô nghiệm

a)

m=1m=1  

b)

m=−1m=-1  

c)

m=0m=0  

d)

m=12m=\frac{1}{2}  

18.

Cho phương trình ax + by = c với  a≠0,b≠0a\ne0,b\ne0 . Nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi

a)
b)
c)
d)
19.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn

a)

2x2+2=02x^2+2=0

b)

3y−1=5(y−2)3y-1=5\left(y-2\right)

c)

2x+y2−1=02x+\frac{y}{2}-1=0

d)

3x+y2=03\sqrt{x}+y^2=0

20.

Phương trình x−5y+7=0x-5y+7=0  nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

a)

(0;1)\left(0;1\right)  

b)

(−1;2)\left(-1;2\right)  

c)

(3;2)\left(3;2\right)  

d)

(2;4)\left(2;4\right)  

21.

Phương trình 5x+4y=85x+4y=8  nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

a)

(−2;1)\left(-2;1\right)  

b)

(−1;0)\left(-1;0\right)  

c)

(1,5;3)\left(1,5;3\right)  

d)

(4;−3)\left(4;-3\right)  

22.

Tìm m để phương trình m−1.x−3y=−1\sqrt{m-1}.x-3y=-1  nhận cặp số  (1;1)\left(1;1\right)  là nghiệm.

a)

m=5m=5  

b)

m=2m=2  

c)

m=−5m=-5  

d)

m=−2m=-2  

23.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3x+0y=123x+0y=12  là:

a)
b)
c)
d)
24.

Trong các cặp số (−2;1),(0;2),(−1;0),(1,5;3),(4;−3)\left(-2;1\right),\left(0;2\right),\left(-1;0\right),\left(1,5;3\right),\left(4;-3\right) có bao nhiêu cặp số không là nghiệm của phương trình  3x+5y=−33x+5y=-3   

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

25.

Cho đường thẳng (d) có phương trình (m−2)x+(3m−1)y=6m−2\left(m-2\right)x+\left(3m-1\right)y=6m-2 . Tìm các giá trị của tham số m để (d) song song với trục hoành.

a)

m=1m=1  

b)

m=2m=2  

c)

m=3m=3  

d)

m=4m=4  

26.

Cho đường thẳng (d):(m−2)x+(3m−1)y=6m−2\left(d\right):\left(m-2\right)x+\left(3m-1\right)y=6m-2 . Tìm các giá trị của m để (d) đi qua gốc tọa độ

a)

m=13m=\frac{1}{3}  

b)

m=23m=\frac{2}{3}  

c)

m≠2m\ne2  

d)

m≠13m\ne\frac{1}{3}  

27.

Cặp số nào là nghiệm của hệ phương trình trên?

a)

(−21;15)\left(-21;15\right)  

b)

(21;−15)\left(21;-15\right)  

c)

(1;1)\left(1;1\right)  

d)

(1;−1)\left(1;-1\right)  

28.

Cặp số (−2;−3)\left(-2;-3\right)  là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
29.

Xác định giá trị của m để hệ phương trình vô nghiệm

a)

m=1m=1  

b)

m=−1m=-1  

c)

m=0m=0  

d)

m=12m=\frac{1}{2}  

30.

Hệ phương trình có nghiệm (x;y)\left(x;y\right) . Tích  x.yx.y  là 

a)

5

b)

8425\frac{84}{25}  

c)

2584\frac{25}{84}  

d)

845\frac{84}{5}  

31.

Tìm a, b để hệ phương trình có nghiệm là (2;−3)\left(2;-3\right)  

a)

a=1;b=11a=1;b=11  

b)

a=−1;b=116a=-1;b=\frac{11}{6}  

c)

a=1;b=−116a=1;b=-\frac{11}{6}  

d)

a=1,b=116a=1,b=\frac{11}{6}