NEW
Font size
Worksheetsphương trình đường thẳng
Total questions: 35
Worksheet time: 26mins
Một đường thẳng có 1 VTPT có toạ độ (1;-2) thì có 1 VTCP có toạ độ
(-2;1)
(1;2)
(2;1)
(-1;2)
Đường thẳng d: 2x + 3y-1=0 có 1 VTPT có toạ độ
(2;-3)
(2;3)
(3;-2)
(-2;3)
Đường thẳng d: 2x-3y+1=0 có 1 VTCP có toạ độ
(2;-3)
(2;3)
(3;2)
(-3;2)
Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d: 2x-y+1=0
A(1;2)
B(1;-3)
(1;3)
(-1;3
Đường thẳng d: x=1 +2t; y=3-t có 1 VTCP có toạ độ
(1;3)
(2;-1)
(2;3)
(1;2)
Đường thẳng d: qua M(1;2) và có 1 VTCP u =(1;3) có phương trình tham số
x= 1 + t; y= 3+ 2t
x=1+ t; y= 2-3t
x=1+t; y=2 + 3t
x= 1+ t; y=3-2t
Đường thẳng d đi qua điểm O(0;0) và có 1 VTPT là n=(1;−2) có phương trình tổng quát dạng
x−2y=0
x+2y=0
2x+y=0
2x−y=0
Cho A(1;2); B(-2;0). Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là
3x+2y+6=0
3x+2y −6=0
2x−3y−4=0
2x−3y+4=0
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M(1;3) và N(-1;5) có dạng
x+y−4=0
x+y+4=0
x−y+2=0
x−y−2=0
Phương trình tham số của đường thẳng AB với A(1;2), B(2;5) là
x=1+t; y= 3+2t
x=1+3t; y= 2 −t
x=1+t; y=2+3t
x=1−t; y=2+3t
Khoảng cách từ điểm M(x0;y0) đến đường thẳng ax+by+c=0 là
cosin của góc giữa hai đường thẳng d1: a1x+b2y+c2=0 và d2: a2x+b2y+c2=0 là?
Khoảng cách từ I(1;2) đến đường thẳng Δ: 3x−4y−26=0 là
531
12
5
53
Đường thẳng đi qua điểm A(−1;2) nhận n =(1;−2) làm VTPT có phương trình là
x−2y−5=0
2x+y=0
x−2y−1=0
x−2y+5=0
Đường thẳng d: 2x + 3y-1=0 có 1 VTPT có toạ độ
(2;-3)
(2;3)
(3;-2)
(-2;3)
Một đường thẳng có 1 vector pháp tuyến có toạ độ (1;-2) thì có 1 vector chỉ phương có toạ độ
(-2;1)
(1;2)
(2;1)
(-1;2)
Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(0;2) và song song với đường thẳng (d):3x−y+1=0 là
x−3y+6=0
x+3y−6=0
3x−y−2=0
3x−y+2=0
Cho A(1;2),B(3;−1) . Phương trình chính tắc của đường thẳng AB là
2x−1=3y−2
3x−1=2y−2
2x−1=−3y−2
2x−1=−3y+2
Cho đường thẳng (d):2x+5y−10=0 . Biết rằng đường thẳng (d′)⊥(d) . Một vec tơ chỉ phương của đường thẳng (d′) là
(2;5)
(2;−5)
(5;2)
(5;−2)
Phương trình đường thẳng đi qua điểm M(1;−2) và có hệ số góc bằng 3 là
y=−x−1
y=x−3
y=3x−5
y=3x−1
Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua A(2;1),B(−2;3) là
x=2+2t; y=2−t
x=2+2t; y=2+t
x=2+2t; y=1−t
x=2+t; y=1+2t
Vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x+3y−1=0 và d2: 3x−y−4=0 là
Cắt nhưng không vuông góc
Vuông góc
Song song
Trùng nhau
Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d: 2x-y+1=0
(1;2)
(1;-3)
(1;3)
(-1;3)
Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?
1.
2.
4.
Vô số.
Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại 𝐴( –2 ; 0) và 𝐵 (0 ; 3) là:
−2x+3y=1
−2x−3y=1
−2x+3y=0.
−2x−3y=0.
Trong mặt phẳng Oxy đường thẳng (d): x−2y+3=0 . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d
n(1,−2)
n(2,1)
n(−2,3)
n(1,3)
u(−4,3)
u(4,3)
u(3,4)
u(1,−2)
Trong mặt phẳng 0xy , đường thẳng đi qua điểm M(−2,2) và nhận n(3,−2) làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là
3x−2y−10=0
3x−2y+10=0
−2x+2y+10=0
−2x+2y−10=0
Khoảng cách từ điểm M(3,0) đến đường thẳng Δ: 2x+y+4=0 là
d(M,Δ)=511
d(M,Δ)=5 2
d(M,Δ)=2 5
d(M,Δ)=2
Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(−2,4) và B(−6,1) là:
3x+4y−10=0
3x−4y+8=0
3x−4y+22=0
3x−4y−22=0
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: x−2y+1=0 . Nếu đường thẳng Δ qua điểm M(1,−1) và song song với d thì Δ có phương trình
x−2y−3=0
x+2y+1=0
x−2y+5=0
x−2y+3=0
Trong mặt phẳng Oxy, tính góc giữa hai đường thẳng d1: 5x+y−3=0 và d2: 5x−y+7=0
76°13′
45°
22°37′
62°32′
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng Δ1: x−y+3=0 , Δ2: 2x−2y−11=0 . Khoảng cách giữa 2 hai đường thẳng là
2 217
217
4 217
217
Trong mặt phẳng Oxy, hai đường thẳng d1: 4x+3y−18=0 và d2: 3x+5y−19=0 cắt nhau tại điểm có toạ độ là
(3,−2)
(−3,2)
(−3,−2)
(3,2)
M(1,−2)
N(3,5)
P(−1,−2)
Q(−3,5)
