wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thần đồng toán học

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Tính: 31=3-1= (a)  

2.

Tính: 2+1=2+1= (a)  

3.

Tính: 32=3-2= (a)  

4.

Viết phép tính thích hợp dựa vào hình

a)

31=23 - 1 = 2

b)

3+1=43 + 1 = 4

c)

1+3=51 + 3 = 5

5.

Viết phép tính thích hợp dựa vào hình

a)

32=13 - 2 = 1

b)

2+2=42+2=4

c)

23=12 - 3 = 1

6.

Viết phép tính thích hợp dựa vào hình

a)

32=13 - 2 = 1

b)

3+2=53 + 2 = 5

c)

2+1=42 + 1 = 4

7.

Số? Điền số còn thiếu vào phép tính: 3 3 =(a)<spanclass=3-\ 3\ = (a) <span class=

8.

Tính: 3 + 1 = (a)  

9.

Tính: 2 − 1 = (a)  

10.

Tính: 4 − 3 = (a)  

11.

Tính: 3 − 1 = (a)  

12.

Tính: 4 + 1 = (a)  

13.

Tính: 4 − 1 = (a)  

14.

Tính: 4 − 2 = (a)  

15.

Số?

(a)  

16.

Tính: 4 − 2 = (a)  

17.

Tính: 4 − 3 = (a)  

18.

Tính: 4 − 1 = (a)  

19.

Tính: 3 − 1 = (a)  

20.

Tính: 4 − 3 = (a)  

21.

Tính: 4 − 2 = (a)  

22.

Tính: 2 + 2 = (a)  

23.

Viết phép tính thích hợp dựa vào hình: Có 4 quả táo, 3 quả táo bị lấy đi. Chọn phép tính đúng.

a)

35=23 - 5 = 2

b)

43=14-3=1

c)

5+3=85 + 3 = 8