wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM TOÁN 8 HKI

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Loại biểu đồ nào thích hợp để so sánh số lượng ba loại huy chương Vàng, Bạc, Đồng của hai đoàn Việt Nam và Thái Lan

a)

Biểu đồ quạt tròn

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ cột kép

d)

BIểu đồ đoạn thẳng

2.

Biểu đồ nào thích hợp để biểu diễn tỉ lệ phần trăm số huy chương vàng của mỗi đội so với tổng số huy chương vàng đã trao trong đại hội.

a)

Biểu đồ quạt tròn

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ tranh

d)

BIểu đồ đoạn thẳng

3.

Phương pháp nào là phù hợp để thu thập dữ liệu ý kiến của cha mẹ học sinh về hoạt động trải nghiệm của trường?

a)

Quan sát trực tiếp.

b)

Phỏng vấn, lập phiếu thăm dò.

c)

Thu thập từ Internet.

d)

Làm thí nghiệm tại một lớp.

4.

Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là dữ liệu định lượng?

a)

Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam): 4 000; 2 500; 5 000…

b)

Quốc tịch của các học sinh trong một trường quốc tế: Việt Nam, Lào, Campuchia ...

c)

Chiều cao trung bình của một số loại thân cây gỗ (đơn vị tính là mét): 7; 8; 9,3….

d)

Số học sinh đeo kính trong một số lớp học (đơn vị tính là học sinh): 20; 10; 15…

5.

Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là dữ liệu định tính?

a)

Diện tích của các tỉnh, thành phố trong cả nước (đơn vị tính là km2).

b)

Số học sinh nam của các tổ trong lớp 8A.

c)

Tên các loài động vật sống tại vườn quốc gia Cúc Phương.

d)

Năm sinh của các thành viên trong gia đình em.

6.

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức ?

a)

xy+y2xy+y^2 .

b)

5xy3z\frac{5xy}{3z} .

c)

2x3\frac{2\sqrt[]{x}}{3} .

d)

aba+b\frac{a-b}{a+b} .

7.

Với điều kiện nào của x thì phân thức x+23x\frac{x+2}{3-x} xác định

a)

x2x\le2 .

b)

x3x\ne3 .

c)

x2x\ge-2 .

d)

x=3x=3 .

8.

Điều kiện xác định của phân thức 11x(x+2)\frac{11}{x\left(x+2\right)} xác định

a)

x0x\ne0 .

b)

x2x\ne-2 .

c)

x0 x\ne0\ x2x\ne-2 .

d)

x0 x\ne0\ hoặc
x2x\ne-2 .

9.

Phân thức 1+x1x2\frac{1+x}{1-x^2}  bằng phân thức nào trong các phân thức sau :

a)

11x\frac{1}{1-x} .

b)

1+x1x\frac{1+x}{1-x} .

c)

11+x\frac{1}{1+x} .

d)

1x\frac{1}{x} .

10.

Trong các cặp phân thức sau cặp phân thức nào bằng nhau:

a)

xx+1\frac{x}{x+1}x+1x+2\frac{x+1}{x+2}

b)

7y5\frac{7y}{5}14xy10x\frac{14xy}{10x}

c)

x(x5)3(5x)\frac{x\left(x-5\right)}{3\left(5-x\right)}x3\frac{x}{3}

d)

x25(x+2)\frac{x-2}{5\left(x+2\right)}15\frac{1}{5}

11.

Rút gọn phân thức x2+xyx2y2\frac{x^2+xy}{x^2-y^2} ta được:

a)

xx+y\frac{x}{x+y}

b)

xxy\frac{x}{x-y}

c)

xy\frac{-x}{y}

d)

xy\frac{x}{y}

12.

Các phân thức 2axb3\frac{2}{axb^3} , 3a2xb2\frac{3}{a^2xb^2} , 4x2b3\frac{4}{x^2b^3} có mẫu chung là

a)

axbaxb

b)

a2x2b3a^2x^2b^3

c)

a2b3a^2b^3

d)

x2b3x^2b^3

13.

Các phân thức 2x(xy)2\frac{2x}{\left(x-y\right)^2} , 2yx2y2\frac{2y}{x^2-y^2} có mẫu chung là

a)

xyx-y

b)

x2y2x^2-y^2

c)

(xy)2(x+y)(x-y)^2(x+y)

d)

(xy)2(x-y)^2

14.

32x6x62x2+6x=\frac{3}{2x-6}-\frac{x-6}{2x^2+6x}=

a)

1x+3\frac{1}{x+3}

b)

1x+3\frac{-1}{x+3}

c)

1x\frac{-1}{x}

d)

1x\frac{1}{x}

15.

3x15x2y+7x+15x2y\frac{3x-1}{5x^2y}+\frac{7x+1}{5x^2y}

a)

1xy\frac{1}{xy}

b)

1xy\frac{-1}{xy}

c)

2xy\frac{2}{xy}

d)

25y\frac{2}{5y}

16.

6x119x11\frac{6x}{11}-\frac{9x}{11}

a)

3x11\frac{3x}{11}

b)

3x11\frac{-3x}{11}

c)

15x11\frac{15x}{11}

d)

311\frac{3}{11}

17.

x3x2.4xx29=\frac{x-3}{x^2}.\frac{4x}{x^2-9}=

a)

4x23x49\frac{4x^2-3}{x^4-9}

b)

4x(x+3)\frac{4}{x\left(x+3\right)}

c)

5x32x29\frac{5x-3}{2x^2-9}

d)

4x3\frac{4}{x-3}

18.

6(xy)5xy:9(x+y)10y=\frac{6\left(x-y\right)}{5xy}:\frac{9\left(x+y\right)}{10y}=

a)

23x\frac{2}{3x}

b)

23x\frac{-2}{3x}

c)

4(xy)3x(x+y)\frac{4\left(x-y\right)}{3x\left(x+y\right)}

d)

4(xy)3(x+y)\frac{4\left(x-y\right)}{3\left(x+y\right)}

19.

Thể tích của hình chóp tứ giác đều có chiều cao 9 cm, cạnh đáy là 6 cm là :

a)

54 cm354\ cm^3

b)

72 cm372\ cm^3

c)

108 cm3108\ cm^3

d)

216 cm3216\ cm^3

20.

Thể tích của hình chóp tam giác đều có diện tích đáy 120 cm2 và chiều cao 1 dm là bao nhiêu?

a)

400 cm3400\ cm^3

b)

40 cm340\ cm^3 .

c)

120 cm3120\ cm^3 .

d)

1200 cm31200\ cm^3 .

21.

Nếu ΔABC\Delta ABC có AB = 13 cm; AC = 12 cm; BC = 5 cm thì ΔABC\Delta ABC :

a)

vuông tại A.

b)

vuông tại B.

c)

vuông tại C.

d)

Không phải là  vuông

22.

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A, có cạnh AB = 3cm và AC = 4 cm. Độ dài cạnh BC là:

a)

1 cm.

b)

5 cm.

c)

7 cm.

d)

25 cm.

23.

Một tam giác là tam giác vuông nếu có độ dài của ba cạnh là

a)

3cm, 4cm, 5dm

b)

4cm, 6cm, 10cm

c)

6dm, 6dm,10m

d)

4,5cm, 6cm, 7,5cm

24.

Cho AO là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BC của ΔABC\Delta ABC vuông tại A. Biết BC = 10cm, độ dài AO = 

a)

5 cm.

b)

6 cm.

c)

7 cm.

d)

8 cm.

25.

Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 5cm, 12cm là:

a)

6,5 cm.

b)

6 cm.

c)

13 cm.

d)

10 cm.

26.

Hình thang là tứ giác có

a)

Hai góc bằng nhau

b)

Hai cạnh song song

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Hai cạnh bằng nhau

27.

Hình thang cân là hình thang có

a)

hai góc kề một đáy bằng nhau.

b)

hai góc đối bằng nhau.

c)

hai góc kề bằng nhau. 

d)

hai góc đối phụ nhau.

28.

Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu

a)

A =C\angle A\ =\angle C .

b)

AB // CD.

c)

AB = CD, BC = AD. 

d)

BC = AD.

29.

Hình thoi là tứ giác có

a)

Bốn góc bằng nhau

b)

Các góc đối bằng nhau

c)

Bốn cạnh bằng nhau

d)

Các cạnh đối bằng nhau

30.

Hình chữ nhật là

a)

Hình thang có một góc vuông

b)

Hình bình hành có một góc vuông

c)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

31.

Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi?

a)

Hình thang cân.

b)

Hình vuông.

c)

Hình bình hành.

d)

Hình thang.

32.

Hình vuông là tứ giác có

a)

Có bốn cạnh bằng nhau.

b)

Có bốn góc bằng nhau.

c)

Có 4 góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.

d)

Cả A, B, C đều sai.

33.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là

a)

Hình thang cân.

b)

Hình bình hành.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình thoi.

34.

Cho hình bình hành  biết AB = 8 cm, BC = 6 cm, khi đó chu vi của hình bình hành đó là

a)

14 cm.

b)

28 cm.

c)

24 cm.

d)

48 cm.

35.

Cho hình vuông có chu vi 20 cm. Bình phương độ dài một đường chéo của hình vuông là:

a)

32 cm.

b)

50 cm.

c)

25 cm.

d)

30 cm.

36.

Hai góc kề nhau của một hình bình hành không thể có số đo là

a)

600 ; 1200.

b)

400 ; 500.

c)

1300 ; 500.

d)

750 ; 1050.