wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Toán 8 (3)

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Đường trung bình của hình thang là đường nối trung điểm hai cạnh đáy hình thang.

b)

Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.

c)

Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.

d)

Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện.

2.

Cho hình vẽ. 

Đường trung bình của tam giác ABC là:

a)

DE

b)

BF

c)

EF

d)

DF

3.

Cho hình vẽ, khẳng định nào sau đây là đúng

a)

AB = 2DE

b)

BD = AE

c)

AB //DE

d)

AB=12DCAB=\frac{1}{2}DC  

4.

Cho hình thang ABCD có AB // CD. Lấy G, H lần lượt là trung điểm của AD, BC như hình vẽ. Khi đó:

a)

GH=12(AB+DC)GH=\frac{1}{2}\left(AB+DC\right)  

b)

GH = AB + DC

c)

GH=12(AD+BC)GH=\frac{1}{2}\left(AD+BC\right)  

d)

GH=12(DCAB)GH=\frac{1}{2}\left(DC-AB\right)  

5.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai:

a)

Độ dài đường trung bình của hình thang bằng nửa tổng hai đáy.

b)

Độ dài đường trung bình của hình thang bằng nửa hiệu hai đáy.

c)

Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy.

d)

Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang.

6.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:

a)

Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối các trung điểm của hai cạnh bên của hình thang.

b)

Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối các trung điểm của hai cạnh đối của hình thang.

c)

Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng tổng hai đáy.

d)

Một hình thang có hai đường trung bình.

7.

Cho ΔABC có E, F lần lượt là trung điểm của AC và AB như hình vẽ. Biết BC = 25cm. Khi đó:

a)

EF = 25cm

b)

EF = 12 cm

c)

EF = 12,5cm

d)

EF = 50 cm

8.

Cho ΔPMN có O, H lần lượt là trung điểm của PM và PN như hình vẽ. Biết OH = 4cm. Khi đó:

a)

MN = 8 cm

b)

MN = 4 cm

c)

MN = 2 cm

d)

MN = 10cm

9.

Cho hình thang ABCD (AB // DC).  Gọi G, H  lần lượt là trung điểm của AD, BC và AB = 12cm, DC = 16cm. Khi đó:

a)

GH = 28 cm

b)

GH =  14 cm

c)

GH = 8 cm

d)

GH = 20 cm

10.

Hãy chọn câu sai:

a)

Nếu hai góc đối xứng nhau qua một đường thẳng thì chúng bằng nhau

b)

Nếu hai đoạn thẳng đối xứng nhau qua một đường thẳng thì chúng bằng nhau

c)

Nếu hai tam giác đối xứng nhau qua một đường thẳng thì chúng bằng nhau

d)

Nếu hai tam giác đối xứng nhau qua một điểm thì chúng không bằng nhau

11.

Hãy chọn câu sai:

a)

Điểm A và điểm B đối xứng nhau qua DC.

b)

Điểm A và điểm B đối xứng nhau qua O.

c)

Đối xứng với điểm O qua đường thẳng CD là điểm O.

d)

Điểm C và điểm D đối xứng nhau qua đường thẳng CD.

12.

Hãy chọn câu sai:

a)

Điểm đối xứng với điểm M qua M cũng chính là điểm M

b)

Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm hai đường chéo của nó.

c)

Tâm của đường tròn chính là tâm đối xứng của đường tròn đó.

d)

Đoạn thẳng không có tâm đối xứng.

13.

“Hai điểm H và  K đối xứng nhau qua đường thẳng m khi m là ................................  của đoạn thẳng HK”. Nội dung cần điền vào chỗ “…”  là:

a)

Đường trung tuyến

b)

Đường trung trực

c)

Đường cao

d)

Đường phân giác

14.

“Hai điểm A và  B đối xứng nhau qua điểm M khi ……………..”. Nội dung cần điền vào chỗ “…”  là:

a)

điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AM

b)

điểm A là trung điểm của đoạn thẳng MB

c)

điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB

d)

điểm M nằm giữa hai điểm A và B

15.

Hình nào sau đây có tâm đối xứng?

a)
b)
c)
d)
16.

Hình nào sau đây có hai trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
17.

Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?

a)

Tam giác đều

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành

d)

Hình vuông

18.

Hình nào sau đây có 3 trục đối xứng?

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác đều

c)

Hình thang cân

d)

Hình chữ nhật

19.

Tổng các góc của một tứ giác có số đo là:

a)

5400

b)

1800

c)

3600

d)

7200

20.

Cho hình thang ABCD có AB // CD, thì hai cạnh đáy của nó là :

a)

AB và CD

b)

AC và BD

c)

AD và BC

d)

AB và BC

21.

Theo dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt, tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là:

a)

Hình thang vuông

b)

Hình thang cân

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

22.

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là :

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

23.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành.

b)

Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

c)

Hình chữ nhật có 2 đường chéo bằng nhau là hình vuông

d)

Hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau là hình thoi

24.

Chọn câu sai trong các đáp án sau. Trong hình thang cân có

a)

Hai góc kề một đáy bằng nhau

b)

Hai cạnh bên bằng nhau

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Hai cạnh đáy bằng nhau

25.

Thế nào là đa giác đều là:

a)

Đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau

b)

Đa giác có tất cả các góc bằng nhau

c)

Đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và có tất cả các góc bằng nhau

d)

Đa giác có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau

26.

Đa giác nào sau đây được xem là đa giác đều?

a)

Tam giác cân

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình vuông

27.

Đa giác có n cạnh thì tổng số đo các góc của đa giác đó được tính theo công thức là:

a)

(n + 2).1800

b)

(n – 2).1800

c)

(n + 3).1800

d)

(n – 3).1800

28.

Công thức tính diện tích hình chữ nhật với hai kích thước trong hình bên là:

a)

S = a.b

b)

S = (a + b).2

c)

S = a2

d)

S=a.b2S=\frac{a.b}{2}  

29.

Công thức tính diện tích hình vuông trong hình bên là:

a)

S = 4a

b)

S = 2a

c)

S = a2

d)

S=a22S=\frac{a^2}{2}  

30.

Công thức tính diện tích tam giác vuông trong hình bên là:

a)

SABC=AB+AC2S_{ABC}=\frac{AB+AC}{2}  

b)

SABC=AB.AC2S_{ABC}=\frac{AB.AC}{2}  

c)

SABC=AB.ACS_{ABC}=AB.AC  

d)

SABC=AB+AC+BCS_{ABC}=AB+AC+BC  

31.

Một viên gạch hình vuông có cạnh dài 20cm. Diện tích viên gạch đó bằng:

a)

40 cm2

b)

400 cm2

c)

80 cm

d)

400 cm

32.

Một cửa sổ hình chữ nhật có hai kích thước là 8dm và 6dm. Diện tích cửa sổ đó bằng:

a)

28 dm2

b)

24 dm2

c)

56 dm2

d)

48 dm2

33.

Diện tích tam giác vuông ABC ở hình bên bằng:

a)

8 cm2

b)

2 cm2

c)

4 cm2

d)

12 cm2

34.

Diện tích tam giác bằng nửa tích hai cạnh góc vuông, áp dụng được cho tam giác ở hình nào?

a)
b)
c)
d)
35.

Hình vẽ trong ô lưới sau có diện tích bằng với hình nào?

a)
b)
c)
d)
36.

Chọn điểm M ở vị tri nào thì nhận được diện tích  bằng diện tích trong hình vẽ

a)

M1

b)

M2

c)

M3     

d)

M4