wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập học kỳ I (Toán 8)

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trong các nhóm hình sau đây, nhóm hình nào có trục đối xứng?

a)

Hình chữ nhật, hình vuông, hình bình hành.

b)

Hình thang, hình vuông, hình thoi.

c)

Hình chữ nhật, hình vuông, hình thang cân.

d)

Hình chữ nhật, hình thang, hình thoi.

2.

Cho hình thang ABCD (AB // CD) có M, N lần lượt là trung điểm của cạnh AD và BC. Biết AB=14cm, MN=12cm. Tìm độ dài cạnh CD.

a)

CD = 5 cm

b)

CD= 7 cm.

c)

CD = 6 cm.

d)

CD = 10 cm.

3.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi D là trung điểm của BC. Tính độ dài đoạn thẳng AD. Biết BC = 16 cm.

a)

AD = 16 cm

b)

AD = 8 cm

c)

AD = 4 cm

d)

AD = 32 cm

4.

Kết quả phân tích đa thức  x2y2+5x+5yx^2-y^2+5x+5y  thành nhân là

a)

 (x+y)(xy5)\left(x+y\right)\left(x-y-5\right)  

b)

 5(xy)(x+y)5\left(x-y\right)\left(x+y\right)  

c)

 (xy)(x+y+5)\left(x-y\right)\left(x+y+5\right)  

d)

 (x+y)(xy+5)\left(x+y\right)\left(x-y+5\right)  

5.

Anh Hai muốn mua một mảnh vườn dạng tam giác vuông. Biết rằng tổng độ dài hai cạnh góc vuông của nó là 350m và độ dài cạnh góc vuông thứ nhất gấp 4 lần độ dài cạnh góc vuông thứ hai. Hỏi anh Hai phải tốn bao nhiêu tiền để mua mảnh vườn ấy? Biết rằng 1 m21\ m^2 có giá là 200000 đồng.

a)

1 960 000 000 đồng

b)

350 000 000 đồng

c)

3 920 000 000 đồng

d)

980 000 000 đồng

6.

Một tàu chở khách du lịch đi xuôi dòng nước từ Bến Ninh Kiều đến chợ nổi Cái Răng rồi ngược dòng nước từ Cái Răng về Bến Ninh Kiều. Khoảng cách từ Bến Ninh Kiều đến chợ nổi Cái Răng là 6 km. Nếu vận tốc của tàu lúc nước yên lặng là x (x > 3 km/h) vận tốc dòng nước là 3 km/h. Hãy biểu diễn thời gian đi của tàu chở khách du lịch đã đi dưới dạng phân thức đại số.

a)

12x\frac{12}{x}

b)

12(x+3)(x3)\frac{12}{\left(x+3\right)\left(x-3\right)}

c)

12x(x3)(x+3)\frac{12x}{\left(x-3\right)\left(x+3\right)}

d)

12x+3\frac{12}{x+3}

7.

Trong các hình sau đây, hình nào có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
8.

Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng?

a)

A22AB+B2=(A+B)2A^2-2AB+B^2=\left(A+B\right)^2

b)

A22AB+B2=(A+B)(AB)A^2-2AB+B^2=\left(A+B\right)\left(A-B\right)

c)

A22AB+B2=(AB)2A^2-2AB+B^2=\left(A-B\right)^2

d)

A22AB+B2=A2B2A^2-2AB+B^2=A^2-B^2

9.

Kết quả khi thực hiện rút gọn phân thức  3x+69x2+18x\frac{3x+6}{9x^2+18x} là 

a)

 13x\frac{1}{3x}  

b)

 3x\frac{3}{x}  

c)

 13(x+2)\frac{1}{3\left(x+2\right)}  

d)

 3x3x  

10.

 Kết quả khi thực hiện phép tính 3xx+2.x246x2\frac{3x}{x+2}.\frac{x^2-4}{6x^2}  là

a)

 x22x\frac{x-2}{2x}  

b)

 x2x\frac{x-2}{x}  

c)

 2(x2)x\frac{2\left(x-2\right)}{x}  

d)

 x+22x\frac{x+2}{2x}  

11.

Kết quả phân tích đa thức  x2xy+2(xy)x^2-xy+2\left(x-y\right)  thành nhân tử là

a)

 (x+y)(x+2)\left(x+y\right)\left(x+2\right)  

b)

 (yx)(x+2)\left(y-x\right)\left(x+2\right)  

c)

 (xy)(x2)\left(x-y\right)\left(x-2\right)  

d)

 (xy)(x+2)\left(x-y\right)\left(x+2\right)  

12.

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

a)

x2=x2x2\frac{x}{2}=\frac{x}{2x^2}

b)

75x=35x25x2\frac{7}{5x}=\frac{35x}{25x^2}

c)

x2y=2x6y\frac{x}{2y}=\frac{2x}{6y}

d)

2x3y=4x29y2\frac{2x}{3y}=\frac{4x^2}{9y^2}

13.

Kết quả phép tính 2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right) là 

a)

 10x46x610x^4-6x^6  

b)

 7x4x57x^4-x^5  

c)

 10x46x510x^4-6x^5  

d)

 10x4+6x610x^4+6x^6  

14.

Kết quả của phép tính (6x49x3+12x2):(3x2)\left(6x^4-9x^3+12x^2\right):\left(-3x^2\right) 

a)

 2x2+3x4-2x^2+3x-4  

b)

 3x212x+9-3x^2-12x+9  

c)

 2x2+3x-2x^2+3x  

d)

 2x23x+42x^2-3x+4  

15.

Xác định giá trị của a để đa thức  2x32x2+3x+a2x^3-2x^2+3x+a chia hết cho đa thức  x1x-1  

a)

 a=3a=-3  

b)

 a=3a=3  

c)

 a=0a=0  

d)

 a=5a=5  

16.

Cho x+y=2.x+y=2. Tính giá trị của biểu thức  P=3(x2+y2)(x3+y3)P=3\left(x^2+y^2\right)-\left(x^3+y^3\right)  

a)

 P=4P=4  

b)

 P=4P=-4  

c)

 P=2P=2  

d)

 P=2P=-2  

17.

Đường trung bình của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh của tam giác.

b)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh của tam giác.

c)

đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh và song song với cạnh thứ hai của tam giác.

d)

đường thẳng đi qua hai cạnh và song song với cạnh còn lại của tam giác.

18.

Hình chữ nhật là hình bình hành có

a)

hai đường chéo bằng nhau.

b)

hai đường chéo vuông góc.

c)

hai cạnh kề bằng nhau.

d)

hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

19.

Một công viên hình chữ nhật có độ dài hai kích thước lần lượt là 30m và 40m. Người ta cần đặt một cột đèn để gắn bóng đèn chiếu sáng hết công viên. Vị trí đặt cột bóng đèn cách một góc công viên là bao xa?

a)

50 m

b)

25 m

c)

20 m

d)

15 m

20.

Hình bình hành là tứ giác

a)

có hai góc kề bằng nhau.

b)

có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

c)

có hai đường chéo vuông góc.

d)

có hai cạnh kề bằng nhau.

21.

Số trục đối xứng của hình vuông là?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

22.

Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi?

a)

Hình vuông

b)

Hình thang

c)

Hình bình hành

d)

Hình tam giác

23.

Hình thang cân là

a)

Hình thang có 2 góc bằng nhau

b)

Hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau

c)

Hình thang có 2 cạnh bằng nhau

d)

Hình thang có 2 góc đối bằng nhau

24.

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình nào sau đây?

a)

Hình thoi.

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang cân

25.

Hình chữ nhật là tứ giác

a)

có bốn góc vuông

b)

có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau

c)

có bốn cạnh bằng nhau.

d)

có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông

26.

Hình thang là tứ giác có

a)

có 2 cạnh bằng nhau

b)

có 2 góc đối bằng nhau

c)

có 1 góc vuông

d)

có 2 cạnh đối song song

27.

Độ dài đường trung bình của hình thang là 26cm. Hai đáy của hình thang tỉ lệ với 9 và 4. Độ dài 2 đáy của hình thang là

a)

9 cm và 4cm

b)

16 cm và 36 cm

c)

6 cm và 20 cm

d)

26cm và 26cm

28.

Hình thoi có cạnh bằng 2cm. Chu vi hình thoi là

a)

4 cm

b)

6 cm

c)

8 cm

d)

2 cm

29.

 Hình thang ABCD (AB//CD), có AD=400\angle A-\angle D=40^0 Khẳng định nào dưới đây là đúng? 

a)

 D=700\angle D=70^0  

b)

 C=400\angle C=40^0  

c)

 C=1100\angle C=110^0  

d)

 B=1100\angle B=110^0  

30.

Hình vuông là

a)

tứ giác có 4 góc vuông

b)

tứ giác có 4 cạnh bằng nhau

c)

hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau.

d)

hình chữ nhật có 2 đường chéo bằng nhau

31.

Hình thang vuông là là hình thang có

a)

2 góc kề một đáy bằng nhau.

b)

2 cạnh bằng nhau.

c)

1 góc vuông.

d)

2 góc đối bằng nhau.

32.

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình gì trong các hình dưới đây?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

33.

Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng

a)

cạnh huyền.

b)

cạnh góc vuông.

c)

nửa cạnh huyền.

d)

đường cao ứng với cạnh huyền.

34.

Cho hình vuông cạnh dài 1m, thì độ dài đường chéo hình vuông là

a)

1 m

b)

2 m

c)

3\sqrt{3} m

d)

2\sqrt{2} m

35.

Giá trị của phân thức  x21x1\frac{x^2-1}{x-1}  tại  x=99x=99  bằng

a)

10

b)

11

c)

100

d)

98

36.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6 cm, BC = 10 cm. Gọi M là trung điểm cạnh BC. Diện tích tam giác ABM bằng

a)

48 cm248\ cm^2

b)

24 cm224\ cm^2

c)

12 cm212\ cm^2

d)

30 cm230\ cm^2

37.

Tam giác OPQ có E, F lần lượt là trung điểm của cạnh OP và OQ, biết PQ = 8 cm. độ dài EF là

a)

4 cm

b)

2 cm

c)

16 cm

d)

64 cm

38.

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

hình thoi

d)

hình thang cân

39.

Hình thoi có hai đường chéo lần lượt là 10 cm và 24 cm. Cạnh của hình thoi bằng

a)

12 cm

b)

13 cm

c)

26 cm

d)

119\sqrt{119} cm

40.

Kết quả của phép tính 8x3y4:4x2y28x^3y^4:4x^2y^2 là  

a)

 12x5y612x^5y^6  

b)

 4xy24xy^2  

c)

 2xy22xy^2  

d)

 2xy62xy^6