wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kỳ 1 Đại số 8

Total questions: 40

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

đâu là dạng tổng quát của quy tắc nhân đơn thức với một đa thức

a)

A.(B+C)=A.B+A.CA.\left(B+C\right)=A.B+A.C  

b)

A+B=B+AA+B=B+A  

c)

(A+B).(C+D)=A.C+A.D+B.C+B.D\left(A+B\right).\left(C+D\right)=A.C+A.D+B.C+B.D  

d)

A+(B+C)=(A+B)+CA+\left(B+C\right)=\left(A+B\right)+C  

2.

Kết quả của phép tính (x4+2x323).(3x4)\left(x^4+2x^3-\frac{2}{3}\right).\left(-3x^4\right)  là

a)

3x06x1+2x4-3x^0-6x^{-1}+2x^{-4}  

b)

3x86x7+2x4-3x^8-6x^7+2x^4  

c)

3x8+6x72x43x^8+6x^7-2x^4  

d)

3x86x7+23-3x^8-6x^7+\frac{2}{3}  

3.

Rút gọn biểu thức x(xy)+y(xy)x\left(x-y\right)+y\left(x-y\right)  được

a)

xy.x+yx-y.x+y  

b)

x2y2x^2-y^2  

c)

x2+y2x^2+y^2  

d)

x.xx.y+y.xy.yx.x-x.y+y.x-y.y  

4.

một mảnh vườn hình chữ nhật có hai cạnh bẳng (5x+3)\left(5x+3\right)  mét và (3x+y)\left(3x+y\right)  mét. Biểu thức tính diện tích mảnh vườn trên theo x và y là

a)

(5x+3)+(3x+y)\left(5x+3\right)+\left(3x+y\right)  

b)

[(5x+3)+(3x+y)].2\left[\left(5x+3\right)+\left(3x+y\right)\right].2  

c)

(5x+3).(3x+y)\left(5x+3\right).\left(3x+y\right)  

d)

(5x+3)(3x+y)\left(5x+3\right)-\left(3x+y\right)  

5.

tìm x biết 2(x1)+2x(x1)=02\left(x-1\right)+2x\left(x-1\right)=0  

a)

x=1x=1  

b)

x=1x=-1  

c)

x=1 vaˋ x=1x=1\ và\ x=-1  

d)

x=2 vaˋ x=2x=2\ và\ x=-2  

6.

điền vào chỗ trống: " muốn nhân ......, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng tích với nhau"

a)

một đơn thức với một đơn thức

b)

một đơn thức với một đa thức

c)

một lũy thừa với một lũy thừa

d)

một đa thức với một đa thức

7.

kết quả của phép tính (x+1)(x2)\left(x+1\right)\left(x-2\right)  là

a)

x2x2x^2-x-2  

b)

x2+x+2x^2+x+2  

c)

x2+x2x^2+x-2  

d)

x2x+2x^2-x+2  

8.

đẳng thức nào sau đây sai

a)

(x+y)3=x3+3x2y+3xy2+y3\left(x+y\right)^3=x^3+3x^2y+3xy^2+y^3  

b)

(x+y)2=x22xyy2-\left(x+y\right)^2=-x^2-2xy-y^2  

c)

x3+y3=(x+y)(x2+xy+y2)x^3+y^3=\left(x+y\right)\left(x^2+xy+y^2\right)  

d)

x2y2=(x+y)(xy)x^2-y^2=\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

9.

Đâu là dạng tổng quát của hằng đẳng thức tổng hai lập phương

a)

(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3\left(A+B\right)^3=A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

b)

(AB)3=A33A2B+3AB2B3\left(A-B\right)^3=A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

c)

A3+B3=(A+B)(A2AB+B2)A^3+B^3=\left(A+B\right)\left(A^2-AB+B^2\right)  

d)

A3B3=(AB)(A2+AB+B2)A^3-B^3=\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

10.

Điền vào chỗ trống lần lượt là:

x2+6xy+...=(...+3y)2x^2+6xy+...=\left(...+3y\right)^2  

a)

9y2 vaˋ x9y^2\ và\ x  

b)

y2 vaˋ x2y^2\ và\ x^2  

c)

3y2 vaˋ x23y^2\ và\ x^2  

d)

9 vaˋ x9\ và\ x  

11.

giá trị của biểu thức x3+3x2y3xy2+y3 ti x=5, y=7-x^3+3x^2y-3xy^2+y^{3\ }tại\ x=5,\ y=7  là

a)

8-8  

b)

88  

c)

17281728  

d)

1728-1728  

12.

giá trị của x thỏa mãn x23x+2=0 x^2-3x+2=0\  là

a)

0; 3

b)

1; 2

c)

-1; -2

d)

0; -3

13.

giá trị của a làm cho biểu thức 4x2+4x+a4x^2+4x+a  chia hết cho biểu thức 2x+12x+1  

a)

-1

b)

4

c)

-4

d)

1

14.

giá trị n để biểu thức A=3xn1y6z5A=3x^{n-1}y^6z^5  chia hết cho biểu thức B=14x5zn1B=\frac{1}{4}x^5z^{n-1}  là

a)

5

b)

6

c)

1

d)

7

15.

giá trị nhỏ nhất của biểu thức x26x+11x^2-6x+11  là

a)

11

b)

3

c)

2

d)

9

16.

kết quả của phép chia 93:99^3:9^{ }  

a)

18

b)

9

c)

729

d)

81

17.

làm tính chia x3:x2x^3:x^2  

a)

xx  

b)

x2x^2  

c)

x3x^3  

d)

11  

18.

làm tính chia 15x2y2:5xy215x^2y^2:5xy^2  

a)

3xy3xy  

b)

3x3x  

c)

3x2y3x^2y  

d)

3xy23xy^2  

19.

làm tính chia (76)4:(76)4\left(\frac{-7}{6}\right)^4:\left(\frac{7}{-6}\right)^4  

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

49

20.

tính giá trị biểu thức A=15x5y3:10xy2 ti x=3, y=23A=15x^5y^3:10xy^2\ tại\ x=-3,\ y=\frac{2}{3}  

a)

A=12A=12  

b)

A=12A=-12  

c)

A=4A=4  

d)

A=4A=-4  

21.

giá trị của n thỏa mãn để A=14x8ynA=14x^8y^n  chia hết cho B=7x7y4B=-7x^7y^4  

a)

n4n\ge4  

b)

n=4n=-4  

c)

n2n\le2  

d)

n=2n=-2  

22.

kết quả của phép tính (2x3+3x412x2):x\left(2x^3+3x^4-12x^2\right):x  

a)

2x2+3x3+12x-2x^2+3x^3+12x  

b)

23x312x-2-3x^3-12x  

c)

2x23x+122x^2-3x^{ }+12  

d)

2x2+3x312x2x^2+3x^3-12x  

23.

thực hiện phép chia (x33x2):(x2)\left(x^3-3x-2\right):\left(x-2\right)  

a)

x2+2x+1x^2+2x+1  

b)

x2+2xx^2+2x  

c)

x22x1x^2-2x-1  

d)

x22x-x^2-2x  

24.

viết biểu thức sau dưới dạng tích x3+8x^3+8  

a)

(x+2)(x22x+4)\left(x+2\right)\left(x^2-2x+4\right)  

b)

(x2)(x22x+4)\left(x-2\right)\left(x^2-2x+4\right)  

c)

(x2)(x22x+2)\left(x-2\right)\left(x^2-2x+2\right)  

d)

(x+2)(x2+2x4)\left(x+2\right)\left(x^2+2x-4\right)  

25.

đơn giản biểu thức (x23)(x4+3x2+9)\left(x^2-3\right)\left(x^4+3x^2+9\right)  

a)

x627x^6-27  

b)

x23x^2-3  

c)

x2+3x^2+3  

d)

x3+27x^3+27  

26.

phân tích đa thức sau thành nhân tử x22xx^2-2x  

a)

x.(x2)x.\left(x-2\right)  

b)

x.(x+2)x.\left(x+2\right)  

c)

x.(x+1)x.\left(x+1\right)  

d)

x.x+2.xx.x+2.x  

27.

phân tích đa thức thành nhân tử 2(x+y)5y(x+y)2\left(x+y\right)-5y\left(x+y\right)  

a)

(x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

b)

(x+y)(x5y)\left(x+y\right)\left(x-5y\right)  

c)

(x+y)(25y)\left(x+y\right)\left(2-5y\right)  

d)

(x+y)(2xy)\left(x+y\right)\left(2x-y\right)  

28.

tính nhanh 99299^2  bằng

a)

99

b)

1

c)

9801

d)

198

29.

tính nhanh 93.32+14.1693.32+14.16  

a)

155

b)

224

c)

2976

d)

3200

30.

tính giá trị biểu thức A=a(b+3)b(3+b) ti a=2; b=3A=a\left(b+3\right)-b\left(3+b\right)\ tại\ a=2;\ b=3  

a)

-6

b)

6

c)

12

d)

-18

31.

phân tích đa thức thành nhân tử x24x+3x^2-4x+3  

a)

x24x+41x^2-4x+4-1  

b)

(x2)2\left(x-2\right)^2  

c)

(x4)x+3\left(x^{ }-4\right)x+3  

d)

(x3)(x+1)\left(x-3\right)\left(x+1\right)  

32.

tính nhanh 85215285^2-15^2  bằng

a)

7450

b)

225

c)

7225

d)

7000

33.

phân tích đa thức thành nhân tử x23x+xy3yx^2-3x+xy-3y  

a)

(x3)(x+y)\left(x-3\right)\left(x+y\right)  

b)

(x+3)(x+y)-\left(x+3\right)\left(x+y\right)  

c)

(x3)(x+y)-\left(x-3\right)\left(x+y\right)  

d)

(x+3)(xy)\left(x+3\right)\left(x-y\right)  

34.

tìm x biết x2(x+1)+x+1=0x^2\left(x+1\right)+x+1=0  

a)

x=1x=-1  

b)

x=1x=1  

c)

x=0x=0  

d)

không tồn tại x

35.

thực hiện phép chia (2x413x3+15x2+11x3):(x24x3)\left(2x^4-13x^3+15x^2+11x-3\right):\left(x^2-4x-3\right)  được

a)

2x25x+12x^2-5x+1  

b)

2x25x1-2x^2-5x-1  

c)

2x25x2x^2-5x  

d)

2x2+5x1-2x^2+5x-1  

36.

tìm dư của phép chia (5x33x2+7):(x2+1)\left(5x^3-3x^2+7\right):\left(x^2+1\right)  

a)

5x+10-5x+10  

b)

5x35x-3  

c)

2x252x^2-5  

d)

00  

37.

đa thức A chia hết cho đa thức B khi

a)

dư bằng 0

b)

dư khác 0

c)

dư lớn hơn 0

d)

dư nhỏ hơn 0

38.

đa thức nào sau đây được sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến

a)

x+x2+x3x+x^2+x^3  

b)

x5+x3+x+1x^5+x^3+x+1  

c)

x+x2+1x+x^2+1  

d)

x5+x+x21x^5+x+x^2-1  

39.

điền vào chỗ trống (AB)3=A3...+3AB2B3\left(A-B^{ }\right)^3=A^3-...+3AB^2-B^3  

a)

3A2B3A^2B  

b)

3A2B2-3A^2B^2  

c)

A2BA^2B  

d)

3A2B23A^2B^2  

40.

kết quả của phép tính (2x3).(x2+5x12)\left(-2x^3\right).\left(x^2+5x-\frac{1}{2}\right)  là:

a)

2x510x4+x3-2x^5-10x^4+x^3  

b)

10x4+x3-10x^4+x^3  

c)

2x410x3+x2-2x^4-10x^3+x^2  

d)

2x510x4+x-2x^5-10x^4+x^{ }