NEW
Font size
WorksheetsÔn tập giữa kỳ 1 Đại số 8
Total questions: 40
Worksheet time: 50mins
đâu là dạng tổng quát của quy tắc nhân đơn thức với một đa thức
A.(B+C)=A.B+A.C
A+B=B+A
(A+B).(C+D)=A.C+A.D+B.C+B.D
A+(B+C)=(A+B)+C
Kết quả của phép tính (x4+2x3−32).(−3x4) là
−3x0−6x−1+2x−4
−3x8−6x7+2x4
3x8+6x7−2x4
−3x8−6x7+32
Rút gọn biểu thức x(x−y)+y(x−y) được
x−y.x+y
x2−y2
x2+y2
x.x−x.y+y.x−y.y
một mảnh vườn hình chữ nhật có hai cạnh bẳng (5x+3) mét và (3x+y) mét. Biểu thức tính diện tích mảnh vườn trên theo x và y là
(5x+3)+(3x+y)
[(5x+3)+(3x+y)].2
(5x+3).(3x+y)
(5x+3)−(3x+y)
tìm x biết 2(x−1)+2x(x−1)=0
x=1
x=−1
x=1 vaˋ x=−1
x=2 vaˋ x=−2
điền vào chỗ trống: " muốn nhân ......, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng tích với nhau"
một đơn thức với một đơn thức
một đơn thức với một đa thức
một lũy thừa với một lũy thừa
một đa thức với một đa thức
kết quả của phép tính (x+1)(x−2) là
x2−x−2
x2+x+2
x2+x−2
x2−x+2
đẳng thức nào sau đây sai
(x+y)3=x3+3x2y+3xy2+y3
−(x+y)2=−x2−2xy−y2
x3+y3=(x+y)(x2+xy+y2)
x2−y2=(x+y)(x−y)
Đâu là dạng tổng quát của hằng đẳng thức tổng hai lập phương
(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
(A−B)3=A3−3A2B+3AB2−B3
A3+B3=(A+B)(A2−AB+B2)
A3−B3=(A−B)(A2+AB+B2)
Điền vào chỗ trống lần lượt là:
x2+6xy+...=(...+3y)2
9y2 vaˋ x
y2 vaˋ x2
3y2 vaˋ x2
9 vaˋ x
giá trị của biểu thức −x3+3x2y−3xy2+y3 tại x=5, y=7 là
−8
8
1728
−1728
giá trị của x thỏa mãn x2−3x+2=0 là
0; 3
1; 2
-1; -2
0; -3
giá trị của a làm cho biểu thức 4x2+4x+a chia hết cho biểu thức 2x+1
-1
4
-4
1
giá trị n để biểu thức A=3xn−1y6z5 chia hết cho biểu thức B=41x5zn−1 là
5
6
1
7
giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2−6x+11 là
11
3
2
9
kết quả của phép chia 93:9
18
9
729
81
làm tính chia x3:x2
x
x2
x3
1
làm tính chia 15x2y2:5xy2
3xy
3x
3x2y
3xy2
làm tính chia (6−7)4:(−67)4
0
1
-1
49
tính giá trị biểu thức A=15x5y3:10xy2 tại x=−3, y=32
A=12
A=−12
A=4
A=−4
giá trị của n thỏa mãn để A=14x8yn chia hết cho B=−7x7y4
n≥4
n=−4
n≤2
n=−2
kết quả của phép tính (2x3+3x4−12x2):x
−2x2+3x3+12x
−2−3x3−12x
2x2−3x+12
2x2+3x3−12x
thực hiện phép chia (x3−3x−2):(x−2)
x2+2x+1
x2+2x
x2−2x−1
−x2−2x
viết biểu thức sau dưới dạng tích x3+8
(x+2)(x2−2x+4)
(x−2)(x2−2x+4)
(x−2)(x2−2x+2)
(x+2)(x2+2x−4)
đơn giản biểu thức (x2−3)(x4+3x2+9)
x6−27
x2−3
x2+3
x3+27
phân tích đa thức sau thành nhân tử x2−2x
x.(x−2)
x.(x+2)
x.(x+1)
x.x+2.x
phân tích đa thức thành nhân tử 2(x+y)−5y(x+y)
(x+y)(x−y)
(x+y)(x−5y)
(x+y)(2−5y)
(x+y)(2x−y)
tính nhanh 992 bằng
99
1
9801
198
tính nhanh 93.32+14.16
155
224
2976
3200
tính giá trị biểu thức A=a(b+3)−b(3+b) tại a=2; b=3
-6
6
12
-18
phân tích đa thức thành nhân tử x2−4x+3
x2−4x+4−1
(x−2)2
(x−4)x+3
(x−3)(x+1)
tính nhanh 852−152 bằng
7450
225
7225
7000
phân tích đa thức thành nhân tử x2−3x+xy−3y
(x−3)(x+y)
−(x+3)(x+y)
−(x−3)(x+y)
(x+3)(x−y)
tìm x biết x2(x+1)+x+1=0
x=−1
x=1
x=0
không tồn tại x
thực hiện phép chia (2x4−13x3+15x2+11x−3):(x2−4x−3) được
2x2−5x+1
−2x2−5x−1
2x2−5x
−2x2+5x−1
tìm dư của phép chia (5x3−3x2+7):(x2+1)
−5x+10
5x−3
2x2−5
0
đa thức A chia hết cho đa thức B khi
dư bằng 0
dư khác 0
dư lớn hơn 0
dư nhỏ hơn 0
đa thức nào sau đây được sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến
x+x2+x3
x5+x3+x+1
x+x2+1
x5+x+x2−1
điền vào chỗ trống (A−B)3=A3−...+3AB2−B3
3A2B
−3A2B2
A2B
3A2B2
kết quả của phép tính (−2x3).(x2+5x−21) là:
−2x5−10x4+x3
−10x4+x3
−2x4−10x3+x2
−2x5−10x4+x
