wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập cuối chương 1: Số Hữu Tỉ

Total questions: 35

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Q

2.

Khẳng định SAI là:

a)

3Z-3\in Z

b)

23Q\frac{-2}{3}\in Q

c)

QNQ\supset N

d)

1N-1\in N

3.

Trong các số sau, số nào ko phải số hữu tỉ?

a)

0,40,4

b)

23\frac{2}{-3}

c)

40\frac{4}{0}

d)

1351\frac{3}{5}

e)

7-7

4.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

410\frac{-4}{10}  

c)

810\frac{-8}{10}  

d)

85\frac{-8}{5}  

5.

Tính 47+54328\frac{4}{7}+\frac{-5}{4}-\frac{3}{28}  ta được:

a)

3528\frac{-35}{28}  

b)

1114\frac{11}{14}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

1114\frac{-11}{14}  

6.

Tổng 715+53\frac{7}{15}+\frac{-5}{3}  bằng

a)

65\frac{-6}{5}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

7.

Tính 1718\frac{-1}{7}-\frac{1}{8}  

a)

156\frac{-1}{56}  

b)

1556\frac{-15}{56}  

c)

2156\frac{21}{56}  

d)

1556\frac{15}{56}  

8.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

9.

Tính  23[74(12+38)]\frac{2}{3}-\left[\frac{-7}{4}-\left(\frac{1}{2}+\frac{3}{8}\right)\right]  

a)

7924\frac{79}{24}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

524\frac{-5}{24}  

d)

3724\frac{37}{24}  

10.

Hình biểu diễn trên trục số của số hữu tỉ

54\frac{5}{4} là: 

a)
b)
c)
d)

Không phải các hình trên

11.

Số đối của số 1124\frac{-11}{-24}  là:

a)

1124\frac{11}{24}  

b)

1124\frac{-11}{24}  

c)

1124\frac{-11}{-24}  

d)

2411\frac{-24}{11}  

12.

Tính

a)

1

b)

714=12\frac{7}{14}=\frac{1}{2}

c)

314\frac{3}{14}

d)

414=27\frac{4}{14}=\frac{2}{7}

13.

27+(35)+35\frac{2}{7}+\left(\frac{-3}{5}\right)+\frac{3}{5}  

Tính 

a)

5235\frac{52}{35}  

b)

27\frac{2}{7}  

c)

1735\frac{17}{35}  

d)

1335\frac{13}{35}  

14.

Tìm x,x,  biết  x12=23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}  

a)

x=13x=-\frac{1}{3}  

b)

x=16x=-\frac{1}{6}  

c)

x=23x=-\frac{2}{3}  

d)

x=26x=-\frac{2}{6}  

15.

Tính:  (523) : (3)=?\left(-\frac{5}{23}\right)\ :\ \left(-3\right)=?  

a)

569\frac{5}{69}  

b)

569-\frac{5}{69}  

c)

1523-\frac{15}{23}  

d)

1523\frac{15}{23}  

16.

(13)4\left(\frac{-1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481-\frac{4}{81}  

17.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương?

a)

23\frac{-2}{-3}

b)

25\frac{-2}{5}

c)

12-\frac{1}{2}

d)

45\frac{4}{-5}

18.

Trong các số sau đây, số nào là số hữu tỉ? 2; 0,5 ; 103; 0 ;  8;  3122;\ -0,5\ ;\ \frac{10}{3};\ 0\ ;\ -\ 8;\ \ 3\frac{1}{2}  

a)

2; 0 ;  82;\ 0\ ;\ -\ 8  

b)

2; 103; 0,5; 82;\ \frac{10}{3};\ -0,5;\ -8  

c)

0,5; 103-0,5;\ \frac{10}{3}  

d)

2; 0,5; 103; 0; 8; 3122;\ -0,5;\ \frac{10}{3};\ 0;\ -8;\ 3\frac{1}{2}

19.

Các điểm E và F trên trục số lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ:

a)

23;23\frac{-2}{3};\frac{2}{3}

b)

1; 131;\ \frac{1}{3}

c)

1; 0

d)

13; 1\frac{1}{3};\ 1

20.

Kết quả của phép tính:  23+13. 610\frac{2}{3}+\frac{1}{3}.\ \frac{-6}{10}  là:

a)

610-\frac{6}{10}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

715-\frac{7}{15}  

d)

610\frac{6}{10}  

21.

Tính  (1112:3316). 35\left(\frac{11}{12}:\frac{33}{16}\right).\ \frac{3}{5}  

a)

114 \frac{11}{4\ }  

b)

415\frac{4}{15}  

c)

1534\frac{15}{34}  

d)

4115\frac{4}{115}  

22.

Kết quả của phép tính

25. 13=\frac{2}{5}.\ \frac{-1}{3}=  

a)

215\frac{2}{15}  

b)

215\frac{-2}{15}  

c)

18\frac{1}{8}  

d)

18\frac{-1}{8}  

23.

Chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn 3,25555555....3,25555555.... là?

a)

Số 32

b)

Số 5

c)

Số 325

d)

Số 3255

24.

Số thập phân 0,0050,005 biểu diễn dưới dạng phân số tối giản nào?

a)

1100\frac{1}{100}

b)

3200\frac{3}{200}

c)

1200\frac{1}{200}

d)

3100\frac{3}{100}

25.

Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi?

a)

Một số thập phân hữu hạn và một số thập phân vô hạn tuần hoàn

b)

Một số thập phân hữu hạn

c)

Một số thập phân vô hạn tuần hoàn

d)

Một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

26.

Một hình chữ nhật có chu vi là 30,6 cm, chiều rộng là 5,5 cm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó

a)

53,9 cm253,9\ cm^2

b)

25,1 cm225,1\ cm^2

c)

138,05 cm2138,05\ cm^2

d)

60,8 cm260,8\ cm^2

27.

108.102 = ?10^{8^{ }}.10^{2\ }=\ ?  

a)

101610^{16}  

b)

101010^{10}  

c)

10610^6  

d)

10410^4  

28.

Tìm x. biết   (37)10 . x = (37)12\left(\frac{3}{7}\right)^{10}\ .\ x\ =\ \left(\frac{3}{7}\right)^{12}  

a)

(37)2\left(\frac{3}{7}\right)^2  

b)

37\frac{3}{7}  

c)

(37)3\left(\frac{3}{7}\right)^3  

d)

(37)4\left(\frac{3}{7}\right)^4  

29.

Tính  (12)4 : (12) = ?\left(\frac{-1}{2}\right)^4\ :\ \left(\frac{-1}{2}\right)\ =\ ?  

a)

(12)4\left(\frac{-1}{2}\right)^4  

b)

(12)5\left(\frac{-1}{2}\right)^5  

c)

(12)3\left(\frac{-1}{2}\right)^3  

d)

12\frac{-1}{2}  

30.

Tıˊnh: 52.23102Tính:\ \frac{5^2.2^3}{10^2}

a)

525^2  

b)

11  

c)

22  

d)

12\frac{1}{2}  

31.

Cho các số sau 

112;  0;  1114; 2;  57;  1 \frac{-1}{12};\ \ 0;\ \ 1\frac{1}{14};\ 2;\ \ \frac{5}{-7};\ \ -1\  .Số các số hữu tỉ âm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

  25(25+37)=\frac{2}{5}-\left(\frac{2}{5}+\frac{3}{7}\right)=

a)

A.  37\frac{-3}{7}  

b)

B.  37\frac{3}{7}  

c)

C.  25\frac{2}{5}  

d)

D.  45\frac{4}{5}  

33.

Bỏ dấu ngoặc cho biểu thức sau.

15+(9)(7)+(10)+615+\left(-9\right)-\left(-7\right)+\left(-10\right)+6  

a)

159710+615-9-7-10+6  

b)

159+710+615-9+7-10+6  

c)

1597+10+615-9-7+10+6  

d)

15+97+10+615+9-7+10+6  

34.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

a)

Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa

b)

Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ

c)

Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ

d)

Cả A, B, C đều đúng

35.

Nếu biểu thức có chứa các dấu ngoặc ( ),  [ ],  { } thì thứ tự thực hiện các phép tính là

a)

( )→[ ]→{ }

b)

{ }→[ ]→( )

c)

{ }→( )[ ]

d)

( ){ }→[ ]