Font size
WorksheetsBài tập cuối chương 1: Số Hữu Tỉ
Total questions: 35
Worksheet time: 55mins
Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu là:
N
N*
Z
Q
Khẳng định SAI là:
−3∈Z
3−2∈Q
Q⊃N
−1∈N
Trong các số sau, số nào ko phải số hữu tỉ?
0,4
−32
04
153
−7
Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ −54
108
10−4
10−8
5−8
Tính 74+4−5−283 ta được:
28−35
1411
2822
14−11
Tổng 157+3−5 bằng
5−6
104
15−2
92
Tính 7−1−81
56−1
56−15
5621
5615
Tập hợp Q bao gồm
Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm và số 0
Số 0 và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương
Tính 32−[4−7−(21+83)]
2479
32
24−5
2437
Hình biểu diễn trên trục số của số hữu tỉ
45 là:Không phải các hình trên
Số đối của số −24−11 là:
2411
24−11
−24−11
11−24
Tính
1
147=21
143
144=72
72+(5−3)+53
Tính
3552
72
3517
3513
Tìm x, biết x−21=−32
x=−31
x=−61
x=−32
x=−62
Tính: (−235) : (−3)=?
695
−695
−2315
2315
(3−1)4
811
814
81−1
−814
Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương?
−3−2
5−2
−21
−54
Trong các số sau đây, số nào là số hữu tỉ? 2; −0,5 ; 310; 0 ; − 8; 321
2; 0 ; − 8
2; 310; −0,5; −8
−0,5; 310
2; −0,5; 310; 0; −8; 321
Các điểm E và F trên trục số lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ:
3−2;32
1; 31
1; 0
31; 1
Kết quả của phép tính: 32+31. 10−6 là:
−106
157
−157
106
Tính (1211:1633). 53
4 11
154
3415
1154
Kết quả của phép tính
52. 3−1=152
15−2
81
8−1
Chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn 3,25555555.... là?
Số 32
Số 5
Số 325
Số 3255
Số thập phân 0,005 biểu diễn dưới dạng phân số tối giản nào?
1001
2003
2001
1003
Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi?
Một số thập phân hữu hạn và một số thập phân vô hạn tuần hoàn
Một số thập phân hữu hạn
Một số thập phân vô hạn tuần hoàn
Một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
Một hình chữ nhật có chu vi là 30,6 cm, chiều rộng là 5,5 cm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó
53,9 cm2
25,1 cm2
138,05 cm2
60,8 cm2
108.102 = ?
1016
1010
106
104
Tìm x. biết (73)10 . x = (73)12
(73)2
73
(73)3
(73)4
Tính (2−1)4 : (2−1) = ?
(2−1)4
(2−1)5
(2−1)3
2−1
Tıˊnh: 10252.23
52
1
2
21
Cho các số sau
12−1; 0; 1141; 2; −75; −1 .Số các số hữu tỉ âm là:1
2
3
4
52−(52+73)=
A. 7−3
B. 73
C. 52
D. 54
Bỏ dấu ngoặc cho biểu thức sau.
15+(−9)−(−7)+(−10)+6
15−9−7−10+6
15−9+7−10+6
15−9−7+10+6
15+9−7+10+6
Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?
Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa
Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ
Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ
Cả A, B, C đều đúng
Nếu biểu thức có chứa các dấu ngoặc ( ), [ ], { } thì thứ tự thực hiện các phép tính là
( )→[ ]→{ }
{ }→[ ]→( )
{ }→( )→[ ]
( )→{ }→[ ]
